Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 23:55:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,542,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=5,280 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,280 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại Thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp các phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hoàng Hoa Thám 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,76 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 86,222 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 268,75 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,626 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát vàng nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 65,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,961 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,087 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 (NC*0,9, xe bơm BTx0,8) | Chương V của E-HSMT | 111,427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 36,911 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,549 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào lấp chân móng) | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,509 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,862 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,862 | 100m3/km |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 32 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,696 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,706 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,317 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,538 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9); (Mx0,8) | Chương V của E-HSMT | 126,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 8,316 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 2,423 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 158,727 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 36,097 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 19,064 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 645,618 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.648,296 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 249,33 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 288,269 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 811,347 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 77,308 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 233,08 | m |
| 29 | Kẻ chỉ chìm kt 10x30 | Chương V của E-HSMT | 118,6 | m |
| 30 | Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 31 | SX con sơn bê tông trang trí chương mái | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT) | Chương V của E-HSMT | 8 | CK |
| 33 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 36 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 13,253 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 4,684 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 61,4 | md |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,01 | m2 |
| 40 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | Chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 41 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 144,605 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 160,721 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,389 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 50 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 51 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,098 | m2 |
| 52 | Láng granitô mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 28,098 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,12 | m |
| 54 | Quả cầu thép inox kt D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 55 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 65,224 | m2 |
| 57 | Đĩa úp inox D150 (trụ thang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 59 | Đĩa úp inox D60 | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-C2 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 61 | Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 62 | Son tĩnh điện cho thép hộp lam sảnh | Chương V của E-HSMT | 359 | kg |
| 63 | Bu lông M12x100 (lam sảnh) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,571 | 1m2 |
| 65 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 35,711 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,359 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,482 | m3 |
| 68 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 18,798 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,194 | m2 |
| 70 | Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 15,801 | m2 |
| 71 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 72 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 5,569 | m3 |
| 73 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,614 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,24 | m |
| 75 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,991 | m2 |
| 76 | Láng granitô mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 54,991 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 116,47 | m |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 830,388 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kt 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 68,457 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V của E-HSMT | 34,63 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,9kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 17,315 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 135,172 | m2 |
| 83 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 28,973 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường bằng đá rối trang trí | Chương V của E-HSMT | 28,973 | m2 |
| 85 | Ốp cột sảnh bằng gạch ceramic kt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 2.685,005 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 930,168 | m2 |
| 88 | SX cửa sắt xếp, loại không lá nhôm (phụ kiện đi kèm, ray trượt, khóa đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 89 | SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 66,91 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 145,51 | m2 |
| 92 | SX vách kính khung nhôm hệ có chia đố (tương đương NH-76), độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,669 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 97 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2) | Chương V của E-HSMT | 8,716 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 102 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 75A-380V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 40A-380V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 25A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250V | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang ) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông 250x250; 18w/220v | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường) | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A, đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 83 | hộp |
| 120 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D20mm | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mm | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 131 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 133 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 134 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 135 | Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 136 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 137 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1m3 |
| 138 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,665 | 1m2 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 145 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Bật thép d=8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Kg |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3+Giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt van phao hình cầu điều chỉnh mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Van xả từ tiểu nam (tương đương vòi inox 304) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân chậu (tương đương inax 288V+L-288-VC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 180 | Dây cấp nước tiểu nam+van | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48/34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D48/34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C1 | Chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m |
| 213 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 217 | Đai giữ ống D90 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 218 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 219 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 220 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 221 | Láng hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,977 | 1m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,398 | 1m3 |
| 224 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,738 | m3 |
| 226 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 99,61 | m2 |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,562 | m2 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 17,458 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 116 | Ck |
| C | PHÁ DỠ - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 76,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,83 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 33,665 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 66,15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 28,635 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,197 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,376 | 1m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 52,036 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 52,036 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 24,621 | m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 31,128 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 31,128 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,531 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,182 | m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 13,713 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 13,713 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 87,532 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,875 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,291 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 53,609 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,643 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 64,247 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 64,247 | m3 |
| 52 | Công nạo bút bể phốt (NC3,0/7) | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,74 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,946 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 56 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,098 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,098 | m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,09 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,363 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3/km |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 11,262 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic kt 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 1,893 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,112 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,031 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 27 | Kẻ chỉ chìm kt 10x30 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 71,388 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 50,202 | m2 |
| 30 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 1,173 | m2 |
| 31 | Láng granitô mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 1,173 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 35 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | md |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,454 | m2 |
| 39 | SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,765 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,702 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Led tròn đui xoáy 220V/18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C1 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đai giữ ống D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Vít nở 5x80 (Nở nhựa 4) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| E | LÁN XE- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,123 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 6 | Bulong neo móng M20/L510 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 13 | Sơn chống rỉ cho các mối hàn (tạm tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 2,139 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 11,1 | md |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,16 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 9,261 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,035 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 10m |
| 6 | Láng mặt sân tạo phẳng, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 (VL*0,5) | Chương V của E-HSMT | 1.275 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.275 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,342 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,293 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,168 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 24,35 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ kt 6x24cm, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 148,563 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,338 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,828 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,186 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 13 | mn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét bùn | Chương V của E-HSMT | 71 | ck |
| 17 | Vệ sinh vét bùn rãnh TN | Chương V của E-HSMT | 27,056 | 1m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 71 | ck |
| H | NHÀ VỆ SINH- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 35,339 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,743 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,921 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,582 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,052 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,999 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,913 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,269 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,892 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 42,236 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch ceramic kt 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 154,214 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 117,321 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 93,983 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 125,944 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 137,112 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 1,312 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 41 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 42 | Mua vật liệu gạch đất nung có mũi kt 300x500mm (Nhân định mức hao hụt VL 1,01) | Chương V của E-HSMT | 8,686 | viên |
| 43 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đất nung có mũi kt 300x500mm -Lát mặt bậc (chỉ tính vật liệu vữa) | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kt 150x500mm (cổ bậc tam cấp) | Chương V của E-HSMT | 0,645 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,366 | m2 |
| 46 | SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x95, công suất 20Wx220V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tường Inox D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt van phao hình cầu điều chỉnh mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | SXLD máng tiểu nam bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 30,356 | kg |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân chậu (tương đương inax 288V+L-288-VC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước tiểu nam+van | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,073 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 113 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,696 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,706 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,274 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3/km |
| I | CỔNG- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (kết hợp phá móng hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 28,816 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 23,109 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3/km |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,603 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 26 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | Chương V của E-HSMT | 81,85 | viên |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,029 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,236 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,487 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,405 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,64 | m |
| 32 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Chương V của E-HSMT | 55,12 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 101,082 | m2 |
| 35 | Đắp chi tiết trang trí vữa xi măng quyển sách GD | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đắp Chữ bằng VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 37 | SXLD con tiện xi măng BTCT | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 10 | ck |
| 39 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V của E-HSMT | 271 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt. | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng mũi giáo nhọn trang trí cổng sắt bằng gang đúc | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,618 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250, công suất 20Wx220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| J | TƯỜNG RÀO- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (kết hợp phá móng hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 2,505 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,824 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 20,824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 162,117 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 162,117 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 162,117 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=5,280 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,280 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 20 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại Thiết bị: Máy thủy bình | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ủi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi