Gói thầu: Cung cấp phụ tùng phục vụ cho công tác sửa chữa máy móc, thiết bị năm 2022 - Cụm Phà Vàm Cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575873-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Cung cấp phụ tùng phục vụ cho công tác sửa chữa máy móc, thiết bị năm 2022 - Cụm Phà Vàm Cống
Số hiệu KHLCNT 20220575856
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ sử dụng phà năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:09:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,512,635,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các mặt hàng yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:-Đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các mặt hàng yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiện.+Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đã thực hiện xong hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
E-CDNT 1.2 Cung cấp phụ tùng phục vụ cho công tác sửa chữa máy móc, thiết bị năm 2022 - Cụm Phà Vàm Cống
Cung cấp phụ tùng phục vụ cho công tác sửa chữa máy móc, thiết bị năm 2022 - Cụm Phà Vàm Cống
6 Tháng
E-CDNT 3 Thu dịch vụ sử dụng phà năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Cụm phà Vàm Cống; - Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long; - Điện thoại: 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia; Địa chỉ: Số 489/21C Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cụm phà Vàm Cống; Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia , địa chỉ: 489/21C Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Cụm phà Vàm Cống; - Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long; - Điện thoại: 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.


E-CDNT 10.1(g)
Thông tin về nhà thầu, Thông tin hồ sơ kỹ thuật, bảng giá, xuất xứ.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, hàng hóa của mình.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được giao đến kho Cụm phà Vàm Cống và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự đã từng thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Cụm phà Vàm Cống; - Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long; - Điện thoại: 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cụm phà Vàm Cống; - Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long. - Điện thoại : 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cụm phà Vàm Cống; - Địa chỉ: Cụm phà Vàm Cống – QL57 – Xã Thanh Đức – H. Long Hồ – T. Vĩnh Long. - Điện thoại : 0270 3 838077; Fax: 02703 838074.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơ mi xylanh GM-71 STD68CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
2Bạc segment GM-71 (4 mỏng)12BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
3Bạc segment GM-71 ( 2 tầng )108BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
4Kiềng đầu chemise GM-71120CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
5Cầu dầu béc144ỐngCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
6Chân Cầu dầu béc144CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
7Sam béc + joint30CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
8Béc N55 ( nguyên cây RLB)64CâyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
9Đế ép béc30CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
10Ty, kim, đót N.5530BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
11Nắp vỏ béc + joint16CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
12Đầu béc N5518CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
13Ắc cò mổ GM-7160CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
14Soupape GM-71240CâyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
15Chén soupape GM-71240CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
16Phốt soupape GM-71288CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
17Móng hãm Soupape GM-71288CặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
18Lò xo soupape GM-71252CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
19Chữ T Soupape20CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
20Ống dẫn hướng soupape240CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
21Bánh xe trục đệm soupape230CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
22Cò mổ béc60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
23Cò mổ trái60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
24Cò mổ phải60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
25Khớp nối tam giác + vành thép12CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
26Cốt bơm gió GM12V-716CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
27Giảm chấn bơm gió6BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
28Cốt bơm nước trộn GM126CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
29Joint nước tròn lớn120CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
30Joint nước tròn nhỏ60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
31Joint số 812CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
32Joint rìa culasse GM1212CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
33Sơ mi xylanh GM-71 STD64CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
34Bạc segment GM-71 ( 4 mỏng)112BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
35Kiềng đầu chemise GM-71112CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
36Bơm nhiên liệu GM8V-713CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
37Phốt bơm nhiên liệu6CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
38Ruột bơm nhiên liệu GM8 ( cánh mỏng )3BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
39Cầu dầu béc112ỐngCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
40Chân Cầu dầu béc112CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
41Sam béc + joint28CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
42Béc N55 ( nguyên cây RLB )82CâyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
43Đế ép béc30CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
44Ty, kim, đót N.5522BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
45Nắp vỏ béc + joint14CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
46Đầu béc N558CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
47Kẹp béc8CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
48Ắc cò mổ GM-7170CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
49Soupape GM-71280CâyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
50Chén soupape GM-71212CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
51Phốt soupape GM-71256CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
52Móng hãm Soupape GM8V-71256CặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
53Lò xo soupape GM-71290CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
54Ống dẫn hướng soupape220CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
55Bánh xe trục đệm soupape280CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
56Cò mổ béc82CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
57Cò mổ trái56CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
58Cò mổ phải56CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
59Khớp nối tam giác + vành thép8CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
60Cốt bơm gió GM8V-718CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
61Giảm chấn bơm gió8BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
62Joint nước tròn lớn168CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
63Joint nước tròn nhỏ84CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
64Joint số 828CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
65Joint rìa culasse GM828CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
66Bộ joint máy CAT 34082HộpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
67Phose đầu máy CAT 34082CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
68Phose đuôi máy CAT 34082CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
69Bạc thau đuôi dên CAT 340816CặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
70Bạc segment CAT 340816Căn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
71Piston máy CAT 3408 (FP9Y4004)16cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
72Axe piston CAT 340816câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
73Phe cài axe piston CAT 340816cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
74Sơmi xilanh máy CAT 3408 (FP2W6000)16cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
75Béc phun dầu máy CAT 340816câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
76Sam béc + joint CAT 340816cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
77Bạc cổ biên CAT 3408 ( code 1,2,3) (FP9Y9497)16cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
78Bạc cổ trục CAT 3408 ( code 1,2,3) (FP4W5492)10cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
79Đệm căn cốt máy ( STD , FM) 34084cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
80Ty bơm cao áp máy CAT 340816BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
81Soupape hút CAT 340832câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
82Soupape xả CAT 340832câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
83Miệng soupape hút CAT 340832cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
84Miệng soupape xả CAT 340832cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
85Ống dẫn hướng soupape CAT 3408 (FP4N2803)64cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
86Phose soupae CAT 340864cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
87Móng soupape CAT 340864cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
88Lò xo soupape CAT 340864cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
89Đũa đẩy soupape CAT 34084cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
90Đệm đẩy CAT 340832cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
91Bộ joint máy CAT 34062BộCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
92Bạc segment CAT 340612cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
93Piston máy CAT 3406 (FP1601131)12cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
94Axe piston CAT 340612cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
95Phe cài axe piston CAT 340612cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
96Sơmi xilanh máy CAT 3406 (FP2W6000)12cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
97Béc phun dầu 340612cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
98Sam béc CAT 340612cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
99Soupape hút CAT 340624cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
100Soupape xả CAT 340624câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
101Miệng soupape hút CAT 340624cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
102Miệng soupape xả CAT 340624cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
103Ống dẫn hướng souapae CAT 3406 (FP4N2803)40cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
104Phose soupae CAT 340648cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
105Lò xo soupape CAT 340648câyCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
106Móng soupape CAT 340648cặpCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
107Đệm đẩy CAT 340636cáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
108Lõi lọc dầu 552 (GM71)170CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
109Lõi lọc nhớt 132 (GM71)280CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
110Lọc nhớt C5502 (CAT 3408 - 3406)60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
111Lọc dầu FC5502 (CAT 3408 - 3406)60CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
112Lọc dầu máy phát điện Deuzt FF505236CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
113Lọc nhớt máy phát điện Deuzt W940536CáiCăn cứ Mục 2 - Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các mặt hàng yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:-Đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với các mặt hàng yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiện.+Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đã thực hiện xong hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->