Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 13:15:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,711,343,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30670148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6134029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ và máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Phủ Lý. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương;
+ Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: (0208) 3.674.731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng xây lắp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7965 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4895 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,172 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2666 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6243 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,357 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1612 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2195 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6407 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9319 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0997 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6968 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,389 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,239 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7819 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4428 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,343 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8851 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4814 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0758 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2545 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,133 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8953 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9598 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3085 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5138 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1009 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1939 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9636 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1757 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,481 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1955 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5677 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1918 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,541 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,5292 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064,908 | m2 |
| 48 | Đắp phào cột sảnh, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,834 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,4961 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,3977 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 929,784 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.518,6354 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,6304 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7328 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,50m2, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,75 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0488 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830,6451 | m2 |
| 60 | Thi công Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (0,36 công bậc 4/7 nhóm 2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0488 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan chắn nắng khung thanh cài thép hộp mã kẽm, lam hợp kim nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2953 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng tấm compack chịu nước vách ngăn vệ sinh (Bao gồm bản lề, tay năm và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1651 | m2 |
| 63 | Khung đỡ bàn rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 64 | Bàn đá chậu rửa mặt (Bao gồm ke, phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,293 | m2 |
| 65 | Cửa thủy lực (Bao gồm phụ kiện, khóa, tay cầm và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,425 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,94 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương, kính dán an toàn (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa cửa sổ inox 14x14x1,2 inox201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,213 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 72 | GCLD Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,58 | md |
| 73 | Lan can cầu thang inox 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,496 | kg |
| 74 | Đĩa ốp inox trang trí D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Cái |
| 75 | Bulong D6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5902 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2852 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2852 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,823 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,632 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Đai giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 86 | Thang thăm mái + nắp tôn + khóa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,1352 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,1352 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,138 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2732 | m2 |
| 91 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,658 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,24 | m |
| 93 | Xỉ tôn nền mái sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8441 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8136 | m2 |
| 95 | Quốc huy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Chữ mạ đồng bảng tên công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2842 | 100m2 |
| 98 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, tam cấp, bồn hoa - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4178 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1601 | m3 |
| 100 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m3 |
| 101 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4913 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7897 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9128 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5135 | m3 |
| 105 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,32 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6797 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1cấu kiện |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7235 | m2 |
| 112 | Ốp đá chẻ bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3568 | m2 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 114 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9333 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6009 | 100m3 |
| 117 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3596 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9821 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,879 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,879 | m2 |
| 123 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 126 | Lát nền sàn gạch Terazo, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 127 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6669 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7239 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7415 | m3 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8896 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7985 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0395 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0395 | m2 |
| 140 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,111 | m2 |
| 141 | Ốp tường rào gạch gốm Hạ Long hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 142 | Bảng tên chữ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Sản xuất lắp dựng thanh inox trang trí trụ cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2213 | kg |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 146 | Thép Fi10 chẻ đuôi cá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,808 | kg |
| 147 | Ray thép góc L50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,875 | kg |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 150 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7425 | m3 |
| 151 | Cổng sắt xếp tự động inox 304 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 152 | Motor cổng tự động | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5449 | 1m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7512 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9491 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3191 | m3 |
| 157 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2356 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2764 | tấn |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8874 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1816 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8636 | 100m3 |
| 162 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4544 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5771 | m3 |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,578 | m2 |
| 166 | Ốp đá chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,096 | m2 |
| 167 | Ốp tường rào gạch gốm Hạ Long hoặc tương đương. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,714 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,678 | m2 |
| 169 | SXLD nan bê tông hàng rào (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 923,4 | md |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,6888 | m2 |
| 171 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,6887 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6875 | m3 |
| 173 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5979 | 100m3 |
| 175 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9875 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5675 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1525 | m3 |
| 179 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4664 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5375 | m3 |
| 182 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2407 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8252 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,1 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,54 | m2 |
| 187 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | 100m3 |
| 190 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m3 |
| 191 | Cắt khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | md |
| 192 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 1m khoan |
| 193 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | 1m khoan |
| 194 | Khóa thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Trõ hút + cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Zacco thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Máy bơm chìm giếng khoan Mastra R75-T23 (Ô34-2IN) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 207 | Cài đặt switch 12ports: 3 = 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt conector RJ45 AMP | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMP | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 212 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMP | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 214 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiêc |
| 215 | Bình ac quy dự phòng tủ TTBC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 218 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 220 | Đầu báo cháy khói quang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 221 | Hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 226 | Con trở cuối kênh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 229 | Bình bột ABC 4 kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 230 | Bình khí CO2 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 231 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 232 | Nôi quy tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 233 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | 1m3 |
| 234 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 235 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 237 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | m3 |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2749 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 242 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 244 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 245 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Thanh cái đồng 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun kèm phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 258 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 259 | Tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 263 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 267 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 268 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 278 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 279 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 280 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 281 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 282 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 283 | Hộp nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 285 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 286 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,17 | 1m3 |
| 287 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3717 | 100m3 |
| 288 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 289 | Con sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 290 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 291 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 292 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 293 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 294 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6947 | 1m2 |
| 295 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 296 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,756 | 1m3 |
| 297 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 298 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 299 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 300 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 301 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5316 | m3 |
| 302 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8854 | m3 |
| 303 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (lần 1) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,458 | m2 |
| 304 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,458 | m2 |
| 305 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4247 | m2 |
| 306 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 307 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 308 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 310 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 311 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 312 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 314 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 315 | Máy bơm nước Q = 5m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 hố 1 bàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 322 | BIDE | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 323 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 324 | Xi phông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 326 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR, - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m |
| 331 | Lắp đặt nút PPR - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 337 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 338 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 339 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 343 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 345 | Lắp đặt chếch - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 346 | Lắp đặt chếch - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 351 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm- Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt Nút bịt - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 353 | Y thông tắc D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 354 | Đai giữ ống D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 355 | Đai giữ ống D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 356 | Ti ren M10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 357 | Bu lông M6x50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30670148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6134029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu, | hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay, | hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ và máy thủy bình, | còn hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi