Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao cho của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:31:00 đến ngày 2022-06-06 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352666E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.468.669.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa. Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao cho của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam (Scan bản gốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). + Catalogue hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực) - Trong trường hợp hàng hóa có sẵn trên thị trường mà không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì nhà thầu phải có cam kết bán hàng và xuất trình hóa đơn hợp lệ và các giấy tờ liên quan khác của đơn vị cung cấp hàng đó để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373718426. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo cộc tay | 125 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I.Trang phục trang bị cho HLV | |
| 2 | Quần áo Suveterman (Gió) | 125 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khăn tắm | 125 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quần áo cộc tay | 700 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | II.Trang phục trang bị cho VĐV | |
| 5 | Quần áo Suveterman (Gió) | 700 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khăn tắm | 700 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Găng đấu | 34 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | III.Thiết bị, dụng cụ huấn luyện và thi đấu các bộ môn. 1.Muay | |
| 8 | Băng đa | 34 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng đa | 34 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Quần | 68 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giáp tập luyện | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.Taekwondo | |
| 12 | Đích đá nhỏ | 30 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Miếng đá lớn | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Quần áo tập luyện thi đấu | 30 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảo hộ tay chân | 30 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Con nộm tập luyện | 4 | Con | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Găng tay | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giầy tập thảm | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bao đá | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thuyền Đơn Kayak K1 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.Đua thuyền | |
| 21 | Chèo Coxlex | 1 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đồng hồ tần số (Rowing ) | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ quần áo giữ nhiệt - dài tay bó dãn bốn chiều | 40 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thanh đoàn tạ 2m2 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo tập luyện | 42 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.Wushu | |
| 26 | Lăm pơ tay | 8 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giáp đùi BN | 5 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Găng tay đấm | 15 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bọc răng | 42 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Võ phục thi đấu | 33 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.Karatedo | |
| 31 | Võ phục tập luyện | 66 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Găng thi đấu | 66 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Găng tập luyện | 66 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ bọc chân tập luyện | 33 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giáp tập luyện | 33 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bịt răng tập luyện | 33 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đai tập luyện | 25 | Sợi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kuky tập luyện | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bọc chân thi đấu | 33 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giáp thi đấu | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bịt răng thi đấu | 33 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đai thi đấu | 20 | Sợi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kuky thi đấu | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giày tập | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.Cử tạ | |
| 45 | Đai da bảo vệ lưng | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bột xoa tay | 12,5 | kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giày tập | 10 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bao đấm 1 | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.Kick Boxing | |
| 49 | Găng tay đấm | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đích đấm tay | 5 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảo hộ đầu | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Võ phục tập luyện Trắng | 20 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.Judo | |
| 53 | Võ phục tập luyện xanh | 20 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây chun tay cầm vải | 23 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thảm đánh ngã | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bóng tập luyện, thi đấu | 400 | Hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.Quần vợt | |
| 57 | Dây cước vợt | 3 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Quấn cán vợt | 400 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây cước vợt | 2 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bóng tập | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.Golf | |
| 61 | Áo cọc tập luyện | 128 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.Bóng chuyền | |
| 62 | Quần đùi | 64 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Quần áo | 32 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giầy tập luyện | 36 | đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Võ phục màu xanh thi đấu có đai, thêu chữ | 42 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.Vovinam | |
| 66 | Quần quần đùi, áo phông bó loại thun | 42 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Võ phục tập luyện | 42 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ binh khi thi quyền | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Găng tập luyện | 10 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Mũ tập luyện loại da | 5 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây thừng tập thể lực | 1 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bó gối BN | 37 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bó vai | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ghẹt bó cổ chân BN | 37 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ghệt cổ tay BN | 37 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ dây bổ trợ đấm, đá | 20 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cuộn băng keo rán cơ | 10 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế băng nằm đẩy tạ | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Gậy tập phản xạ | 15 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dây nhảy (to) | 37 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giáp tập luyện Vovinam | 10 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Võ phục tập luyện có đai | 80 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.Pencak Silat | |
| 83 | Giáp tập luyện | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Con nộp tập | 2 | Con | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kuky | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lăm pơ nhỏ | 30 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảo hiểm đầu gối | 40 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Băng cơ | 50 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng cổ chân, cổ tay | 40 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nhẩy | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dây chun to | 60 | Mét | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nấm chiến thuật cỡ lớn | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sào nhảy tập | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14.Điền kinh | |
| 94 | Tạ gánh Trung quốc | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giày đinh TQ | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Quần áo thi đấu TQ | 46 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Quả cầu tập luyện | 4 | Thùng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15.Cầu lông | |
| 98 | Cước căng vợt | 100 | Sợi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Vợt thi đấu | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cầu tập luyện Thái Lan | 150 | Quả | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16.Cầu mây | |
| 101 | Tạ chân | 54 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giày tập luyện | 54 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Quần áo tập luyện | 64 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quần áo thi đấu | 32 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Găng tay đấm | 20 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.Boxing | |
| 106 | Mặt nạ yếm khí | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giày | 2 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây thừng tập | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đích đấm tay | 2 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bao đấm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bao đấm gắn tường | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đồng hồ đo chỉ số LVĐ | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Băng Quấn tay | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giày tập chuyên môn | 12 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.Vật | |
| 115 | Áo tập chuyên môn | 18 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Hình nộm người dùng tập luyện | 3 | Con | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Giày tập chuyên môn | 18 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Áo tập chuyên môn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Quả bóng bàn | 70 | Hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19.Bóng bàn | |
| 120 | Quả bóng bàn | 70 | Hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Mặt vợt bóng bàn | 17 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cốt vợt tập luyện, thi đấu | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cầu đá ĐLS | 250 | Hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20.Đá cầu | |
| 124 | Quần áo tập luyện và thi đấu | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Giày | 8 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dây cao su tập cạn | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21.Bơi | |
| 127 | Đồng hồ bấm giờ | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Áo bơi công nghệ 1 | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Áo bơi công nghệ 2 | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dây cao su tập nước | 11 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Áo bơi tập luyện | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22.Lặn | |
| 132 | Quần bơi tập luyện | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kính bơi | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Mũ bơi | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chân vịt tập luyện bản lớn | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chân vịt bifin tập luyện | 8 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chân vịt bifin thi đấu | 4 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Núm vòi | 15 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Phao bơi | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn quạt | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Áo bơi thi đấu jacket | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Chân vịt thi đấu bản lớn | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đồ bảo hộ đổ đèo | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23.Xe đạp | |
| 144 | Quần áo thi đấu | 48 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Mũ MTB | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Group thi đấu MTB | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Lốp | 3 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Giày road đường trường | 5 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Lốp | 3 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Săm | 6 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Săm | 6 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Vành MTB | 1 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ giáp trắng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24.Đấu kiếm | |
| 154 | Giáp điện tử đấu kiếm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Mũ thi đấu | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Găng tay đấu kiếm | 3 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dây mũ | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giây điện | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Dây nhảy (to) | 18 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25.Võ cổ truyền | |
| 160 | Giày bata | 42 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đích chân | 10 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đích tay | 12 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Găng | 18 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Quần áo thi đấu | 36 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đồng hồ chuyên dụng | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26.Cờ Vua | |
| 166 | Quân bàn cờ vua | 70 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bi tập luyện và thi đấu | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27.Bi sắt | |
| 168 | Vòng thi đấu | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bi đích | 20 | Viên | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tạ tay | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Võ phục tập luyện và thi đấu nội dung Newara Gi | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28.Jujitsu | |
| 172 | Quần áo thi đấu, tập luyện Jujitsu nội dung Newara Nogi | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Con nộp Hình nhân tập thể lực | 1 | 1 con 35 kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Dây nhẩy thể lực | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tạ túi | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Quần áo bắn súng | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29.Bắn súng - Bắn cung | |
| 177 | Giày bắn súng | 4 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Quần áo tập luyện thi đấu | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.Kurash | |
| 179 | Giầy thể thao tập thể lực | 10 | Đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Áo ép cân | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Giây leo thể lực | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Băng keo quấn tay | 1 | Thùng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tạ bình vôi | 2 | Quả | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bóng rổ | 1 | Quả | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bóng chuyền | 1 | Quả | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Giây nhảy | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352666E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.468.669.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao | 1 | 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi