Gói thầu: Gói thầu CPC-PhuMyAnNhon-G01: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện, thiết bị đường dây 110kV, NXT 110kV và thực hiện dịch vụ kỹ thuật phần NXT 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu CPC-PhuMyAnNhon-G01: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện, thiết bị đường dây 110kV, NXT 110kV và thực hiện dịch vụ kỹ thuật phần NXT 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:50:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,043,600,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn các loại hoặc cách điện 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu CPC-PhuMyAnNhon-G01: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện, thiết bị đường dây 110kV, NXT 110kV và thực hiện dịch vụ kỹ thuật phần NXT 110kV Nâng cao khả năng mang tải ĐZ 110kV TBA 220kV Phù Mỹ - Mỹ Thành và Phù Cát - An Nhơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định. * Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. + Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm. Trường hợp Biên bản thí nghiệm của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp nhôm lõi thép trần ACSR - 400/51 mm2 | 170 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | NXT Phù Cát | |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần ACSR - 300/39 mm2 | 139.432 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp nhôm lõi thép trần ACSR - 240/39 mm2 | 21 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Dây lèo VT47A | |
| 4 | Dây chống sét GSW-50 | 6.650 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 92 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo (sử dụng dây Amour rod tồn kho) | 109 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-300/39 . Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 192 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 . Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 83 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 240/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 12 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-300/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 138 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-300/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 150 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Chuỗi cách điện chập dây ACSR 300/39. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 9 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chuỗi cách điện treo loại thủy tinh để đỡ 1 dây ACSR-400mm2. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 6 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Tại trụ cổng | |
| 14 | Chuỗi cách điện néo loại thủy tinh để néo 1 dây ACSR-400mm2. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 12 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Néo dây dẫn thanh cái C11, C12 | |
| 15 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | 6 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 3 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300/39 | 1.056 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 34 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chuỗi néo dây chống sét NCS. Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo bản vẽ chế tạo | 18 | chuỗi | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tạ chống rung cho dây chống sét | 56 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 2 dây ACSR-300 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2 | 6 | Cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-185 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2 | 3 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 mm2 đến 1 dây ACSR-400 mm2 | 12 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 mm2 đến 1 dây ACSR-240 mm2 | 17 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp cực cho máy cắt (phù hợp dây ACSR400mm2) | 12 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp cực cho dao cách ly loại đứng (phù hợp dây ACSR400mm2) | 11 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kẹp cực cho dao cách ly loại ngang (phù hợp dây ACSR400mm2) | 25 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kẹp cực biến dòng điện (phù hợp dây ACSR-400mm2) | 12 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kẹp cực trụ đỡ sứ (phù hợp dây ACSR-400mm2) | 3 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cáp quang kết hợp chống sét OPGW - 50/24 | 38.930 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hộp nối cáp quang OPGW - 50/24 | 15 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW - 50/24 | 138 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chuỗi néo cáp quang OPGW - 50/24 | 142 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kẹp cáp quang trên cột | 375 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tạ chống rung cho dây cáp quang OPGW - 50/24 | 438 | cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ thiết bị thông tin (gồm vỏ tủ và 02 Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A) | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 37 | Cáp quang ADSS – 24 | 600 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 38 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW –ADSS | 2 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 39 | Hộp phân phối sợi quang (ODF) | 2 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 40 | Thiết bị modem quang | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 41 | Thiết bị truyền cắt | 2 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 220kV Phù Mỹ | |
| 42 | Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Mỹ | |
| 43 | Thiết bị modem quang | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Mỹ | |
| 44 | Thiết bị truyền cắt | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Mỹ | |
| 45 | Cáp quang ADSS – 24 | 150 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Mỹ Thành | |
| 46 | Hộp phân phối sợi quang (ODF) | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Mỹ Thành | |
| 47 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW –ADSS | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Mỹ Thành | |
| 48 | Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Mỹ Thành | |
| 49 | Thiết bị truyền cắt | 2 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Mỹ Thành | |
| 50 | Cáp quang ADSS – 24 | 150 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Cát | |
| 51 | Hộp phân phối sợi quang (ODF) | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Cát | |
| 52 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW –ADSS | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Cát | |
| 53 | Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Cát | |
| 54 | Thiết bị truyền cắt | 2 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Phù Cát | |
| 55 | Cáp quang ADSS – 24 | 150 | mét | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV An Nhơn | |
| 56 | Hộp phân phối sợi quang (ODF) | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV An Nhơn | |
| 57 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW –ADSS | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV An Nhơn | |
| 58 | Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV An Nhơn | |
| 59 | Thiết bị truyền cắt | 1 | bộ | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV An Nhơn | |
| 60 | Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm:Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, rơ le trung gian, khóa lực chọn chế độ, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, ống nhựa xoắn luồn cáp quang ADSS, … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 220kV Phù Mỹ và các địa điểm liên quan thuộc dự án. | 1 | Lô | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trên đường dây, kèm máy đếm sét, máng treo, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-300/39mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị. | 60 | Cái | Như Mục II/B Chương V của E-HSMT | Thiết bị đường dây 110kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn các loại hoặc cách điện 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi