Gói thầu: Gói 05 - Chi phí xây dựng Cầu tràn số 1 đi vào khu dân cư thôn Tà Gụ xã Sơn Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 05 - Chi phí xây dựng Cầu tràn số 1 đi vào khu dân cư thôn Tà Gụ xã Sơn Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 23:30:00 đến ngày 2022-05-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu, đường bộ đồng bộ các hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m và đường dẫn hai đầu cầu.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m hoặc cống hộp có kích thước BxH=(6x3), L>11m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m hoặc cống hộp có kích thước BxH=(6x3), L>11m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | QLKT và giám sát thi công và vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công và vật liệu xây dựng ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xe máy thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung công suất 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh sắt công suất 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào công suất 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào công suất 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông công suất 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước công suất 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô vận tải ben công suất >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông tươi công suất >35m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông hoặc máy bơm công suất > 50m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05 - Chi phí xây dựng Cầu tràn số 1 đi vào khu dân cư thôn Tà Gụ xã Sơn Hiệp Cầu tràn số 1 đi vào khu dân cư thôn Tà Gụ xã Sơn Hiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168;
- Đơn vị được ủy quyền đăng TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN SỐ 1 ĐI VÀO KHU DÂN CƯ THÔN TÀ GỤ, XÃ SƠN HIỆP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6633 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1736 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT mố và tấm đan bản mặt cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8578 | 100m3 |
| 5 | Trung chuyển đất đào tận dụng chọn lọc tại chỗ để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4394 | 100m3/km |
| 8 | Đào móng chây khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5501 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,14 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,19 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng mái đầm chặt dày 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,19 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4*6 đệm móng chân khay dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7119 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mmdày 2,8mm thoát nước nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3965 | 100m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | rọ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ BT rãnh dọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1193 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe lún bằng 3 lớp giấy dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Đào móng xây rãnh dọc máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0943 | 100m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,95m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cung trụ biển bán D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn D70cm phản quang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang KT 60x40 thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đào móng mố trụ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7484 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9738 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,34 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính 1,2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,84 | m3 |
| 33 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 trong lòng ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,26 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, fc=25Mpa tạo phẳng mặt đáy móng mố, trụ dày tb 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,41 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1126 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, tường, mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6708 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,99 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,76 | tấn |
| 45 | Bê tông tường, thân mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,74 | m3 |
| 46 | Quét nhựa đường bitum chống thấm lưng mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,58 | m2 |
| 47 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 2,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 48 | Vải địa kỹ thuật TS20 KT40x40cm bọc ống nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát sau mố bằng đầm cóc K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6801 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá hộc chèn cát dày 100cm dưới đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,25 | m3 |
| 52 | Lót 1 lớp giấy dầu chống mất nước khi đổ BT đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 54 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 55 | Lót giấy dầu trước khi đổ bêtông tại vị trí mố, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 56 | SXLD ván khuôn thép bản mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0982 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn>18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,34 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm cầu bản đá 1x2, fc=35Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,32 | m3 |
| 60 | Bê tông đá gờ chắn đá 1x2, fc=20Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào gờ chắn, trụ đầu cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 62 | Sơn gờ chắn, trụ đầu cầu, 1 nước lót, 1 nước phủ (màu đen -vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép hình khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 65 | Hàn 5ly liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,36 | 10m |
| 66 | Đắp đất đê quây thi công mố trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9025 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) thi công móng trụ T1 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 68 | Nhổ cừ larsen thi công móng trụ T1 bằng búa rung 170kW, trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m cọc |
| 69 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 70 | Cung cấp cừ ván thép Larsen (khấu hao 1 tháng *1,5%+5%=6,5%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép hình hệ đà giáo (khấu hao 2 tháng*1,5%+5%=8%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình hệ đà giáo thi công dầm cầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,93 | tấn |
| 73 | Lắp dựng đà giáo thi công dầm cầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,93 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ đà giáo thi công dầm cầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,93 | tấn |
| 75 | Cung cấp gỗ kê hệ đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 76 | Đào thanh thảnh dòng chảy dưới cầu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6502 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8326 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8326 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu, đường bộ đồng bộ các hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m và đường dẫn hai đầu cầu.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m hoặc cống hộp có kích thước BxH=(6x3), L>11m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m hoặc cống hộp có kích thước BxH=(6x3), L>11m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | QLKT và giám sát thi công và vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công và vật liệu xây dựng ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu loại dầm bản bê tông cốt thép (BTCT) dài nhịp > 11m, khổ cầu > 6,0m trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách xe máy thiết bị | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung công suất 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh sắt công suất 10-12T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào công suất 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào công suất 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông công suất 250L-500L | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất 1KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước công suất 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn công suất 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô vận tải ben công suất >5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông tươi công suất >35m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông hoặc máy bơm công suất > 50m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi