Gói thầu: HH-01: Mua sắm tạp chi vệ sinh phục vụ vệ sinh bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| Tên gói thầu | HH-01: Mua sắm tạp chi vệ sinh phục vụ vệ sinh bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám, chữa bệnh, bảo hiểm y tế và dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 549 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:22:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.737385E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định trong CDNT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách tài chính thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học khối kinh tế chuyên ngành kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Các văn bằng chứng chỉ khác(nếu có)- Các tài liệu kèm theo kể trên là bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao, nghiệm thu, bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học khối nhành kỹ thuật hoặc kinh tế;+ Hợp đồng lao động;+ Các văn bằng chứng chỉ khác (nếu có)- Các tài liệu kèm theo kể trên là bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
HH-01: Mua sắm tạp chi vệ sinh phục vụ vệ sinh bệnh viện Mua sắm tạp chi vệ sinh phục vụ vệ sinh bệnh viện từ tháng 7 năm 2022 và năm 2023 - Viện Y học cổ truyền Quân đội 549 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám, chữa bệnh, bảo hiểm y tế và dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Scan báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có ), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2019,2020, 2021 ( bản công chứng ) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc) cấp vốn cho gói thầu. - Bảo lãnh dự thầu: Bản gốc - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT ( Bản công chứng ) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải có các tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất, quy cách đóng gói, kiểu mác... (nếu có) của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. + Hàng hóa tham dự thầu phải đạt các tiêu chuẩn về chất lượng, có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (Chứng chỉ chất lượng) ISO hoặc CE hoặc tương đương. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Mục 6 – Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế cùng E-HSDT. - Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất và/ hoặc theo TCVN, chứng nhận ISO đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Đối vối sản phẩm là túi đựng rác thải y tế, nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc cung cấp sản phẩm là túi tự phân hủy đảm bảo theo quy định của Bộ tài nguyên môi trường |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết để Nhà thầu cung cấp, đủ điều kiện để Chủ đầu tư nghiệm thu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bộ gốc + 02 bộ sao Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để bên mời thầu lưu trữ và so sánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học cổ truyền Quân đội; Địa chỉ: 442 Kim Giang - Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội; Số điện thoại: 069569867 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Trung Hiếu chức vụ Phó CNHC-KT; Viện Y học cổ truyền Quân đội; địa chỉ: 442 Kim Giang - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội; Số điện thoại: 0989051359 - Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; Địa chỉ tầng 3 khối nhà các khoa điều trị tổng hợp Viện Y học cổ truyền Quân đội; Địa chỉ: 442 Kim Giang - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội. số điện thoại: 0985165390 ( đồng chí Nguyễn Minh Tiếp; chủ nhiệm khoa KSNK) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lau nhà | T21 | 11 | Bộ | Bao gồm 1 thùng đựng dung dịch loại có bánh xe dưới chân + 1 gậy + bông lau Công dụng: vệ sinh, lau sàn nhà | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 2 | Bông lau ướt | Z 048 | 40 | Cái | Công dụng: Gắn với Gậy inox để làm chổi lau sàn.Màu sắc, mô tả: Đầu lau dạng tròn bằng sợi vải/cottonKích thước: sợi bông lau dài ≥ 25cmThành phần: cotton thấm hút nước và bụi bẩn | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 3 | Xô nhựa 20 lít + giọ vắt | Z193 | 15 | Cái | Công dụng: Xô chuyên dụng đựng dung dịch khử khuẩn có giỏ vắtMàu sắc, mô tả: Xô nhựa sử dụng đựng nước/dung dịch khử khuẩn có kèm theo giỏ vắt.Kích thước, quy cách đóng gói: Sức chứa ≥ 15 litThành phần: nhựa PP | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 4 | Khăn lau đa năng | KL 25 | 20 | Cái | Công dụng: dùng để lau cửa, bàn ghế…Màu sắc, mô tả: màu đỏ/vàng/xanhKích thước: 25 x35 cmThành phần: Sợi coton | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 5 | Găng tay cao su | GT10 | 40 | Đôi | Công dụng: Chổi sử dụng vệ sinh dụng cụMàu sắc, mô tả: chổi đót sử dụng vệ sinh Kích thước, quy cách đóng gói: Cán chổi dài ≥100cm, đót chổi dài ≥ 35 cmThành phần: cán chổi bằng tre/gỗ, thân chổi bằng cây đót. | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 6 | Chổi đót (chổi vệ sinh buồng, phòng, kho) | Z024 | 10 | Cái | Công dụng: Chổi sử dụng vệ sinh dụng cụMàu sắc, mô tả: chổi đót sử dụng vệ sinh Kích thước, quy cách đóng gói: Cán chổi dài ≥100cm, đót chổi dài ≥ 35 cmThành phần: cán chổi bằng tre/gỗ, thân chổi bằng cây đót. | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 7 | Chổi phất trần | T15 | 2 | Cái | Công dụng: Chổi loại chuyên dùng vệ sinh trần phòngMàu sắc, mô tả: Chổi vệ sinh bụi trần phòng, có gắn cán cầm tay ngắnKích thước, quy cách đóng gói: Đầu chổi gắn lông gia cầm hoặc sợ nhựa, dài ≥ 35cm, cán chổi có chiều dài ≥ 25 cmThành phần: Nhựa PP, lông gia cầm, gỗ/ tre | Năm sản xuất: Từ 2022 về sau |
| 8 | Chổi nan ngắn | CN0 | 150 | Nắm | Công dụng: Chổi nan ngắn, loại sử dụng vệ sinh kho, sân vườnMàu sắc, mô tả: chổi tre nan dàiKích thước, quy cách đóng gói: chiều dài khoảng ≥ 0.8mThành phần: nan tre mềm | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 9 | Chổi nan dài | CN1 | 100 | Nắm | Công dụng: Chổi nan dài, loại sử dụng vệ sinh kho, sân vườnMàu sắc, mô tả: chổi tre nan dàiKích thước, quy cách đóng gói: chiều dài khoảng ≥ 1.5mThành phần: nan tre mềm | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 10 | Chổi thanh hao | B28 | 200 | Nắm | Công dụng: Chổi thanh hao, loại sử dụng vệ sinh sànMàu sắc, mô tả: chổi vệ sinh sân, vườn bằng cây thanh haoKích thước, quy cách đóng gói: mỗi nắm dài ≥ 50cmThành phần: cây thanh hao | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 11 | Ủng cao su | T40 | 6 | Đôi | Công dụng: Dùng để bảo hộ cho công nhânSize: 38-43Thành phần: PVC-TPR | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 12 | Khẩu trang vải | KT 38 | 60 | Cái | Công dụng: Dùng để bảo vệ miệng, mũi cho công nhânMàu sắc, mô tả: màu xanh/trắng; làm bằng vải không dệt; có hai lớp: một lớp lọc bụi và một lớp lọc không khíChất liệu, thành phần: vải không dệt | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 13 | Nước lau sàn can 4 lít (Girf hoặc tương đương) | Z 075 | 60 | Can | Công dụng: Dung dịch sử dụng lau sàn có chất khử khuẩnMàu sắc, mô tả: Can dung dịch lỏng.Kích thước, quy cách đóng gói: can 5 litThành phần: nước, alcohol ethoxylated, carbomer, triethanol amine, methylisothiazolinone, chloromethylisothiazolinone,fragrance, Cl 45100 | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 14 | Tẩy vệ sinh can 4 lít | Z089 | 60 | Can | Công dụng: Dung dịch sử dụng lau sàn có chất khử khuẩnMàu sắc, mô tả: Can dung dịch lỏngKích thước, quy cách đóng gói: can 5 litThành phần: nước, alcohol ethoxylated, carbomer, triethanol amine, methylisothiazolinone, chloromethylisothiazolinone,fragrance, Cl 45100 | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 15 | Quần áo bảo hộ lao động | T69 | 12 | Bộ | Công dụng: Dùng để bảo hộ cho công nhân- May đo trực tiếpĐường may: Chắc chắn, không bong, không đứt chỉThành phần: vải kaki | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 16 | Túi đựng rác y tế màu xanh 5 kg | Z738 | 1.600 | Kg | Công dụng: túi đựng rác tự hủy Túi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp) Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Xanh lá, xanh dươngKích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 5kgChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 17 | Túi đựng rác y tế màu xanh 15 kg | Z739 | 350 | Kg | Công dụng: túi đựng rác tự hủyTúi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Xanh lá, xanh dươngKích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 15kg | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 18 | Túi đựng rác y tế màu xanh 60 x 90cm | Z751 | 1.500 | Kg | Công dụng: Túi đựng rác tự hủyTúi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Màu xanhKích thước, quy cách đóng gói: 60 x 140cmChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 19 | Túi đựng rác y tế màu xanh 60 x140 cm | Z752 | 1.100 | Kg | Công dụng: Túi đựng rác tự hủy Túi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Xanh lá, xanh dươngKích thước, quy cách đóng gói: 60 x 140cmChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 20 | Túi đựng rác y tế màu vàng 5 kg | Z745 | 600 | Kg | Công dụng: túi đựng rác tự hủy Túi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: màu xanhKích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 5kgChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 21 | Túi đựng rác y tế màu vàng 15 kg | Z746 | 350 | Kg | Công dụng: túi đựng rác tự hủy Túi rác phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Màu vàngKích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 15kgChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 22 | Túi đựng rác y tế màu vàng 60 x 90 cm có dây buộc | Z645 | 100 | Kg | Công dụng: đựng rác thải Túi rác tự phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 23 | Túi nilon màu trắng 5kg | Z747 | 150 | Kg | Công dụng: đựng rác thải Túi rác tự phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp)Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: TrắngKích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 5kgChất liệu: nhựa PP. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 24 | Túi nilon màu trắng 15kg | Z747 | 130 | kg | Công dụng: đựng rác thải Túi rác tự phân hủy thân thiện môi trường (có giấy chứng nhận thân thiện còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp) Túi được in chữ và biểu tượng cảnh báo chất thải theo thông tư 20/2021/ BYT Màu sắc, mô tả: Trắng Kích thước, quy cách đóng gói: loại đựng được 5kg | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
| 25 | Xà phòng loại 1 kg | Z288 | 60 | kg | Công dụng: làm sạch các vết bẩn nhờ những phản ứng hóa học không gây hại cho da và môi trườngKích thước, quy cách đóng gói: theo túiThành phần chính trong xà phòng: natri/kali. | Năm sản xuất: từ 2022 về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.737385E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định trong CDNT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phục trách tài chính thực hiện gói thầu | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học khối kinh tế chuyên ngành kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Các văn bằng chứng chỉ khác(nếu có)- Các tài liệu kèm theo kể trên là bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bàn giao, nghiệm thu, bảo hành sản phẩm | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học khối nhành kỹ thuật hoặc kinh tế;+ Hợp đồng lao động;+ Các văn bằng chứng chỉ khác (nếu có)- Các tài liệu kèm theo kể trên là bản sao công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi