Gói thầu: Gói 4: 90 mặt hàng hóa chất, vật tư tương thích với Máy miễn dịch tự động bằng kỹ thuật đo quang, đo độ đục, động học enzyme… để xét nghiệm các chỉ số sinh hoá, tốc độ xét nghiệm 600-1000 test giờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói 4: 90 mặt hàng hóa chất, vật tư tương thích với Máy miễn dịch tự động bằng kỹ thuật đo quang, đo độ đục, động học enzyme… để xét nghiệm các chỉ số sinh hoá, tốc độ xét nghiệm 600-1000 test giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:35:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,435,606,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,534,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1153409894E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.204.924.618 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: 90 mặt hàng hóa chất, vật tư tương thích với Máy miễn dịch tự động bằng kỹ thuật đo quang, đo độ đục, động học enzyme… để xét nghiệm các chỉ số sinh hoá, tốc độ xét nghiệm 600-1000 test giờ Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hóa chất và vật tư y tế lần 1 năm 2022 của Bệnh viện K 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Văn bản Công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị y tế” đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D và được đăng tải tại http://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo (Trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề” (đối với các mặt hàng kinh doanh có điều kiện) + Biểu mẫu dự thầu theo mẫu tại khoản b – “Danh mục dự thầu chi tiết”, Điều 2.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. File bảng biểu được làm trên nền EXCEL từ phiên bản 2007 trở lên, bảng mã Unicode, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 11, dấu “.” ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, dấu “,” ngăn cách thập phân, lấy 1 chữ số thập phân. |
| E-CDNT 10.2(c) | I. Yêu cầu chung đối với tất cả các loại hàng hóa dự thầu - Hàng hóa tham dự thầu phù hợp với nhóm theo quy định tại HSMT: Tài liệu chứng minh phân nhóm (đối với trang thiết bị y tế thực hiện theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng còn hiệu lực (ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015). - Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các hàng hóa khác (tiếng Việt). - Nhãn hàng hóa tiếng Việt dự kiến lưu hành tại Việt Nam. - Thông tin về hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế (nếu có). - Thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành (nếu có). - Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo qui định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu công bố. - Tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hoá (đối với các mặt hàng không có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu). II. Yêu cầu cụ thể đối với từng loại hàng hóa dự thầu 1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT: 1.1. Yêu cầu chung - Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đã được hợp pháp hóa lãnh sự và có bản dịch công chứng tiếng Việt. - Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Có bảng phân loại trang thiết bị y tế. Kết quả phân loại được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://dmec.moh.gov.vn/. - Bản kê khai giá và đăng tải thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/. 1.2 Yêu cầu cụ thể 1.2.1 Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Có "Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B" tại địa chỉ https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo 1.2.2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Các trường hợp khác theo quy định tại Điều 76 của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. 2. Đối với hàng hóa dự thầu là các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định: - Giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực đối với các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Giấy phép nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành còn hiệu lực đối với các hóa chất thuộc phạm vi kinh doanh có điều kiện theo quy định của Luật Hóa chất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác. Nhà thầu phải chào thầu giá từng mặt hàng trong gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng > 09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≤ 09 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.534.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện K, Tầng 4, Nhà A, 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: +8424.35338900 Fax: +842436857934 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ xét nghiệm Methotrexate | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Chất pha loãng chạy xét nghiệm Methotrexate | 4 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm Methotrexate | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ mẫu chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm Methotrexate | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Mẫu chuẩn xét nghiệm HbA1C | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm | 8 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Mẫu chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Mẫu chứng xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ định lượng β2‑microglobulin | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Mẫu chuẩn xét nghiệm β2-Microglobulin | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm β2-Microglobulin | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ định lượng IgA | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ định lượng IgG | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ định lượng IgM | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng. | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thuốc thử định lượng Albumin. | 170 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thuốc thử định lượng ALT. | 310 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thuốc thử định lượng α‑amylase. | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ thuốc thử định lượng AST. | 310 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ thuốc thử định lượng bilirubin trực tiếp. | 140 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ thuốc thử định lượng bilirubin toàn phần. | 450 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thuốc thử định lượng calcium. | 70 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ hiệu chuẩn nhóm xét nghiệm sinh hóa thông thường. | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm CKMB. | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ hiệu chuẩn dùng cho hệ thống tự động các chỉ số Apolipoprotein Al, Apolipoprotein B, HDL-cholesterol, LDL-cholesterol. | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thuốc thử định lượng cholesterol. | 130 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thuốc thử định lượng creatinine. | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ thuốc thử định lượng glucose. | 190 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Đèn Halogen | 32 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thuốc thử định lượng HDL | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Dung dịch pha loãng chạy điện giải. | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giải. | 90 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu trong điện cực tham chiếu. | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức cao. | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức thấp. | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thuốc thử định lượng lactate dehydrogenase | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thuốc thử định lượng lipase. | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thuốc thử bán định lượng các chỉ số huyết thanh. | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Dung dịch pha loãng mẫu. | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu hoặc cóng phản ứng. | 270 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng. | 280 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu. | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ hiệu chuẩn cho nhóm xét nghiệm protein. | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ thuốc thử định lượng HbA1c. | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thuốc thử định lượng sắt. | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ thuốc thử định lượng prealbumin | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm prealbumin | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm protein niệu/dịch não tủy | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ thuốc thử định lượng alkaline phosphatase | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thuốc thử định lượng albumin niệu và dịch não tủy | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ thuốc thử định lượng protein trong nước tiểu/dịch não tủy | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm protein nước tiểu và dịch não tủy mức bệnh lý | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm protein nước tiểu và dịch não tủy mức bình thường | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Dung dịch rửa đặc biệt cho kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Cóng đo (Cuvet) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Điện cực tham chiếu | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Cóng đựng bệnh phẩm, mẫu chuẩn và mẫu chứng | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ thuốc thử định lượng protein toàn phần. | 160 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thuốc thử định lượng triglyceride. | 200 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ thuốc thử định lượng acid uric. | 120 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ thuốc thử định lượng ure. | 310 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ thuốc thử định lượng CRP. | 32 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thuốc thử định lượng CK. | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ thuốc thử định lượng CK-MB. | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Chất hoạt động bề mặt dùng cho buồng phản ứng. | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm sinh hóa (ALT, AST, ALP, Amylase, Amylase tụy, CK, Cholesterol, GGT, LDH, Lipase, ASLO, CRP, transferin) mức 1. | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm sinh hóa (ALT, AST, ALP, Amylase, Amylase tụy, CK, Cholesterol, GGT, LDH, Lipase, ASLO, CRP, transferin) mức 2. | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Điện cực clo | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Điện cực kali | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Điện cực natri | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ thuốc thử định lượng LDL. | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ thuốc thử định lượng magnesium. | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thuốc thử định lượng CRPHS. | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ thuốc thử định lượng định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa. | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa. | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ thuốc thử định lượng thụ thể transferrin hòa tan (sTfR). | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm sTfR. | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm sTfR. | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thuốc thử định lượng định lượng L‑homocysteine toàn phần. | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm homocysteine. | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ mẫu chứng xét nghiệm homocysteine. | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ định lượng bicarbonate (HCO3-) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Mẫu chuẩn xét nghiệm NH3, CO2, Ethanol | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Mẫu chứng xét nghiệm NH3, CO2, Ethanol mức thường | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Mẫu chứng xét nghiệm NH3, CO2, Ethanol bệnh lý | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ định lượng phospho | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ thuốc thử định lượng KAPP2 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ thuốc thử định lượng LAMB2 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1153409894E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.204.924.618 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi