Gói thầu: Gói thầu số 35 (xây lắp): Phần nắp hầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543936-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 35 (xây lắp): Phần nắp hầm
Số hiệu KHLCNT 20210101394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn huy động từ khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:14:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,869,907,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp I;- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (đối với cán bộ tốt nghiệp ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành môi trường.- Đã phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Đã phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn(kèm theo giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40 m3/h(kèm theo giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận Giấy chứng nhận kiểm định hay hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35 (xây lắp): Phần nắp hầm
Nhà ở xã hội A6-A7
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn huy động từ khách hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI , địa chỉ: SỐ 38 PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI, địa chỉ: Số 121, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai, điện thoại: 02513941442
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT KIẾN TRÚC, địa chỉ: số 15 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, điện thoại: 02839915180. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: TRUNG TÂM TƯ VẤN – QUY HOẠCH – KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG, địa chỉ: Số 38, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả đấu thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI, địa chỉ: B33, KP 13, Phường Hố Nai, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI , địa chỉ: SỐ 38 PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI, địa chỉ: Số 121, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai, điện thoại: 02513941442


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI, địa chỉ: Số 121, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai, điện thoại: 02513941442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI, địa chỉ: Số 121, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai, điện thoại: 02513941442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ ĐỒNG NAI, địa chỉ: Số 121, Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai, điện thoại: 02513941442
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG (SÀN TẦNG 1, VÁCH THANG MÁY TẦNG HẦM)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,465100m2
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,382100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế45,312100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ram dốc, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,451100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, bổ trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,461100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,182tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế9,375tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,735tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế14,778tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế11,457tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế42,356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế38,193tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế47,574tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế16,239tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,205tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo hồ sơ thiết kế77,202m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế310,539m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.024,336m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông ram dốc, bậc tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế85,241m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp I;- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.75
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (đối với cán bộ tốt nghiệp ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
4 Cán bộ Phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành môi trường.- Đã phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
5 Cán bộ Phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Đã phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
6 Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
7 Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn(kèm theo giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng)2
2 Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông Năng suất ≥ 40 m3/h(kèm theo giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng)1
3 Máy toàn đạc (kèm theo giấy chứng nhận Giấy chứng nhận kiểm định hay hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
5 Máy hàn Không yêu cầu5
6 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu5
7 Máy bơm Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->