Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T54-T68)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575775-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T54-T68)
Số hiệu KHLCNT 20220573863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 12:13:00 đến ngày 2022-06-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,006,131,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509197265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01226302E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.292.057 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.408.584.114 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T54-T68)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T54-T68)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội SĐT: 0975473334
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn8Lít99%
2A xít clohydric HCl d=1,1916KgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc HNO3 d=1,45KgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,844KgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít δ102Kg- Khả năng cháy: 94HP- Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6Bàn chải đồng30CáiØ100
7Bàn chải giặt3CáiØ100
8Bàn chải máy Φ 1003CáiØ100
9Băng che SMD Scotch 3M16Cuộn0,5mm; 10mm
10Băng dính đen40CuộnMàu đen; độ rộng 18mm
11Băng dính trắng40CuộnMàu trắng, bản rộng 48mm
12Băng vải20CuộnMàu trắng
13Bạt ghi xốp4mPolime
14Bìa a mi ăng δ18Kgδ1
15Bìa cách điện δ0,13m2δ0,1
16Bìa cách điện δ0,26m2δ0,2
17Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation257Bình+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
18Bột ô xít kẽm12Kg90% ZnO
19Bột rà0,22KgBột màu đỏ
20Bu lông lục lăng M1058BộM10
21Bu lông lục lăng M4x4070CáiM4x40
22Bu lông lục lăng M5160BộM5
23Bu lông lục lăng M6118BộM6
24Bu lông lục lăng M8113BộM8
25Bu lông lục lăng + đệm M6x6070BộM6x60
26Bu lông lục lăng + đệm M8x4024BộM8x40
27Bu lông lục lăng + đệm M8x8070BộM8x80
28Bút bi20CáiThiên Long
29Bút zebra đen40CáiThiên Long
30Bút zebra đỏ14CáiThiên Long
31Chỉ bạt520mChỉ polyester
32Chổi lông39Cái- Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar
33Chổi quét sơn22Cái10cm
34Chốt chẻ Ф2486Cái6cm
35Chốt chẻ Ф540CáiØ2
36Còi báo CPE-2446CáiØ5
37Cồn công nghiệp9Lít96 độ
38Đai inox9Cái25cm/cái
39Dầu bóng TOA Thái (ld)8Hộp- Màu sắc: Bóng, trong suốt;- Tỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lít;- Thời gian khô: 2-4 giờ.
40Đầu khuy Ф3-12935CáiØ3-12
41Dầu nhờn BP110LítĐộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
42Dầu shell30LítĐộ nhớt: 105; khối lượng riêng: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C
43Dầu thủy lực274LítĐộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
44Dây buộc rút VPC 2/16096CáiNhựa, dài 160mm
45Dây thít inox689Cái4,6x200mm
46Dây thít nhựa 10x500mm màu đen143Cái10x500mm màu đen
47Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen691Cái2.5x200mm màu đen
48Dây thít nhựa 3x150mm màu đen881Cái3x150mm màu đen
49Dây thít nhựa 3x150mm trắng1.333Cái3x150mm trắng
50Dây thít nhựa 4x200mm màu đen977Cái4x200mm màu đen
51Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng1.141Cái4x200mm màu trắng
52Dây thít nhựa 5x250mm màu đen667Cái5x250mm màu đen
53Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng596Cái5x250mm màu trắng
54Dây xích L=200mm61SợiL=200mm
55Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)40CáiCó tẩm cồn, kích thước: 40x40mm
56Đệm bằng inox M3530CáiM3
57Đệm bằng M10, mạ kẽm77CáiM10, mạ kẽm
58Đệm kênh M105CáiM10
59Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm77CáiM10, d2, mạ kẽm
60Đệm kênh M2,5839CáiM2,5
61Đệm kênh M3440CáiM3
62Đệm kênh M433CáiM4
63Đệm kênh M573CáiM5
64Đệm kênh M685CáiM6
65Đệm kênh M880CáiM8
66Đệm phẳng M31.080CáiM3
67Đệm phẳng M4125CáiM4
68Đệm phẳng M590CáiM5
69Đệm phẳng M6208CáiM6
70Đệm phẳng M840CáiM8
71Đinh 3 phân1Kg3 phân
72Đinh rút Ø41,6KgØ4
73Đinh rút Ø51KgØ5
74Đinh tán nhôm1,6KgĐầu tròn Ø5x30
75Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%72Lít- Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt- Công thức: C3H8O- Độ tinh khiết: 99,5%
76Ê cu M1020CáiM10
77Ê cu M1644CáiM16
78Ê cu M4,5147CáiM4,5
79Ê cu M620CáiM6
80Ê cu M820CáiM8
81Ê cu đồng M442CáiM4
82Ê cu tai hồng M824CáiM8
83Găng tay vải21ĐôiGăng tay vải
84Gen chịu nhiệt F3 màu trắng28m- Ø3±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
85Gen co F10 màu đen8m- Ø10; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C;- Điện áp cách điện: 600V.
86Gen co F2 màu đen1m- Ø2; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
87Gen co F20 màu đen11m- Ø20±0,3mm;- Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
88Gen co F3 màu đen20m- Ø3±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
89Gen co F30 màu đen25m- Ø30±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V
90Gen có F4 màu trắng100m- Ø4±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
91Gen co F40 màu đen7m- Ø40±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
92Gen co F5 màu trắng MH0064511m- Ø5±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
93Gen co F8 màu đen7m- Ø8±0,3mm;- Độ dày 0,25±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
94Gen co F8 màu trắng50m- Ø8±0,3mm; - Độ dày 0,25±0,1mm;- Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; - Điện áp cách điện: 600V.
95Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK20Ống- Ø24±0,3mm; - Độ dày 0,3±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; - Điện áp cách điện: 10KV.
96Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-2520Ống- Ø9±0,3mm; - Độ dày 0,3±0,1mm; - Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; - Điện áp cách điện: 10KV.
97Ghim bấm2Hộp23/10
98Ghíp cáp Ø109CáiØ10
99Ghíp cáp Ø431CáiØ4
100Ghíp kẹp cáp inox Ф4122BộInox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm
101Giá bình cứu hỏa3CáiØ168
102Giấy báo cũ6KgGiấy báo cũ
103Giấy ráp Nhật162TờĐộ nhám: P110
104Giấy viết21TậpHải tiến
105Giẻ lau83KgGiẻ lau
106Gỗ hồng sắc nhóm 31,8m3Kích thước tấm 40x400x4000mm
107Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn29Hộp- Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm;- Dung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộp.
108Hộp xịt đen+ghi13Hộpmàu đen+ghi
109Hộp xịt RP7 300ml27HộpRP7
110Keo 70482Hộp- Chịu được nhiệt độ: -60 đến 250 độ C;- Thời gian kết dính: 12 đến 24 giờ.
111Keo X669Hộp- Chịu được nhiệt độ: -60 đến 250 độ C;- Thời gian kết dính: 12 đến 24 giờ.
112Keo Si li con37LọMàu trắng đục
113Khăn Microfiber101CáiMicrofiber
114Khí Axetylen7KgKhí Axetylen
115Khóa (Việt Tiệp)13CáiViệt Tiệp
116Kính đèn tròn11CáiØ180
117Lạt buộc1.027CáiNhựa, 4x200mm
118Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x5038CáiØ1,5xØ15x50
119Lọc ga KSTE3CáiKSTE
120Long đen bằng82CáiM8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm
121Long đen đồng42CáiM10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm
122Lụa cách điện δ0,129mδ0,12
123Lưỡi cưa nguội42Cái300x0,65x20mm
124Lưới thép inox Ф2x28x452m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 28x45mm
125Lưới thép inox Ф2x30x3038m2Sợi Inox đường kính 2mm, kích thước ô lưới vuông 30x30mm
126Mê ca δ31,09m2δ3
127Mỡ YC-220KgYC-2
128Mỡ bảo quản26KgMỡ bảo quản
129Nắp bảo vệ cáp 10-101957-1232Cái10-101957-123
130Nắp bảo vệ cáp 10-101961-1232Cái10-101961-123
131Nhôm δ0,51Kgδ0,5
132Nhôm δ1,530Kgδ1,5
133Nhôm δ215Kgδ2
134Nhôm Ф1256KgØ12
135Nhôm Ф1834KgØ18
136Nhôm tấm δ225KgMác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm
137Nhựa thông5KgNhựa thông
138Nỉ5m2Nỉ
139Ống ghen co Ф103mØ10
140Ống ghen co Ф63mØ6
141Ồng ghen co Ф53mØ5
142Ống ghen vải31mØ10x 2m
143Ống ruột gà lõi thép OMB11423mØ114
144Ống thép Ф14x1.2240mThép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm
145Ống thép Ф21x1.5432mThép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 21mm
146Ống thép Ф32x1.5112mThép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm
147Pha ra phin6KgPha ra phin
148Phích cắm điện 220V2Cái220V
149Phớt dầu Φ30xΦ15x108CáiØ30xØ15x10
150Phớt dầu Φ66xΦ48x109CáiØ66xØ48x10
151Phớt dầu Ф46,5x28x107CáiØ46,5x28x10
152Phớt dầu Ф85xФ60x102CáiØ85xØ60x10
153Phớt nỉ đánh bóng Ф1204CáiØ120
154Que hàn Ø37KgØ3
155Que hàn Tig Ø1,63KgØ1,6
156Sơn cao su non4KgHộp xịt dung tích 700ml, Haoshun
157Sơn đen HN49KgSơn đại bàng, màu đen, thời gian khô
158Sơn đỏ9KgSơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h
159Sơn ghi29KgSơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h
160Sơn ly cô25KgĐộ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt
161Sơn tẩm phủ12LọCách điện 750V/mm, chống cháy.
162Sơn trắng15KgSơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h
163Sơn vàng6KgSơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h
164Sơn xanh hòa bình24KgSơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h
165Sơn xanh lá cây22KgSơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h
166Sơn xanh quân sự98KgSơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h
167Tai hồng M534CáiM5
168Thảm trải sàn24mCách điện; dày 3mm
169Thép L20x2035KgL20x20
170Thép L26x2647KgL26x26
171Thép L32x3244KgL32x32
172Thép L50x50x530KgL50x50x5
173Thép U10060KgU100
174Thép U12085KgU120
175Thép C45 Ф105KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 10mm
176Thép C45 Ф11032KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm
177Thép C45 Ф1211KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 12mm
178Thép C45 Ф1532KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 15mm
179Thép C45 Ф167KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 16mm
180Thép C45 Ф3515KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm
181Thép hộp 40x40 (250m)75Kg40x40 (250m)
182Thép inox Ø2537KgThép Inox đặc, đường kính 25mm
183Thép ống Ø3620KgØ36
184Thép tấm δ1.543KgMác thép A36, thép đen dày 1,5mm
185Thép tấm δ1537KgMác thép A36, thép đen dày 15mm
186Thép tấm δ255KgMác thép A36, thép đen dày 2mm
187Thép tấm δ2255KgMác thép A36, thép đen dày 22mm
188Thép tấm δ331KgMác thép A36, thép đen dày 3mm
189Thép tấm δ425KgMác thép A36, thép đen dày 4mm
190Thép tấm δ631KgMác thép A36, thép đen dày 6mm
191Thiếc hàn dây6KgThiếc 99%
192Thiếc hàn thanh5Kg0,5mm
193Tôn đen δ0,810Kgδ0,8
194Tôn đen δ172Kgδ1
195Tôn đen δ1,245Kgδ1,2
196Tôn đen δ1,534Kgδ1,5
197Tôn đen δ224Kgδ2
198Tôn đen δ321Kgδ3
199Tôn đen δ446Kgδ4
200Tôn đen δ611Kgδ6
201Vải bạt giả da màu đen2m2- Dày 0,7mm; - Kích thước 1x1,4m.
202Vải bạt TQ22m2Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm
203Vải bạt VN3mKhổ 2,2m; dày 0,7mm
204Vải diềm bâu78mVải diềm bâu
205Vải phim trắng51mKhổ 900x2000mm
206Vải xô màn6mMàu trắng; 5mx80cm
207Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-10191ViênVPCI-101
208Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-295CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
209Vít M4X8-A2-70-H ISO 704548CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
210Vít M5X20-A2-70 ISO 4762238CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
211Vít 2,5x1572Cái2,5x15
212Vít bắn tôn M4x2077CáiM4x20
213Vít chìm M2,548CáiM2,5
214Vít chìm M390CáiM3
215Vít chìm M450CáiM4
216Vít chìm M548CáiM5
217Vít chìm M646CáiM6
218Vít chìm M6x2077CáiM6x20
219Vít chìm M8x2016CáiM8x20
220Vít chỏm cầu M360CáiM3
221Vít chỏm cầu M4111CáiM4
222Vít chỏm cầu M556CáiM5
223Vít chỏm cầu M6113CáiM6
224Vít gỗ M3x50156CáiM3x50
225Vít gỗ đầu bằng inox M4x1548CáiM4x15
226Vít gỗ đầu nổi M4x1596CáiM4x15
227Vít ren sắt M4150CáiM4
228Vít tự cắt M4x20270CáiM4x20
229Vít tự cắt M4x3058CáiM4x30
230Vòng bi 62006Vòng- Đường kính trong (d): 10 mm- Đường kính ngoài (D): 30 mm- Độ dày (B): 9 mm
231Vòng bi 620215Vòng- Đường kính trong (d): 15 mm- Đường kính ngoài (D): 35 mm- Độ dày (B): 11 mm
232Vòng bi 62046Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 47 mm- Độ dày (B): 14 mm
233Vòng bi 62058Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
234Vòng bi 62062Vòng- Đường kính trong (d): 30 mm- Đường kính ngoài (D): 62 mm- Độ dày (B): 16 mm
235Vòng bi 62133Vòng- Đường kính trong (d): 65 mm- Đường kính ngoài (D): 120 mm- Độ dày (B): 23 mm
236Vòng bi 62201Vòng- Đường kính trong (d): 100 mm- Đường kính ngoài (D): 180 mm- Độ dày (B): 34 mm
237Vòng bi 62261Vòng- Đường kính trong (d): 130 mm- Đường kính ngoài (D): 230 mm- Độ dày (B): 40 mm
238Vòng bi 63046Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
239Vòng bi 63073Vòng- Đường kính trong (d): 35 mm- Đường kính ngoài (D): 80 mm- Độ dày (B): 21 mm
240Vòng bi 63093Vòng- Đường kính trong (d): 45 mm- Đường kính ngoài (D): 100 mm- Độ dày (B): 25 mm
241Vòng bi 72052Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
242Vòng bi 72281Vòng- Đường kính trong (d): 140 mm- Đường kính ngoài (D): 250 mm- Độ dày (B): 42 mm
243Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A287CáiM6+M8
244Vòng đệm 5-A2 DIN798029CáiM6+M8
245Vòng đệm bằng390CáiM6+M8
246Vòng đệm vênh390CáiM6+M8
247Xà phòng ô mô16KgÔ mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509197265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01226302E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 704.292.057 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.408.584.114 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->