Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật chất Quân Y.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575748-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng mua sắm và nghiệmthu hàng hóa vật chất Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật chất Quân Y.
Số hiệu KHLCNT 20220535610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:33:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.606E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán cung cấp thuốc, có xác thực sao y hoặc công chứng. Vì gói thầu cung cấp thuốc là hàng hóa có phần đặc biệt, nên bên mời thầu mở rộng yêu cầu khi mời xét hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng như sau:+Điều kiện 1: Điều kiện ưu tiên, và đúng theo luật quy định, được tính ưu tiên khi xét năng lực. Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.400.000 trong năm 2020 và 2021 trở lại đây+Điều kiện 2:Tổng các hợp đồng trong năm 2020 và 2021 có giá trị tối thiểu là 841.400.000Điều kiện 01 được xét ưu tiên hơn điều kiện 02 khi chấm thầu, nếu giá dự thầu của bên đạt điều kiện 01 cao hơn giá dự thầu của bên đạt điều kiện 02 thì 10% thì sẽ xét bớt đi 10% giá dự thầu cho điều kiện 01,Ví dụ:Đơn vị dự thầu đạt điều kiện 01: 1.200.000.000 đồngĐơn vị dự thầu đạt điều kiện 02: 1.150.000.000 đồngThì đơn vị Điều kiện 01 sẽ được xét là giá là 1.200.000/1.1 = 1.092.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 841.400.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư và bảo hành tại địa điểm của chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chính kiểm soát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành dược trở lêncó chứng chỉ hành nghề dượcCó chứng minh nhân dân hoặc CCCDChứng minh bằng biên bản kê khai của cá nhân về năm kinh nghiệm trong công việc tương tự có xác nhận của các đơn vị công tác theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ cung cấp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp dược trở lênCó chứng minh nhân dân hoặc CCCDChứng minh bằng biên bản kê khai của cá nhân về năm kinh nghiệm trong công việc tương tự có xác nhận của các đơn vị công tác theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội đồng mua sắm và nghiệmthu hàng hóa vật chất Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật chất Quân Y.
Mua sắm hàng hóa, vật chất Quân Y năm 2022.
230 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân. (Địa chỉ: 167 - đường Trường Chinh - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị Tư vấn Đấu thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. Thẩm định là Tổ thẩm định của Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân


- Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm và nghiệmthu hàng hóa vật chất Quân y , địa chỉ: 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân. (Địa chỉ: 167 - đường Trường Chinh - Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh; - Nộp cùng E-HSĐX các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Đính kèm bản chụp của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 02 năm gần nhất 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (Các hồ sơ chứng minh tài chính đối với các đơn vị không có Báo cáo tài chính). + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét. + Nhân sự: Bằng cấp và các giấy tờ chứng minh khả năng huy động Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (bản gốc là bản có dấu đỏ, bằng cấp gốc, giấy tờ gốc) các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu - Có cam kết cung cấp hàng mẫu, như yêu cầu ở Mục 3 chương III yêu cầu về kỹ thuật - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2022.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường. Trong giá của vật liệu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu vật liệu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng trong năm 2022 và 2023
E-CDNT 15.2
Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ngày xác nhận là trước ngày có thời điểm đóng thầu. Không quá 2 tháng trước ngày đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân. (Địa chỉ: 167 - đường Trường Chinh - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân. (Địa chỉ: 167 - đường Trường Chinh - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: 0915.093.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu/Quân chủng Phòng không-Không quân. (Địa chỉ: 167 - đường Trường Chinh - Hà Nội)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thuốc1Các mục nhỏ bên dướiTiều đề - Không điền giá
2Biosubtyl1.000GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
3Cefixime2.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
4Acyclovir300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
5Cezin300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
6Probio400GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
7Salonpas Spray30Lọ xịtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
8Systan120LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
9Budenase36Lọ xịtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
10Ringelactat Gluco45ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
11Daflon 500 mg450ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
12Vitamin C 500mg20.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
13Amlor 5mg90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
14Lipitor600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
15Cefuroxime3.900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
16Cerebrolysin100ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
17Cefadroxin900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
18Contractubec15TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
19Multivitamin150TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
20Betadin90LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
21Povidinne150LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
22Nexium mup500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
23Nước rửa tay khô150ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
24TB900ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
25Tears Naturale II300LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
26Telfast600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
27Upsa C180TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
28Agynovax120Lọ xịtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
29Betadin xúc họng180ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
30Dorithricin2.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
31Dogmatin90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
32Đường Gluco60GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
33Piracetam30ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
34Clarytine450ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
35Micardis90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
36Omega 369900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
37Orezon Sport1.500GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
38Bình xịt Perkindon36LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
39Wit100ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
40Hadocort_D150LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
41Refresh Tears108LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
42Cresto90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
43Acyclorvir150tubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
44Motilium-M1.300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
45Alphachymostrypsin10.800ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
46Panadol extra3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
47Efferalgan360ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
48Silvirin135TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
49Hồ nước60LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
50Cloroxit H450TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
51Colydexa100LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
52Gentrisone180TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
53Mictasolblue900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
54Xisat300Lọ xịtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
55Sterimax120LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
56Betadin200lọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
57Xanh Methylen30LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
58Oracotia270GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
59Effecin45LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
60Ofloxacin40LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
61Salonship360MiếngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
62Voltaren45TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
63Panthenol45LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
64Vitamin C15.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
65Redoxon162TuýpTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
66Magie B61.800ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
67Vitamin 3B9.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
68Soudium 9%30ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
69Canxi Clorid50ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
70Diamicron90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
71Furocemid90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
72Nước cất tiêm300ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
73Rutin C8.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
74Novocain30ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
75Primperan60ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
76Imodium900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
77Kremil-S90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
78Maalox750ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
79Terpin3.200ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
80Atropinsulfast60ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
81Starbelko720ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
82Azithromycin620ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
83Fluconazole, Triazol30TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
84Gentamycin60ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
85Hỗn hợp thần kinh450ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
86Panadol3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
87Tiffy1.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
88Decolgen ND5.300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
89Ibupropen150ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
90Voltaren150ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
91Tanganil800ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
92Transamin120ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
93Meko-Coramin180ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
94Heptaminol180ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
95Vastarel MR90ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
96Nebilet180ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
97Nitromin15Lọ xịtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
98Amlodipine200ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
99Betaloc 50100ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
100Dimedrol60ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
101Solu-Medrol60LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
102Adrenalin90ỐngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
103Hydrocortison50LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
104Vitamin PP3.200ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
105Vitamin E1.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
106Magne-B6 Corbiere1.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
107Vitamin B6 125mg3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
108Vitamin B2 Traphaco7.200ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
109Neurobion4.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
110Vitamin B1250lọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
111Vitamin A-D4.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
112Ringer lactat15ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
113Natri clorid300ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
114Acemuc 2003.000GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
115Solmux broncho1.200ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
116Rotundin600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
117Otrivin50LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
118Mekotricine1.380HộpTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
119Naphazolin300LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
120Natri clorid3.000LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
121Mydocalm300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
122Myonal360ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
123Medrol600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
124Oresol 2453.600GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
125Smecta1.260GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
126Spasmaverin180ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
127Omeprazole 20-HV900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
128Phosphalugel2.170GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
129Cồn iod150LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
130Cồn 70°1.200LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
131Nước oxy già300LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
132Piracetam1.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
133Nootropyl 8001.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
134Lypanthyl Supra600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
135Tardyferon B9900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
136Nizoral cream30tubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
137Tetracyclin 1%150tubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
138Ciprofloxacin 0,3%90LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
139Arme-rogyl700ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
140Tobradex250LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
141Tobrex240LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
142Zinnat 500mg11.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
143Cephalexin 500mg3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
144Augmentin 1g6.500ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
145Amoxicillin3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
146Phenergan cream60tubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
147Loratadin-US1.211ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
148Clopheniramin300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
149Alpha choay9.600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
150Alaxan600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
151Neutasol 30g30TubeTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
152Trimetazidine 35MR300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
153Atorvastatin 10mg300ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
154Fenostad 200mg1.160ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
155Paracetamol 5003.600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
156Salonpsas gel 30g150TuypTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
157Salonpas dán1.000MiếngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
158Mobic800ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
159Thuốc đông y1Các mục nhỏ bên dướiTiều đề - Không điền giá
160Berberin 100 mg900ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
161Ankithamol3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
162Tanakan5.400ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
163Dầu gừng Thái Dương100LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
164Ginkgo biloba3.600ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
165Cảm xuyên hương180LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
166Boganic viên nang25.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
167Berberin360LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
168Dầu Trường Sơn300LọTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
169Trà gừng TPC2.700GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
170Cảm Xuyên hương3.000ViênTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
171Vật tư y tế tiêu hao1Các mục nhỏ bên dướiTiều đề - Không điền giá
172Bông y tế100kgTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
173Bông tiệt trùng3.000GóiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
174Găng tay y tế500ĐôiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
175Gel siêu âm60ChaiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
176Khẩu trang y tế7.000CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
177Băng dính lụa Urgo300CuộnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
178Băng chun180CuộnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
179Que thử đường huyết500QueTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
180Urgo (30 miếng/hộp)2.970MiếngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
181Urgo (100 miếng/hộp)5.000MiếngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
182Băng cuộn300CuộnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
183Đè lưỡi gỗ Tân Á350CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
184Dây truyền dịch400BộTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
185Kim lấy thuốc400CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
186Kim bướm 25300CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
187Bơm 10ml MPV500CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
188Bơm 5ml MPV600CáiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
189Gạc miếng to 30x308.000MiếngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.606E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán cung cấp thuốc, có xác thực sao y hoặc công chứng. Vì gói thầu cung cấp thuốc là hàng hóa có phần đặc biệt, nên bên mời thầu mở rộng yêu cầu khi mời xét hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng như sau:+Điều kiện 1: Điều kiện ưu tiên, và đúng theo luật quy định, được tính ưu tiên khi xét năng lực. Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.400.000 trong năm 2020 và 2021 trở lại đây+Điều kiện 2:Tổng các hợp đồng trong năm 2020 và 2021 có giá trị tối thiểu là 841.400.000Điều kiện 01 được xét ưu tiên hơn điều kiện 02 khi chấm thầu, nếu giá dự thầu của bên đạt điều kiện 01 cao hơn giá dự thầu của bên đạt điều kiện 02 thì 10% thì sẽ xét bớt đi 10% giá dự thầu cho điều kiện 01,Ví dụ:Đơn vị dự thầu đạt điều kiện 01: 1.200.000.000 đồngĐơn vị dự thầu đạt điều kiện 02: 1.150.000.000 đồngThì đơn vị Điều kiện 01 sẽ được xét là giá là 1.200.000/1.1 = 1.092.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 841.400.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư và bảo hành tại địa điểm của chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chính kiểm soát 2 Có bằng đại học chuyên ngành dược trở lêncó chứng chỉ hành nghề dượcCó chứng minh nhân dân hoặc CCCDChứng minh bằng biên bản kê khai của cá nhân về năm kinh nghiệm trong công việc tương tự có xác nhận của các đơn vị công tác theo kê khai33
2 cán bộ cung cấp 3 Có bằng trung cấp dược trở lênCó chứng minh nhân dân hoặc CCCDChứng minh bằng biên bản kê khai của cá nhân về năm kinh nghiệm trong công việc tương tự có xác nhận của các đơn vị công tác theo kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->