Gói thầu: Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:26:00 đến ngày 2022-06-17 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,179,285,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,205,378,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm lẻ năm triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0268928889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.125.500.149 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hóa chất và vật tư y tế lần 1 năm 2022 của Bệnh viện K 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Văn bản Công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị y tế” đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D và được đăng tải tại http://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo (Trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề” (đối với các mặt hàng kinh doanh có điều kiện) + Biểu mẫu dự thầu theo mẫu tại khoản b – “Danh mục dự thầu chi tiết”, Điều 2.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. File bảng biểu được làm trên nền EXCEL từ phiên bản 2007 trở lên, bảng mã Unicode, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 11, dấu “.” ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, dấu “,” ngăn cách thập phân, lấy 1 chữ số thập phân. |
| E-CDNT 10.2(c) | I. Yêu cầu chung đối với tất cả các loại hàng hóa dự thầu - Hàng hóa tham dự thầu phù hợp với nhóm theo quy định tại HSMT: Tài liệu chứng minh phân nhóm (đối với trang thiết bị y tế thực hiện theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng còn hiệu lực (ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015). - Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các hàng hóa khác (tiếng Việt). - Nhãn hàng hóa tiếng Việt dự kiến lưu hành tại Việt Nam. - Thông tin về hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế (nếu có). - Thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành (nếu có). - Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo qui định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu công bố. Tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hoá (đối với các mặt hàng không có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu). II. Yêu cầu cụ thể đối với từng loại hàng hóa dự thầu 1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT: 1.1. Yêu cầu chung - Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đã được hợp pháp hóa lãnh sự và có bản dịch công chứng tiếng Việt. - Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Có bảng phân loại trang thiết bị y tế. Kết quả phân loại được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://dmec.moh.gov.vn/. - Bản kê khai giá và đăng tải thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/. 1.2 Yêu cầu cụ thể 1.2.1 Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Có "Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B" tại địa chỉ https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo 1.2.2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Các trường hợp khác theo quy định tại Điều 76 của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. 2. Đối với hàng hóa dự thầu là các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định: - Giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực đối với các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Giấy phép nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành còn hiệu lực đối với các hóa chất thuộc phạm vi kinh doanh có điều kiện theo quy định của Luật Hóa chất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác. Nhà thầu phải chào thầu giá từng mặt hàng trong gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng > 09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≤ 09 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.205.378.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội
Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện K, Tầng 4, Nhà A, 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội. Điện thoại : +8424.35338900 Fax : +842436857934 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng thể đơn dòng (KTĐD) kháng CD15 (MMA)(pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | KTĐD kháng CD45 (LCA) (RP2/18)(pha sẵn) | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Kháng thể đa dòng kháng PSA (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | KTĐD kháng CD43 (L60) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | KTĐD kháng Desmin (DE-R-11) (pha sẵn) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | KTĐD kháng Chromogranin A (LK2H10) (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Kháng thể đa dòng kháng S100 (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | KTĐD kháng CD20 (L26) (pha sẵn) | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | KTĐD kháng CK (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) (pha sẵn) | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | KTĐD kháng NSE (MRQ-55) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Kháng thể đa dòng kháng TdT (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | KTĐD kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | KTĐD kháng bcl-6 (GI191E/A8) (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | KTĐD kháng CD21 (2G9) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | KTĐD kháng CD138/syndecan-1 (B-A38) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | KTĐD kháng CK 19 (A53-B/A2.26) (pha sẵn) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | KTĐD kháng PR (1E2) (pha sẵn) | 140 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | KTĐD kháng Vimentin (V9) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | KTĐD kháng CD30 (Ber-H2) (pha sẵn) | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | KTĐD kháng CD34 (QBEnd/10) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | KTĐD kháng CD68 (KP-1) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | KTĐD kháng EGFR (5B7) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | KTĐD kháng Ki-67 (30-9) (pha sẵn) | 150 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | KTĐD kháng ER (SP1) (pha sẵn) | 130 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | KTĐD kháng CD3 (2GV6) (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | KTĐD kháng CD23 (SP23) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | KTĐD kháng Keratin (34βE12) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | KTĐD kháng Melanosome (HMB45) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | KTĐD kháng CK 20 (SP33) (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | KTĐD kháng CD79a (SP18) (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | KTĐD kháng p63 (4A4) (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | KTĐD kháng CD56 (123C3) (pha sẵn) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | KTĐD kháng CD99 (O13) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | KTĐD kháng CD5 (SP19) (pha sẵn) | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | KTĐD kháng Mesothelial Cell (HBME-1) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | KTĐD kháng bcl-2 (124) (pha sẵn) | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | KTĐD kháng CK 5/6 (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | KTĐD kháng EMA (E29) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | KTĐD kháng CD1a (EP3622) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | KTĐD kháng CK 17 (SP95) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | KTĐD kháng HER2/ neu (4B5) (pha sẵn) | 130 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | KTĐD kháng CD4 (SP35) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | KTĐD kháng CD10 (SP67) (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | KTĐD kháng CD31 (JC70) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | KTĐD kháng CD57 (NK-1) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | KTĐD kháng CEA (CEA31) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | KTĐD kháng CK 7 (SP52) (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | KTĐD kháng Synaptophysin (SP11) (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | KTĐD kháng ER (SP1) (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | KTĐD kháng PR (1E2); (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | KTĐD kháng CD2 (MRQ-11) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | KTĐD kháng CD7 (SP94) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | KTĐD kháng CD38 (SP149) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | KTĐD kháng c-Myc (Y69) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | KTĐD kháng Cyclin D1 (SP4-R) (pha sẵn) | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | KTĐD kháng MUM1 (EP-190) (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | KTĐD kháng CD8 (SP57) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | KTĐD kháng TTF-1 (SP141) (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | KTĐD kháng WT1 (6F-H2) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | KTĐD kháng p16 dòng Cintec (pha sẵn) | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | KTĐD kháng p16 dòng Cintec; (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | KTĐD kháng p53 (Bp53-11) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | KTĐD kháng CA-125 (OC125) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | KTĐD kháng PLAP (NB10) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | KTĐD kháng Caldesmon (E89) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | KTĐD kháng MART-1/melan A (A103) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | KTĐD kháng DOG-1 (SP31) (pha sẵn) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | KTĐD kháng PAX-5 (SP34) (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | KTĐD kháng PAX-8 (MRQ-50) (pha sẵn) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | KTĐD kháng Oct-4 (MRQ-10) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | KTĐD kháng p40 (BC28) (pha sẵn) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | KTĐD kháng Napsin A (MRQ-60) (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | KTĐD kháng CD14 (EPR3653) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | KTĐD kháng GCDFP-15 (EP1582Y) (pha sẵn) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Nhãn in mã vạch | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Mực in mã vạch | 15 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản | 600 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Dung dịch đệm làm chuyển màu Hematoxylin sang xanh - HMMD; (pha sẵn) | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần | 120 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD | 200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Dung dịch đệm test cô đặc (10X) | 250 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Mayer's hematoxylin (modified); (pha sẵn) | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ phát hiện màu nâu HMMD | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ phát hiện màu đỏ HMMD | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Dung dịch đệm lai phân tử cho xét nghiệm lai Her2 (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 2 | 20 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Dung dịch SSC cô đặc 10 lần | 30 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch rửa bạc II | 40 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Enzyme khử màng 2 dùng cho lai phân tử (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Enzyme khử màng 3 dùng cho lai phân tử (pha sẵn) | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Tiêu bản chứng Her2 loại 3 trong 1 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ kít phát hiện tạo màu nâu theo cơ chế gắn HQ (Hapten) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ khuếch đại tín hiệu cho bộ phát hiện HMMD màu nâu | 16 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | KTĐD kháng ALK (D5F3) dùng với điều trị đích (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ mẫu dò EBER RNA - lai phân tử (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ phát hiện tín hiệu lai phân tử màu xanh | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Tiêu bản chứng dương EBER | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Hóa chất nhuộm tương phản - lai phân tử | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | KTĐD kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | KTĐD kháng Actin, Muscle Specific (HHF35) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | KTĐD kháng Androgen Receptor (SP107) (pha sẵn) | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | KTĐD kháng S100 (4C4.9) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | KTĐD kháng CDX-2 (EPR2764Y) (pha sẵn) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | KTĐD kháng c-MET (Total) (SP44) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | KTĐD kháng GFAP (EP672Y) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | KTĐD kháng chứng âm (Rabbit Ig) (pha sẵn) | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | KTĐD kháng PD-L1 (SP263) dùng với điều trị miễn dịch (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | KTĐD kháng PD-L1 (SP142) dùng điều trị miễn dịch (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | KTĐD kháng Beta-Catenin (14) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Kháng thể đa dòng kháng ACTH (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | KTĐD kháng PD-1 (NAT105) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | KTĐD kháng SOX-10 (SP267) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | KTĐD kháng SOX-11 (MRQ-58) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | KTĐD kháng PMS2 (A16-4) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | KTĐD kháng Olig2 (EP112) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Kháng thể đa dòng kháng GH (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Kháng thể đa dòng kháng Prolactin (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Kháng thể đa dòng kháng TSH (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Kháng thể đa dòng kháng LH (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Kháng thể đa dòng kháng FSH (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | KTĐD kháng Neurofilament (2F11) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | KTĐD kháng S100P (16/f5) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | KTĐD kháng FoxP1 (SP133) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | KTĐD kháng Calcitonin (SP17) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ mẫu dò chứng âm lai phân tử (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ mẫu dò chứng dương RNA - lai phân tử (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản (pha sẵn) | 250 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm lai tại chỗ (pha sẵn) | 8 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm HMMD (pha sẵn) | 100 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ mẫu dò Kappa - lai phân tử (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ mẫu dò Lambda - lai phân tử (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Tiêu bản chứng dương Kappa - lai phân tử | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Tiêu bản chứng dương Lambda - lai phân tử | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | KTĐD kháng MLH1 (M1) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | KTĐD kháng MSH2 (G219-1129) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protetin sửa lỗi bắt cặp sai- để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | KTĐD kháng MSH6 (SP93) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai - sàng lọc hội chứng Lynch trong UTĐTT (pha sẵn) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | KTĐD kháng BRAF V600E (VE1) dùng cùng các kháng thể khác trong bộ MMR để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng trong trường hợp thiếu hụt protein MLH1 (pha sẵn) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Enzyme khử màng dùng để tối ưu xét nghiệm HMMD; (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Kháng thể đa dòng kháng AFP (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | KTĐD kháng Arginase-1 (SP156) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | KTĐD kháng CA 19-9 (121SLE) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | KTĐD kháng Calretinin (SP65) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | KTĐD kháng CD13 (SP187) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | KTĐD kháng CD163 (MRQ-26) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | KTĐD kháng CD33 (SP266) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | KTĐD kháng CK 10 (SP99) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | KTĐD kháng Podoplanin (D2-40) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | KTĐD kháng E-cadherin (36) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | KTĐD kháng ERG (EPR3864) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | KTĐD kháng GATA3 (L50-823) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | KTĐD kháng Glypican-3 (1G12) (pha sẵn) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Kháng thể đa dòng kháng hCG (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | KTĐD kháng HSA (OCH1E5) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | KTĐD kháng Inhibin alpha (R1) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | KTĐD kháng INI-1 (MRQ-27) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Kháng thể đa dòng kháng Lysozyme (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | KTĐD kháng Mammaglobin (31A5) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | KTĐD kháng MUC5AC (MRQ-19) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | KTĐD kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | KTĐD kháng Myogenin (F5D) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | KTĐD kháng Myosin, Smooth Muscle (SMMS-1) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | KTĐD kháng PSAP (PASE/4LJ) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | KTĐD kháng PTEN (SP218) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | KTĐD kháng RCC (PN-15) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | KTĐD kháng SALL4 (6E3) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | KTĐD kháng ALK1 (ALK01) (pha sẵn) | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | KTĐD kháng Glypican-3 (GC33) (pha sẵn) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | KTĐD kháng MUC6 (MRQ-20) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | KTĐD kháng EGFR (SP111) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | KTĐD kháng EGFR (SP125) (pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ mẫu dò kép HER2 - lai phân tử (pha sẵn) | 21 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG - lai phân tử | 11 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP - lai phân tử | 11 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Tiêu bản tích điện dương loại TOMO - 11/90 | 40 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Khuyếch đại tín hiệu của bộ tạo màu nâu cho kỹ thuật OPTIVIEW | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Kháng thể đơn dòng anti-CD117 (EP10) | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Kháng thể đơn dòng MUC2 (MRQ-18) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Kháng thể đơn dòng Uroplakin III (SP73) | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0268928889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.125.500.149 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi