Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:49:00 đến ngày 2022-05-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự phải là công trình gôm các hạng mục: đường giao thông, mương thoát nước và lắp dựng hệ thống điện.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại trở lên chuyên nghành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:+ Bằng đại học chuyện nghành tương tự;+ Chứng chỉ hành nghề giám giao thông hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 1 kỹ sư chuyên ngành điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối đa (0,5m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 7 tấn, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 7- 10 tấn, Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các máy móc thiết bị nhỏ khác: máy thuỷ bình, máy trộn bê tông, trộn vữa, …. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Cam kết về việc huy động đầy đủ các máy móc cần thiết khi thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Trung.
Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Trung. Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,7045 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7409 | 100m3/1km |
| 5 | Chi phí mua đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.264,3052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.307,5749 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.307,5749 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.951,782 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.124,0828 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.961,3624 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,515 | 10m³/1km |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,5778 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,673 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5346 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1305 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8261 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8261 | 100m3/1km |
| 9 | Chi phí mua đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.444,5547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,0198 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,0198 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.329,8378 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 714,7878 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 660,0298 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,004 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8939 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9848 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2647 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0196 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,0588 | m3 |
| 4 | Rải ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0196 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6612 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,392 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,18 | 100m |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m |
| D | MƯƠNG THẢI SAU LÔ BXH=0,5X0,5: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,24 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3256 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5504 | 100m3/1km |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8832 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8648 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3055 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,832 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,93 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2825 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6303 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | 1cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1887 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2356 | m3 |
| 6 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 12 | Vận chuyển dây cột về chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | km/dây |
| 14 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công/bộ |
| 15 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công/bộ |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,62 | kg |
| 17 | Kẹp hãm KH4x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 hộp |
| 20 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 21 | Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | km/dây |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 24 | Đai thép lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 25 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4817 | 100kg |
| 27 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,17 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 31 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5198 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4952 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,0186 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1357 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,724 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,317 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 11 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8105 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4808 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xà thép,cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4808 | tấn |
| 15 | Bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4808 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4808 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà néo XN2SL-KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo XN2SL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giằng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà sứ đến TBA ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,611 | km/dây |
| 22 | dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 611 | m |
| 23 | Vận chuyển dây cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4198 | tấn |
| 24 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4198 | tấn |
| 25 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4198 | tấn |
| 26 | Kéo rải cáp quang điện lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | km/dây |
| 27 | Cáp thông tin liên lạc loại cáp đồng ngâm dầu 50x2x0,5 loại treo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 28 | Tháo căng lại dây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 1km/1 dây |
| 29 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 30 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 mối nối |
| 31 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190.13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 32 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,84 | tấn |
| 33 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,84 | tấn |
| 34 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,84 | tấn |
| 35 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,274 | 100kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 37 | Lắp đặt chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | sứ |
| 39 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 40 | Kẹp cáp 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | vị trí vượt |
| 42 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | vị trí vượt |
| 43 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Vận chuyển cột từ Vinh đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2406 | đồng/tấn.km |
| 46 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cột |
| 47 | Thu hồi dây cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | 1km/1 dây |
| 48 | Thu hồi xà thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Thu hồi cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 10 cách điện |
| 50 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự phải là công trình gôm các hạng mục: đường giao thông, mương thoát nước và lắp dựng hệ thống điện.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại trở lên chuyên nghành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:+ Bằng đại học chuyện nghành tương tự;+ Chứng chỉ hành nghề giám giao thông hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 1 kỹ sư chuyên ngành điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu tối đa (0,5m3), còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng tối thiểu 7 tấn, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Lu rung | Trọng lượng 7- 10 tấn, Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Các máy móc thiết bị nhỏ khác: máy thuỷ bình, máy trộn bê tông, trộn vữa, …. | Có Cam kết về việc huy động đầy đủ các máy móc cần thiết khi thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi