Gói thầu: Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544513-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915
Tên gói thầu Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220544427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:07:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,982,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1974207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (Trọng lượng ≥ 70Kg)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc, Lực ép ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa
Dự án ĐTXD công trình Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9 (giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 , địa chỉ: ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Hưng Lợi Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA/Đoàn KTQP 915, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 , địa chỉ: ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực thi công (Công trình dân dụng từ hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nhân, Trưởng Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Khắc Việt, Thành viên Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA/Đoàn KTQP 915 – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG TH TÂN KHÁNH HÒA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5504100m3
2Đóng cọc tràm L>=4,7m, bằng thủ công - Cấp đất I18,424100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,568m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,568m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0947tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,312m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5173100m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3552100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,552m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0871tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5371tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,376100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,88m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0547tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2522tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3585100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,188m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0749tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4117tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3108100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,776m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1271tấn
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,88m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,88m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB4011,1m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,5m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1092100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0807100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6771m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4035m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0316tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0627tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0487tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,852m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,1343m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,432m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,269m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40211,34m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm60,8m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài94,189m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong150,54m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,189m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,54m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4027m
47Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính12,6m2
48Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính3,52m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1368100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,649m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm nhám, vữa XM M75, PCB4045,93m2
52Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB4013,14m2
53Gia công xà gồ thép0,1669tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,1669tấn
55Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm0,5075100m2
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1352100m3
57Đóng cọc tràm L>=4,7m, bằng thủ công - Cấp đất I6,6623100m
58Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,667m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,731m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,68m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9237m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,67m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,032m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg71 cấu kiện
65Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
66Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
67Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt14cái
68Lắp đặt các MCB 2 pha 10A1cái
69Lắp đặt dây đơn 1 ruột CADIVI 2x1,5mm120m
70Lắp đặt xí bệt10bộ
71Lắp đặt lavabo5bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm16cái
74Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi16bộ
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm1,8100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,4100m
79Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/27mm49cái
80Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 27mm23cái
81Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm16cái
82Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 60mm19cái
83Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
84Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 114mm8cái
85Lắp đặt van khóa ống, đường kính van D27mm1cái
86Lắp đặt cầu chắn rắc4cái
B HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH TÂN KHÁNH HOÀ
1Dọn dẹp mặt bằng11,1324100m2
2Ép cọc BTLT, D35024,72100m
3Nối cọc BTLT, D3501031 mối nối
4Thép tấm dày 3mm (CT liên kết cọc )83,9724kg
5Bê tông gia cường thép nối cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,6813m3
6Cốt thép cột, cọc, cừ xà dầm, giằng, d =16mm1,0938tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,1304100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,73m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,286m3
10Ván khuôn thép móng dài3,7762100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4053,669m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4022,5007m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm1,6478tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm2,8895tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =06mm0,3619tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =16mm3,1876tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1585100m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,1972100m2
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK 06mm0,3452tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK16mm8,2675tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,412m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9908100m3
23Cao su lót nền5,0762100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4049,6273m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,4006100m2
26Bê tông cột đá 1x2, M200, PCB4029,696m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,2656100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4043,09m3
29Lắp dựng cốt thép Khung, ĐK 06mm1,7458tấn
30Lắp dựng cốt thép Khung, ĐK 12mm0,0219tấn
31Lắp dựng cốt thép khung, ĐK16mm3,5322tấn
32Lắp dựng cốt thép khung, ĐK18mm6,5056tấn
33Lắp dựng cốt thép khung, ĐK20mm4,797tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,7941100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4047,941m3
36Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2, ĐK 06mm1,5802tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2 ĐK 08mm9,0977tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2 ĐK 10mm3,261tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,9385100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4060,953m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,3592100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4027,976m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ô văng, lam gió, GT ĐK06mm0,9177tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ô văng ĐK 12mm2,4346tấn
45Ván khuôn thép cầu thang0,3274100m2
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,3968m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm0,1081tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm0,2561tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm0,0034tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm0,0545tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm0,1384tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1304100m2
53Bê tông seno đá 1x2, M250, PCB405,652m3
54Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 06mm0,0749tấn
55Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 08mm0,2225tấn
56Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm0,0363tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,7625m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5525100m2
59Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi KT: 100x150x20021 tủ
60Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40W48bộ
61Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 40W32bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần D140028cái
63Lắp đặt công tắc - 1 chiều 1 hạt4cái
64Lắp đặt công tắc - 1 chiều 2 hạt14cái
65Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ cắm 2 chấu28cái
66Lắp đặt công tắc - 1 chiều 3 hạt2cái
67Lắp đặt dây điện đôi 7 lõi bọc PVC (2x1.5)mm2 CU/PVC Cadivi340m
68Lắp đặt dây điện đôi 7 lõi bọc PVC (2x2.5)mm2 CU/PVC Cadivi310m
69Lắp đặt các CB 1 pha 20A14cái
70Lắp đặt các CB 1 pha 45A2cái
71Lắp đặt hộp nhựa 20x20650m
72Lắp đặt hộp nhựa 20x40600m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm2,516100m
74Lắp đặt nối thẳng PVC đặt âm sàn D9034cái
75Lắp đặt co PVC D9034cái
76Cầu chắn rác Inox D90mm34cái
77Đai giữ ống D90204cái
78Gia công xà gồ thép5,6354tấn
79Gia công xà gồ thép3,5616tấn
80Lắp dựng xà gồ thép5,6354tấn
81Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB305,7966100m2
82Xây gạch XMCL KN 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 15,6035m3
83Tô đá mài tam cấp, cầu thang vữa XM cát mịn mác 7582,59m2
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40162,653m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3922m3
86Xây gạch XMCL KN 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 8,5164m3
87Trát tường, dầm, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.334,37m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.191,9m2
89Trát trần, vữa XM mác 75973,49m2
90Trát dầm, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,6m2
91Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 7554,495m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …252,375m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75271,575m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75590,6m
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75967,41m2
96Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng 5mm thành phẩm, khóa cửa loại tốt94,08m2
97Gia công, lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kính trắng 5mm165,12m2
98Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi sắt hộp 20x20x1.2mm sơn thành phẩm224,2m2
99Lắp dựng lan can D60103,9m
100Lan can Inox ram dốc D4225,6m
101Bả bằng bột bả vào tường trong1.191,9m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.081,09m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.334,37m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.334,37m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.272,99m2
106Đắp chữ khẩu hiệu và logo trường2bộ
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4029,8495m3
108Trải ni lông nền2,985100m2
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I108,27731m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,8986m3
111Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 13,5184m3
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,449m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm đan, đường kính cốt thép 8mm0,4645tấn
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75338m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1691 cấu kiện
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm21 đoạn ống
117Lắp đặt kim thu sét R=51m1cái
118Lắp đặt ống kim đở kim thu sét D34mm3m
119Lắp đặt cáp đồng trần 50mm252m
120Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m5cọc
121Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
122Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm23m
123Kéo rải dây - Loại dây thép D6mm24m
124Bộ lắp đặt kim thu sét (tăng đơ, đế, dây kẽm, ...)1bộ
125Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố8bộ
126Bình chữa cháy dạng bột ABC 4Kg18cái
127Bảng tiêu lệnh PCCC8cái
128Lắp đặt đèn exit + bộ lưu điện 2 giờ8bộ
129Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1974207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.1010
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
3 Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
6 Nhân sự phụ trách phần trắc đạt 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
7 Nhân sự phụ trách phần vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
8 Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay (Trọng lượng ≥ 70Kg) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy ép cọc, Lực ép ≥ 150 Tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->