Gói thầu: Gói thầu số 45: Cung cấp vật tư và lắp đặt nguồn điện, hệ thống mạng LAN cung cấp thiết bị phòng LAB phục vụ đào tạo phần mềm mô phỏng 3D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Cung cấp vật tư và lắp đặt nguồn điện, hệ thống mạng LAN cung cấp thiết bị phòng LAB phục vụ đào tạo phần mềm mô phỏng 3D |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:55:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,176,890 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Cung cấp vật tư và lắp đặt nguồn điện, hệ thống mạng LAN cung cấp thiết bị phòng LAB phục vụ đào tạo phần mềm mô phỏng 3D Sản xuất kinh doanh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp điện trong nhà 4x10 mm2 | 150 | mét | Số lõi 4 lõiTiết diện 10mm2Cấp điện áp 400VAC | ||
| 2 | Dây cáp điện trong nhà tiết diện 2x4 mm2 | 150 | mét | Số lõi 2 lõiTiết diện 4mm2Cấp điện áp 250VAC | ||
| 3 | Tủ điện cấp nguồn | 1 | tủ | Tủ điện nguồn, kt 600x220x800 và phụ kiện đấu nối hoàn thiện, bao gồm: 01 RCCB tổng 3 pha 32A, 06 MCB 2P 20A 6kA 230V, Đồng hồ Volt 500VAC, Đồng hồ Ampe 50A, đèn báo pha. | ||
| 4 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu +đế nổi | 50 | bộ | Dòng điện định mức: 16AĐiện áp : 230VAC, 50HzTiêu chuẩn: IEC60884 Màu sắc: TrắngPhụ kiện đi kèm : KhôngQuy cách đóng gói: Bao nhựa | ||
| 5 | Switch-24 port | 1 | Bộ | Model: SF350-24P-K9-EU (hoặc tương đương)Memory: CPU-128MB; Flash-16MBPerformance: 24x RJ-45 Fast EthernetPort: 2x RJ-45 Gigabit Ethernet; 2x RJ-45 + SFP Gigabit Ethernet Combo PortsPoE: 24x RJ-45 Fast Ethernet Power Dedicated: PoE-180WPower: 100-240V 47-63 Hz, internal, universal | ||
| 6 | Cáp mạng cat6 UTP Commscope AMP | 305 | mét | Tốc độ: 100/1000MbpsTiêu chuẩn: IEEE 802.3abBăng thông: 600Mhz | ||
| 7 | Tủ mạng Rack 19” | 1 | Tủ | Mã sản phẩm: UNR-6UD400 (hoặc tương đương)Chiều cao: 6UTiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D.Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện.Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.- Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên,cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông.- Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20W- Kích thước: 350*550*400(mm)- Bên trong tủ rack có 01 ổ cắm nguồn 03 chấu. | ||
| 8 | Đầu bấm mạng RJ45 Cat6 | 1 | Hộp | Tiêu chuẩn dây dẫn T568A/A568B (100 hạt RJ45/hộp) | ||
| 9 | Mặt ổ cắm mạng gồm đế | 25 | bộ | Bộ wall Plate 2 cổng mạng lắp âm tường.Ổ cắm wall Plate 2 cổng mạng hình chữ nhật Mặt 2 cổng mạng được làm bằng nhựa dẻo , đáp ứng tiêu chuẩn UL 94V-0 an toàn chống cháy | ||
| 10 | Khung treo máy chiếu trần nhà | 1 | Khung | Chiều dài tối thiểu: 100cm.Chiều dài tối đa: 200cm.Chất liệu: hợp kim, sơn tỉnh điện.Thiết kế: Module, dễ dàng tháo lắp.Phù hợp: Tất cả các loại máy chiếu.Tính năng: Treo máy chiếu từ trần nhà xuống. | ||
| 11 | Nệp ốp tường | 40 | Cây | Nẹp nhựa luồn dây điện có kích thước từ 20×10mm, có nắp đậy tiện lợi cho việc sửa chữa, thay thế, thêm mới hệ thống dây dẫn điện, thuận tiện trong thi công điện nhẹ hoặc các công trình dân dụng. | ||
| 12 | Nếp ốp sàn | 30 | Cây | Nẹp bán nguyệt(60x22)mm Được làm bằng chất liệu nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện tốt, chống cháy, chống ẩm, chống ăn mòn, chống các loại côn trùng, chịu lực cao, kháng tia cực tím, … sử dụng phổ biến trong thi công điện nhẹ, điện dân dụng. | ||
| 13 | Cáp HDMI 10 mét | 2 | Sợi | Cáp có chiều dài 10 métCáp chuẩn HDMI 1.4Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nétCáp hỗ trợ 3DCáp đạt tốc độ cao 10.2GbpsCáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặtCáp màu đenTính năng truyền dẫn mạng Ethernet | ||
| 14 | Bộ chia cáp HDMI 1 cổng ra 2 cổng | 1 | Bộ | Độ phân giải: HDMI 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3DTính năng: Chuyển đồi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 2 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4Độ phân giải: HDMI1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3DTính năng: Chuyển đồi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 2 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4 | ||
| 15 | Camera IP bán cầu | 2 | Bộ | Model: DS-2CD2121G0-IWS (hoặc tương đương)Độ phân giải: 2MPCảm biến sử dụng: CMOS-1/3” ProgressiveChuẩn nén: H.265/H.264/MJPEGChống nhiễu: 3D DNR, IRC, AGC, BLC,DWDRHồng ngoài tầm xa: 30mChuẩn bảo vệ: IP66Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON)Chuẩn bảo vệ: IP66Hỗ trợ nguồn PoEGiao thức: Hikvison, ONVIFHỗ trợ âm thanh 2 chiều | ||
| 16 | Camera IP thân trụ | 1 | Bộ | Model: DS-2CD2T42WD-I8 (hoặc tương đương)Độ phân giải: 4MPCảm biến sử dụng: CMOS-1/3”Chống nhiễu: 3D DNRTầm xa hồng ngoài: 80mChuẩn nén: H.265/H.264/MJPEGHỗ trợ nguồn PoEGiao thức: Hikvison, ONVIFChuẩn bảo vệ: IP66 | ||
| 17 | Đầu ghi NVR 8 kênh | 1 | Bộ | Model: HG20-7608NI-K2 (hoặc tương đương)Hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 100/1000MP chuẩn IEEE 802.3/af/atChuẩn nén: H.265/H.264/MJPEGHỗ trợ 2 ổ HDD tối đa 6TB | ||
| 18 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ camera | 1 | Bộ | Model: WD40PUR (hoặc tương đương)Dung lượng: 4TBKích thước: 3.5 inchCông nghệ AF: cóChứng nhận RoHS: cóTốc độ chuẩn kết nối: 6Gb/sTốc độ ghi: 150MB/sTốc độ vòng quay: 5400RPMTương thích đầu ghi DVR/NVR hoạt động 24/7Hoạt động: 0 – 65 độ C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi