Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543254-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 13:15:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,711,343,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30670148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6134029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ và máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc UBND xã Phủ Lý.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng xây lắp
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7965100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4895m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,172100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,423tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2666tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6243tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,3461m3
8Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,357100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1612tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2195tấn
12Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6407m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9319m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0997100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6968100m3
16Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,389m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,239100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,233tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7819tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4428tấn
21Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,343m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8851100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4814tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0758tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2545tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,133m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8953100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9598tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,4744m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3085100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,206tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5138tấn
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1009m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1939100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7821tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3202tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9636m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1757tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4288m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,481m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1955m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5677m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1918m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,541m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.037,5292m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.064,908m2
48Đắp phào cột sảnh, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8m
49Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,834m2
50Trát trụ cột, lam đứng trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,4961m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,3977m2
52Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật929,784m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.518,6354m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127,6304m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7328m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,50m2, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,75m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,0488m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật830,6451m2
60Thi công Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (0,36 công bậc 4/7 nhóm 2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,0488m2
61Sản xuất lan chắn nắng khung thanh cài thép hộp mã kẽm, lam hợp kim nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2953m2
62Sản xuất lắp dựng tấm compack chịu nước vách ngăn vệ sinh (Bao gồm bản lề, tay năm và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,1651m2
63Khung đỡ bàn rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
64Bàn đá chậu rửa mặt (Bao gồm ke, phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,293m2
65Cửa thủy lực (Bao gồm phụ kiện, khóa, tay cầm và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,425m2
66Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,94m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,84m2
69Sản xuất lắp dựng vách kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,64m2
70Sản xuất hoa cửa sổ inox 14x14x1,2 inox201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,213kg
71Lắp dựng hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,84m2
72GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,58md
73Lan can cầu thang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,496kg
74Đĩa ốp inox trang trí D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37Cái
75Bulong D6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74cái
76Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,5902m2
77Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2852tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2852tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8231m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,632100m2
81Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69100m
82Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
84Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
85Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cái
86Thang thăm mái + nắp tôn + khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,1352m2
88Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,1352m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,138m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,2732m2
91Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,658m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,24m
93Xỉ tôn nền mái sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8441m3
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8136m2
95Quốc huyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Chữ mạ đồng bảng tên công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2842100m2
98Đào rãnh thoát nước, hố ga, tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,41781m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1601m3
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,144m3
101Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4913m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7897m3
103Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9128m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5135m3
105Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,5m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,32m2
107Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4291100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6797m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2401cấu kiện
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7235m2
112Ốp đá chẻ bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3568m2
113Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
114Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9333m3
116Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6009100m3
117Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9361m3
118Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1746m3
119Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3596m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9821m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,879m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,879m2
123Đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
124Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
126Lát nền sàn gạch Terazo, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
127Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
128Đào đất móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,66691m3
129Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7239m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0575100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
132Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7415m3
133Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
134Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8896m3
135Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7985m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0891m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0395m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0395m2
140Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,111m2
141Ốp tường rào gạch gốm Hạ Long hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
142Bảng tên chữ đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,2213kg
144Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4251m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
146Thép Fi10 chẻ đuôi cáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,808kg
147Ray thép góc L50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,875kg
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m2
149Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
150Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7425m3
151Cổng sắt xếp tự động inox 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5md
152Motor cổng tự độngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
153Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,54491m3
154Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7512m3
155Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9491m3
156Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3191m3
157Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2356100m2
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2764tấn
159Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8874m3
160Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1816m3
161Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8636100m3
162Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4544m3
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5771m3
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,1m2
165Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,578m2
166Ốp đá chẻTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,096m2
167Ốp tường rào gạch gốm Hạ Long hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,714m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,678m2
169SXLD nan bê tông hàng rào (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật923,4md
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,6888m2
171Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,68871m3
172Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6875m3
173Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,299100m3
174Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5979100m3
175Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,7m3
176Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,9875m3
177Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5675m3
178Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1525m3
179Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5825100m2
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4664tấn
181Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5375m3
182Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2407m3
183Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8252m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,1m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.002,54m2
187Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,875100m3
188Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,875100m3
189Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625100m3
190Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525m3
191Cắt khe co giãnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.350md
192Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,51m khoan
193Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,51m khoan
194Khóa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Trõ hút + cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Zacco thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
199Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
200Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
202Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
203Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Máy bơm chìm giếng khoan Mastra R75-T23 (Ô34-2IN) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Lắp đặt tủ rack 6UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
207Cài đặt switch 12ports: 3 = 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
208Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
209Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
210Lắp đặt conector RJ45 AMPTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
211Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMPTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
212Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMPTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
214Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiêc
215Bình ac quy dự phòng tủ TTBCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
216Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
218Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
219Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
220Đầu báo cháy khói quangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
221Hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
222Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
224Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
225Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
226Con trở cuối kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
229Bình bột ABC 4 kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
230Bình khí CO2 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
231Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
232Nôi quy tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
233Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4251m3
234Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,385m3
235Ván khuôn ống cống, ống buyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
236Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
237Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,255m3
238Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
239Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2749tấn
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
242Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m3
243Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
244Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x400Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
245Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Đèn báo xanh đỏ vàngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
252Thanh cái đồng 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
253Lắp đặt máy biến dòng 125/5ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
254Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
255Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
257Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
258Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
259Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
260Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
261Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
262Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
263Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
264Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
265Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
266Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103cái
267Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
268Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
269Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
270Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
274Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840m
275Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920m
276Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
277Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144m
278Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
279Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m
280Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
281Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
282Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
283Hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
284Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
285Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
286Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,171m3
287Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3717100m3
288Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
289Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
290Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
291Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210cái
292Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m
293Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
294Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,69471m2
295Hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
296Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7561m3
297Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
298Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
299Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0441100m2
300Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
301Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5316m3
302Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8854m3
303Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (lần 1)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,458m2
304Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,458m2
305Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4247m2
306Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
307Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0671tấn
308Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
309Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
310Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,022m3
311Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m3
312Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
313Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
314Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
315Máy bơm nước Q = 5m3/hTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
316Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
317Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
318Lắp đặt chậu rửa loại 2 hố 1 bànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
319Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
320Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
321Lắp đặt tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
322BIDETheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
323Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
324Xi phôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
325Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
326Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
327Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
328Lắp đặt ống nhựa PPR, - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m
329Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m
330Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m
331Lắp đặt nút PPR - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
332Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
333Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
334Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
335Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
336Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
337Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m
338Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m
339Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m
340Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m
341Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,548100m
342Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
343Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
344Lắp đặt cút chếch - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
345Lắp đặt chếch - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
346Lắp đặt chếch - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
347Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
348Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
349Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
350Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
351Lắp đặt nút bịt PVC D110mm- Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
352Lắp đặt Nút bịt - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
353Y thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
354Đai giữ ống D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
355Đai giữ ống D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
356Ti ren M10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
357Bu lông M6x50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30670148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6134029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
3 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt.1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw3
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
12 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
15 Máy kinh vỹ và máy thủy bình, còn hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->