Gói thầu: Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575659-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide
Số hiệu KHLCNT 20220532168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:26:00 đến ngày 2022-06-17 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,179,285,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,205,378,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm lẻ năm triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0268928889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.125.500.149 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Gói 33: 178 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất, vật tư tương thích với máy nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động, 30 vị trí đặt slide
Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hóa chất và vật tư y tế lần 1 năm 2022 của Bệnh viện K
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934


E-CDNT 10.1(a)
+ Văn bản Công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị y tế” đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D và được đăng tải tại http://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo (Trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề” (đối với các mặt hàng kinh doanh có điều kiện) + Biểu mẫu dự thầu theo mẫu tại khoản b – “Danh mục dự thầu chi tiết”, Điều 2.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. File bảng biểu được làm trên nền EXCEL từ phiên bản 2007 trở lên, bảng mã Unicode, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 11, dấu “.” ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, dấu “,” ngăn cách thập phân, lấy 1 chữ số thập phân.
E-CDNT 10.2(c)
I. Yêu cầu chung đối với tất cả các loại hàng hóa dự thầu - Hàng hóa tham dự thầu phù hợp với nhóm theo quy định tại HSMT: Tài liệu chứng minh phân nhóm (đối với trang thiết bị y tế thực hiện theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng còn hiệu lực (ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015). - Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các hàng hóa khác (tiếng Việt). - Nhãn hàng hóa tiếng Việt dự kiến lưu hành tại Việt Nam. - Thông tin về hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế (nếu có). - Thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành (nếu có). - Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo qui định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu công bố. Tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hoá (đối với các mặt hàng không có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu). II. Yêu cầu cụ thể đối với từng loại hàng hóa dự thầu 1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT: 1.1. Yêu cầu chung - Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đã được hợp pháp hóa lãnh sự và có bản dịch công chứng tiếng Việt. - Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Có bảng phân loại trang thiết bị y tế. Kết quả phân loại được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://dmec.moh.gov.vn/. - Bản kê khai giá và đăng tải thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/. 1.2 Yêu cầu cụ thể 1.2.1 Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Có "Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B" tại địa chỉ https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo 1.2.2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Các trường hợp khác theo quy định tại Điều 76 của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. 2. Đối với hàng hóa dự thầu là các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định: - Giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực đối với các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Giấy phép nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành còn hiệu lực đối với các hóa chất thuộc phạm vi kinh doanh có điều kiện theo quy định của Luật Hóa chất.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác. Nhà thầu phải chào thầu giá từng mặt hàng trong gói thầu.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng > 09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≤ 09 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.205.378.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện K, Tầng 4, Nhà A, 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội. Điện thoại : +8424.35338900 Fax : +842436857934
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân triều, huyện Thanh trì, TP Hà nội Điện thoại : +842435338900 Fax : +842436857934
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kháng thể đơn dòng (KTĐD) kháng CD15 (MMA)(pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2KTĐD kháng CD45 (LCA) (RP2/18)(pha sẵn)8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Kháng thể đa dòng kháng PSA (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4KTĐD kháng CD43 (L60) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5KTĐD kháng Desmin (DE-R-11) (pha sẵn)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6KTĐD kháng Chromogranin A (LK2H10) (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Kháng thể đa dòng kháng S100 (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8KTĐD kháng CD20 (L26) (pha sẵn)25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9KTĐD kháng CK (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) (pha sẵn)13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10KTĐD kháng NSE (MRQ-55) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Kháng thể đa dòng kháng TdT (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12KTĐD kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13KTĐD kháng bcl-6 (GI191E/A8) (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14KTĐD kháng CD21 (2G9) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15KTĐD kháng CD138/syndecan-1 (B-A38) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16KTĐD kháng CK 19 (A53-B/A2.26) (pha sẵn)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17KTĐD kháng PR (1E2) (pha sẵn)140HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18KTĐD kháng Vimentin (V9) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19KTĐD kháng CD30 (Ber-H2) (pha sẵn)12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20KTĐD kháng CD34 (QBEnd/10) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21KTĐD kháng CD68 (KP-1) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22KTĐD kháng EGFR (5B7) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23KTĐD kháng Ki-67 (30-9) (pha sẵn)150HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24KTĐD kháng ER (SP1) (pha sẵn)130HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25KTĐD kháng CD3 (2GV6) (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26KTĐD kháng CD23 (SP23) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27KTĐD kháng Keratin (34βE12) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28KTĐD kháng Melanosome (HMB45) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29KTĐD kháng CK 20 (SP33) (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30KTĐD kháng CD79a (SP18) (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31KTĐD kháng p63 (4A4) (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32KTĐD kháng CD56 (123C3) (pha sẵn)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33KTĐD kháng CD99 (O13) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34KTĐD kháng CD5 (SP19) (pha sẵn)18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35KTĐD kháng Mesothelial Cell (HBME-1) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36KTĐD kháng bcl-2 (124) (pha sẵn)7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37KTĐD kháng CK 5/6 (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38KTĐD kháng EMA (E29) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39KTĐD kháng CD1a (EP3622) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40KTĐD kháng CK 17 (SP95) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41KTĐD kháng HER2/ neu (4B5) (pha sẵn)130HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42KTĐD kháng CD4 (SP35) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43KTĐD kháng CD10 (SP67) (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44KTĐD kháng CD31 (JC70) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45KTĐD kháng CD57 (NK-1) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46KTĐD kháng CEA (CEA31) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47KTĐD kháng CK 7 (SP52) (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48KTĐD kháng Synaptophysin (SP11) (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49KTĐD kháng ER (SP1) (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50KTĐD kháng PR (1E2); (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51KTĐD kháng CD2 (MRQ-11) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52KTĐD kháng CD7 (SP94) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53KTĐD kháng CD38 (SP149) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54KTĐD kháng c-Myc (Y69) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55KTĐD kháng Cyclin D1 (SP4-R) (pha sẵn)12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56KTĐD kháng MUM1 (EP-190) (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57KTĐD kháng CD8 (SP57) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58KTĐD kháng TTF-1 (SP141) (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59KTĐD kháng WT1 (6F-H2) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60KTĐD kháng p16 dòng Cintec (pha sẵn)7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61KTĐD kháng p16 dòng Cintec; (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62KTĐD kháng p53 (Bp53-11) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63KTĐD kháng CA-125 (OC125) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64KTĐD kháng PLAP (NB10) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65KTĐD kháng Caldesmon (E89) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66KTĐD kháng MART-1/melan A (A103) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67KTĐD kháng DOG-1 (SP31) (pha sẵn)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68KTĐD kháng PAX-5 (SP34) (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69KTĐD kháng PAX-8 (MRQ-50) (pha sẵn)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70KTĐD kháng Oct-4 (MRQ-10) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71KTĐD kháng p40 (BC28) (pha sẵn)15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72KTĐD kháng Napsin A (MRQ-60) (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73KTĐD kháng CD14 (EPR3653) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74KTĐD kháng GCDFP-15 (EP1582Y) (pha sẵn)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Nhãn in mã vạch30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Mực in mã vạch15CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản600ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Dung dịch đệm làm chuyển màu Hematoxylin sang xanh - HMMD; (pha sẵn)250HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần120ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Dung dịch đệm test cô đặc (10X)250ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Mayer's hematoxylin (modified); (pha sẵn)250HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Bộ phát hiện màu nâu HMMD250HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Bộ phát hiện màu đỏ HMMD1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Dung dịch đệm lai phân tử cho xét nghiệm lai Her2 (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 220ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Dung dịch SSC cô đặc 10 lần30CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Dung dịch rửa bạc II40CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Enzyme khử màng 2 dùng cho lai phân tử (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Enzyme khử màng 3 dùng cho lai phân tử (pha sẵn)8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Tiêu bản chứng Her2 loại 3 trong 12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Bộ kít phát hiện tạo màu nâu theo cơ chế gắn HQ (Hapten)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Bộ khuếch đại tín hiệu cho bộ phát hiện HMMD màu nâu16HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94KTĐD kháng ALK (D5F3) dùng với điều trị đích (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Bộ mẫu dò EBER RNA - lai phân tử (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Bộ phát hiện tín hiệu lai phân tử màu xanh1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Tiêu bản chứng dương EBER1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Hóa chất nhuộm tương phản - lai phân tử6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99KTĐD kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100KTĐD kháng Actin, Muscle Specific (HHF35) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101KTĐD kháng Androgen Receptor (SP107) (pha sẵn)8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102KTĐD kháng S100 (4C4.9) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103KTĐD kháng CDX-2 (EPR2764Y) (pha sẵn)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104KTĐD kháng c-MET (Total) (SP44) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105KTĐD kháng GFAP (EP672Y) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106KTĐD kháng chứng âm (Rabbit Ig) (pha sẵn)18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107KTĐD kháng PD-L1 (SP263) dùng với điều trị miễn dịch (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108KTĐD kháng PD-L1 (SP142) dùng điều trị miễn dịch (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109KTĐD kháng Beta-Catenin (14) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Kháng thể đa dòng kháng ACTH (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111KTĐD kháng PD-1 (NAT105) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112KTĐD kháng SOX-10 (SP267) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113KTĐD kháng SOX-11 (MRQ-58) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114KTĐD kháng PMS2 (A16-4) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115KTĐD kháng Olig2 (EP112) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Kháng thể đa dòng kháng GH (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Kháng thể đa dòng kháng Prolactin (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Kháng thể đa dòng kháng TSH (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Kháng thể đa dòng kháng LH (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Kháng thể đa dòng kháng FSH (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121KTĐD kháng Neurofilament (2F11) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122KTĐD kháng S100P (16/f5) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123KTĐD kháng FoxP1 (SP133) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124KTĐD kháng Calcitonin (SP17) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Bộ mẫu dò chứng âm lai phân tử (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Bộ mẫu dò chứng dương RNA - lai phân tử (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản (pha sẵn)250CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm lai tại chỗ (pha sẵn)8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm HMMD (pha sẵn)100CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Bộ mẫu dò Kappa - lai phân tử (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Bộ mẫu dò Lambda - lai phân tử (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Tiêu bản chứng dương Kappa - lai phân tử1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Tiêu bản chứng dương Lambda - lai phân tử1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134KTĐD kháng MLH1 (M1) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135KTĐD kháng MSH2 (G219-1129) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protetin sửa lỗi bắt cặp sai- để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136KTĐD kháng MSH6 (SP93) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai - sàng lọc hội chứng Lynch trong UTĐTT (pha sẵn)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137KTĐD kháng BRAF V600E (VE1) dùng cùng các kháng thể khác trong bộ MMR để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng trong trường hợp thiếu hụt protein MLH1 (pha sẵn)6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Enzyme khử màng dùng để tối ưu xét nghiệm HMMD; (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Kháng thể đa dòng kháng AFP (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140KTĐD kháng Arginase-1 (SP156) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141KTĐD kháng CA 19-9 (121SLE) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142KTĐD kháng Calretinin (SP65) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143KTĐD kháng CD13 (SP187) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144KTĐD kháng CD163 (MRQ-26) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145KTĐD kháng CD33 (SP266) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146KTĐD kháng CK 10 (SP99) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147KTĐD kháng Podoplanin (D2-40) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148KTĐD kháng E-cadherin (36) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149KTĐD kháng ERG (EPR3864) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150KTĐD kháng GATA3 (L50-823) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151KTĐD kháng Glypican-3 (1G12) (pha sẵn)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Kháng thể đa dòng kháng hCG (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153KTĐD kháng HSA (OCH1E5) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154KTĐD kháng Inhibin alpha (R1) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155KTĐD kháng INI-1 (MRQ-27) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Kháng thể đa dòng kháng Lysozyme (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157KTĐD kháng Mammaglobin (31A5) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158KTĐD kháng MUC5AC (MRQ-19) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159KTĐD kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160KTĐD kháng Myogenin (F5D) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161KTĐD kháng Myosin, Smooth Muscle (SMMS-1) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162KTĐD kháng PSAP (PASE/4LJ) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163KTĐD kháng PTEN (SP218) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164KTĐD kháng RCC (PN-15) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165KTĐD kháng SALL4 (6E3) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166KTĐD kháng ALK1 (ALK01) (pha sẵn)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167KTĐD kháng Glypican-3 (GC33) (pha sẵn)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168KTĐD kháng MUC6 (MRQ-20) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169KTĐD kháng EGFR (SP111) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170KTĐD kháng EGFR (SP125) (pha sẵn)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Bộ mẫu dò kép HER2 - lai phân tử (pha sẵn)21HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG - lai phân tử11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP - lai phân tử11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Tiêu bản tích điện dương loại TOMO - 11/9040ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Khuyếch đại tín hiệu của bộ tạo màu nâu cho kỹ thuật OPTIVIEW10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Kháng thể đơn dòng anti-CD117 (EP10)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Kháng thể đơn dòng MUC2 (MRQ-18)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Kháng thể đơn dòng Uroplakin III (SP73)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0268928889E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.125.500.149 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->