Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543154-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220453006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 22:10:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,033,179,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật + Nộp kèm Hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng đối với công trình đã làm). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc ngành liên quan đến cây trồng. Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 125m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trung tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 268 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và xây dựng đô thị hà nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức (địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại 02113.866.078)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Đạo Đức địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.078
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bục sân khấu ngoài trời
1Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,0889m3
2Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,6965m3
3Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5936m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,9321m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,8652m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1935100m2
7cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0894tấn
8cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4715tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,257m3
10Đắp đất tôn nền sân khấu độ chặt k90 bao gồm mua thêm và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1305100m3
11cốt thép nền ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6315tấn
12Vải bạt lót chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,9236m2
13Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,3924m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,9236m2
15Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6858m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
18Ốp xung quanh sân khấu bằng đá rối, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,125m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,5m2
B San nền, kè đá
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.708,9m3
2Đắp đất san nền độ chặt k90 bao gồm mua đất và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14.047,2m3
3Đào móng kè đá đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT197,1445m3
4Bê tông lót móng kè M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,905m3
5Xây móng kè bằng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT156,776m3
6Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT175,4393m3
7Ống nhựa PVC D76Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT155m
8Ván khuôn giằng tường kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9232100m2
9Cốt thép giằng kè ĐK≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3553tấn
10Cốt thép giằng kè ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8439tấn
11Bê tông giằng kè M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,156m3
C Nhà Chức năng- phần móng
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT146,379m3
2Đào móng chắn đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,1921m3
3Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1424100m2
4Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2238100m2
5bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,523m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2806tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0262tấn
8Cốt thép móng, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5001tấn
9Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,332100m2
10Ván khuôn cổ móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3766100m2
11Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4235100m2
12bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,5381m3
13bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,2045m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,7816m3
15Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52,5237m3
16Đắp đất tôn nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5553100m3
17bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,8651m3
D Nhà đa năng – phần thân
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1181tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2191tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6848tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4511tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7317tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,216tấn
7Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2506tấn
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0635tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0853tấn
10Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7321100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,129100m2
12Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4598100m2
13Lót bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT245,98m2
14Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1705100m2
15bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0269m3
16bê tông xà dầm, giằng nhà M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,674m3
17bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,598m3
18bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1408m3
19Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,1381m3
20Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, , vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1954m3
21Xây ốp trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4814m3
22bê tông lót móng bậc tam cấp M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6662m3
23Xây móng bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1447m3
E Nhà chức năng – phần mái, hoàn thiện
1Gia công xà gồ thép hộpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0398tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0398tấn
3Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1163100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT205,1268m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,88m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT471,651m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,5236m2
8Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT230,1356m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,8m
10Đắp phào kép, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT96,88m
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,324m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,324m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (phòng thu viện, truyền thống, vi tính, quản lý, hành lang, qua cửa) vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT146,553m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,3384m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT75,012m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,2575m2
17Bó bậc đầu hổi bằng đá granit tự nhiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,0936m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1894tấn
19Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT189,36kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,52m2
21Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 ly + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,2m2
22Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,47m2
23Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,52m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38 lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,72m2
25Lắp dựng vách ngăn CompactPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT652,2982m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT248,0068m2
28Ống thoát nước mái D76Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,45m
29Rọ chắn răcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
30Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cái
F Nhà Chức năng – phần bể tự hoại
1Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,533m3
2bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,775m3
3Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0546tấn
4Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0168100m2
5bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1625m3
6Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4968m3
7Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2156m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,535m2
9Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,088m2
10Bê tông tấm nắp M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,667m3
11Cốt thép tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1925tấn
12Ván khuôn tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0324100m2
13Lắp đặt tấm nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8Tấm
G Nhà chức năng – phần rãnh thoát nước qua nhà
1Đào rãnh, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,4224m3
2Đào hố ga đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,3775m3
3Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6166m3
4bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,255m3
5Xây rãnh, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,4352m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,46m2
7trát tường rãnh, hô ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT269,6m2
8Cốt thép nắp đậy rãnh, hô ga đường kính ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1444tấn
9ván khuôn nắp đan đậy rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2058100m2
10Bê tông tấm đan đậy rãnh, hố ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,294m3
11Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70Tấm
H Cấp điện, cấp thoát nước
1Đèn hộp huỳnh quang nổi tầng máng 2x40x1,2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn bán cầu 1x20wPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
3Lắp đặt quạt trần 75W +bộ điều tốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc 2 phím 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17cái
6Đế nhựa chôn tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cái
7Lắp đặt hộp phân dây 150x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3hộp
8Lắp đặt tủ điện chứa automatPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3hộp
9Lắp đặt các automat 2 pha 250V/32APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
12Cáp CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150m
13Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182m
14Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT318m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT650m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
30Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
31Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
32Van phaoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PRR - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
36Giếng khoanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
37Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
41Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
42Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bể
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê thu nhựa ĐK 60/42mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
50Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
51Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
56Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
I Cổng hàng rào
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,3776m3
2Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,7925m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,36m3
4Ván khuôn móng, cổ cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1848100m2
5Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,198100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0299100m2
7Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0751100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0508tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2282tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0572tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1238tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0492tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0112tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,034tấn
15bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0978m3
16bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3068m3
17bê tông xà dầm, giằng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1646m3
18bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4166m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,495m3
20Xây cột trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9762m3
21Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,37m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,64m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,806m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,99m2
25Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,51m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (biển tên)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,68m2
27Biển tên inox màu đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,266m2
29Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3212tấn
30Sơn cổng sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.321,2kg
31Bánh xe chịu lực D70 + trục gang D30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
32Tôn bịt dày 3lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,8m2
33Đào móng tường rào trụ BTCT, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT101,5784m3
34Đào đất móng tường rào móng gạch đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2434m3
35Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,6073m3
36bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,0866m3
37Ván khuôn móng trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9476100m2
38Ván khuôn cột trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0648100m2
39Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2987tấn
40Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5047tấn
41Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5535tấn
42Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0138tấn
43bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,3284m3
44bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,9674m3
45Ván khuôn móng dầm BTCTPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5736100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5199tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9558tấn
48bê tôngmóng dầm BTCT M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,2064m3
49Xây móng tương rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,758m3
50Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,3643m3
51trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT767,8604m2
52Xây trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,1934m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT556,6m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.324,4604m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1758tấn
56Sơn tĩnh điện thép tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7.175,8kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT683,994m2
58Mũi giáo gangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.079cái
J Sân vườn
1Đắp nền sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT348,8725m3
2Bê tông nền sân M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.046,6175m3
3Mua đất màu vê trồng cỏ bao gồm (vận chuyển đến chân công trình)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT807,6m3
4Trồng cỏ lá tre, cỏ gàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5.384,8m2
5Trồng cây bàng Đài Loan (cao >3,5m, đường kính từ 10-12m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cây
6Trồng cây Ngâu bụi cao >1m,Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27cây
7Đào móng bó bồn đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,5218m3
8Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,5073m3
9Bê tông lót móng bó bồn M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,7152m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,8018m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,8018m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT339,3m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT339,3m2
14Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT173,0885m3
15Đào móng hô ga- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,0228m3
16Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60,0371m3
17Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,726m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,156m3
19Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,0096m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT535,76m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT186,75m2
22Ván khuôn nắp đan rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6516100m2
23Cốt thép nắp đan rãnh, hô ga, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7835tấn
24Bê tông tấm đan rãnh, hô ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,736m3
25Lắp đặt nắp đan rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5311 tấm
26Đào móng chân cột đèn, rãnh cáp, tủ điện - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158,8372m3
27Đắp đất rãnh cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT140,4m3
28Ván khuôn móng chân cột đèn, tủ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4112100m2
29Bê tông móng tủ điện, chân cột đèn M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,233m3
30Khung móng M24x1200x1200x1800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; ĐK 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9100m
32Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9100m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PCV/2x2,5mm2 lên đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90m
34Cột đèn cao 14m + xà bắt 4 đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cột
35Bóng đèn pha Metalehalide 250wPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bóng
36Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
37Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bảng
38Tủ điện chiếu sáng ngoài trời KT 1000x600x350Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật + Nộp kèm Hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả các chủ đầu tư và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng đối với công trình đã làm). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự53
4 Cán bộ phụ trách cây xanh 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc ngành liên quan đến cây trồng. Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
4 Máy đào 125m3 Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông 250lít Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi 110CV Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ ≤ 12T (có đăng ký xe và đăng kiểm xe còn hiệu lực) Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
8 Máy lu >= 16 tấn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->