Gói thầu: Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:07:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,982,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1974207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (Trọng lượng ≥ 70Kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc, Lực ép ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-06: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Khánh Hòa Dự án ĐTXD công trình Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9 (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực thi công (Công trình dân dụng từ hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nhân, Trưởng Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Khắc Việt, Thành viên Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA/Đoàn KTQP 915 – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG TH TÂN KHÁNH HÒA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5504 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm L>=4,7m, bằng thủ công - Cấp đất I | 18,424 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,568 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0947 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5173 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3552 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,552 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0871 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5371 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,376 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,88 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0547 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2522 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3585 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,188 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0749 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4117 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3108 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,776 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1271 | tấn | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,88 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,88 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 11,1 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,5 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1092 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0807 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6771 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4035 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0627 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0487 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,852 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,1343 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,269 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,34 | m2 | |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | 60,8 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 94,189 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 150,54 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,189 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,54 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 27 | m | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 12,6 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 3,52 | m2 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1368 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,649 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | 45,93 | m2 | |
| 52 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 13,14 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,1669 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1669 | tấn | |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,5075 | 100m2 | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1352 | 100m3 | |
| 57 | Đóng cọc tràm L>=4,7m, bằng thủ công - Cấp đất I | 6,6623 | 100m | |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,667 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,731 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9237 | m3 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,67 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,032 | m2 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | 14 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các MCB 2 pha 10A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột CADIVI 2x1,5mm | 120 | m | |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt lavabo | 5 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | 16 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 1,8 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,15 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/27mm | 49 | cái | |
| 80 | Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 27mm | 23 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 60mm | 19 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van khóa ống, đường kính van D27mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rắc | 4 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: 14 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH TÂN KHÁNH HOÀ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 11,1324 | 100m2 | |
| 2 | Ép cọc BTLT, D350 | 24,72 | 100m | |
| 3 | Nối cọc BTLT, D350 | 103 | 1 mối nối | |
| 4 | Thép tấm dày 3mm (CT liên kết cọc ) | 83,9724 | kg | |
| 5 | Bê tông gia cường thép nối cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,6813 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ xà dầm, giằng, d =16mm | 1,0938 | tấn | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,1304 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,73 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,286 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | 3,7762 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,669 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,5007 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 1,6478 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 2,8895 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =06mm | 0,3619 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =16mm | 3,1876 | tấn | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1585 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,1972 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK 06mm | 0,3452 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK16mm | 8,2675 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,412 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9908 | 100m3 | |
| 23 | Cao su lót nền | 5,0762 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 49,6273 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,4006 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, M200, PCB40 | 29,696 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,2656 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,09 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép Khung, ĐK 06mm | 1,7458 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép Khung, ĐK 12mm | 0,0219 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK16mm | 3,5322 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK18mm | 6,5056 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK20mm | 4,797 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,7941 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,941 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2, ĐK 06mm | 1,5802 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2 ĐK 08mm | 9,0977 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, tầng 2 ĐK 10mm | 3,261 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,9385 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 60,953 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,3592 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,976 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ô văng, lam gió, GT ĐK06mm | 0,9177 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ô văng ĐK 12mm | 2,4346 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép cầu thang | 0,3274 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3968 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm | 0,1081 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | 0,2561 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm | 0,0034 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm | 0,0545 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | 0,1384 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1304 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông seno đá 1x2, M250, PCB40 | 5,652 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 06mm | 0,0749 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 08mm | 0,2225 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm | 0,0363 | tấn | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7625 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5525 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi KT: 100x150x200 | 2 | 1 tủ | |
| 60 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40W | 48 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 40W | 32 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần D1400 | 28 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 2 hạt | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ cắm 2 chấu | 28 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 3 hạt | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây điện đôi 7 lõi bọc PVC (2x1.5)mm2 CU/PVC Cadivi | 340 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây điện đôi 7 lõi bọc PVC (2x2.5)mm2 CU/PVC Cadivi | 310 | m | |
| 69 | Lắp đặt các CB 1 pha 20A | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các CB 1 pha 45A | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp nhựa 20x20 | 650 | m | |
| 72 | Lắp đặt hộp nhựa 20x40 | 600 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 2,516 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt nối thẳng PVC đặt âm sàn D90 | 34 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co PVC D90 | 34 | cái | |
| 76 | Cầu chắn rác Inox D90mm | 34 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống D90 | 204 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 5,6354 | tấn | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 3,5616 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,6354 | tấn | |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | 5,7966 | 100m2 | |
| 82 | Xây gạch XMCL KN 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 15,6035 | m3 | |
| 83 | Tô đá mài tam cấp, cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 | 82,59 | m2 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 162,653 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3922 | m3 | |
| 86 | Xây gạch XMCL KN 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 8,5164 | m3 | |
| 87 | Trát tường, dầm, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.334,37 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.191,9 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 973,49 | m2 | |
| 90 | Trát dầm, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,6 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 54,495 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 252,375 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 271,575 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 590,6 | m | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 967,41 | m2 | |
| 96 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng 5mm thành phẩm, khóa cửa loại tốt | 94,08 | m2 | |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung thép hộp kính trắng 5mm | 165,12 | m2 | |
| 98 | Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi sắt hộp 20x20x1.2mm sơn thành phẩm | 224,2 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lan can D60 | 103,9 | m | |
| 100 | Lan can Inox ram dốc D42 | 25,6 | m | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.191,9 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.081,09 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.334,37 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.334,37 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.272,99 | m2 | |
| 106 | Đắp chữ khẩu hiệu và logo trường | 2 | bộ | |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,8495 | m3 | |
| 108 | Trải ni lông nền | 2,985 | 100m2 | |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 108,2773 | 1m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,8986 | m3 | |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 13,5184 | m3 | |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,449 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | 0,4645 | tấn | |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 338 | m2 | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 169 | 1 cấu kiện | |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét R=51m | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống kim đở kim thu sét D34mm | 3 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 52 | m | |
| 120 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 121 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | 23 | m | |
| 123 | Kéo rải dây - Loại dây thép D6mm | 24 | m | |
| 124 | Bộ lắp đặt kim thu sét (tăng đơ, đế, dây kẽm, ...) | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 126 | Bình chữa cháy dạng bột ABC 4Kg | 18 | cái | |
| 127 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt đèn exit + bộ lưu điện 2 giờ | 8 | bộ | |
| 129 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1974207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự phụ trách phần trắc đạt | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 7 | Nhân sự phụ trách phần vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
| 8 | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (Trọng lượng ≥ 70Kg) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc, Lực ép ≥ 150 Tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi