Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543750-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:49:00 đến ngày 2022-05-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,366,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự phải là công trình gôm các hạng mục: đường giao thông, mương thoát nước và lắp dựng hệ thống điện.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại trở lên chuyên nghành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:+ Bằng đại học chuyện nghành tương tự;+ Chứng chỉ hành nghề giám giao thông hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 1 kỹ sư chuyên ngành điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối đa (0,5m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 7 tấn, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 7- 10 tấn, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc thiết bị nhỏ khác: máy thuỷ bình, máy trộn bê tông, trộn vữa, ….
- Đặc điểm thiết bị Có Cam kết về việc huy động đầy đủ các máy móc cần thiết khi thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Bùi, xóm Bùi Hạ, xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Trung. Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tân Tiến Thành và công ty CP tư vấn và xây dựng Thái Bảo. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Huy .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Trung. Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Trung. Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Trung. Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V88,70451m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V16,8539100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V17,7409100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V17,7409100m3/1km
5Chi phí mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V7.264,3052m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V1.307,574910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V1.307,574910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V3.951,78210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V2.124,082810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V1.961,362410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V261,51510m³/1km
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V54,5778100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V42,6731m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V8,1079100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V8,5346100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V8,5346100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,13051m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7848100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8261100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8261100m3/1km
9Chi phí mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V2.444,5547m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V440,019810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V440,019810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V1.329,837810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V714,787810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V660,029810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V88,00410m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8939100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V16,9848100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V8,2647m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V11,0196100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V33,0588m3
4Rải ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V11,0196100m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6612100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V220,392m3
7Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại chương V1,18100m
8Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m
D MƯƠNG THẢI SAU LÔ BXH=0,5X0,5:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V12,241m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V2,3256100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả kỹ thuật tại chương V24,48m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5712100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V1,5504100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V1,5504100m3/1km
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V13,6m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,272100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,94m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,408100m2
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,8832100m2
6Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,88m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,4896100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,8648tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật tại chương V1361 cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V17,55m3
11Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m2
12Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V54,41m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V5,3055100m2
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,832tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,93m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V1,2825100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V2,6303tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V1351cấu kiện
F CẤP ĐIỆN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,18871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0511100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,06m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1892100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,2356m3
6Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V1,821m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,82m3
8Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật tại chương V5cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật tại chương V5cột
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,215km/dây
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V215m
12Vận chuyển dây cột về chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1chuyến
13Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,185km/dây
14Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TMô tả kỹ thuật tại chương V1công/bộ
15Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật tại chương V3công/bộ
16Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật tại chương V16,62kg
17Kẹp hãm KH4x35Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
18Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật tại chương V11 hộp
19Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật tại chương V41 hộp
20Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
21Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,215km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V215m
24Đai thép lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
25Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4817100kg
27Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật tại chương V48,17kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,210 cọc
29Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m
30Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật tại chương V3m
31Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
G DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V49,51981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4952100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật tại chương V84,0186m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1357tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3991100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,724m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,317m3
8Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
9Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V13,441m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1344100m3
11Đắp đát rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V26,88m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8105100m3
13Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,4808tấn
14Vận chuyển xà thép,cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4808tấn
15Bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,4808tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,4808tấn
17Lắp đặt xà néo XN2SL-KAMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
18Lắp đặt xà néo XN2SLMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Lắp đặt giằng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
20Lắp đặt xà sứ đến TBA ngang tuyếnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
21Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật tại chương V0,611km/dây
22dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 70/11 XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật tại chương V611m
23Vận chuyển dây cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4198tấn
24Bốc lên dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4198tấn
25Xếp xuống dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4198tấn
26Kéo rải cáp quang điện lựcMô tả kỹ thuật tại chương V0,38km/dây
27Cáp thông tin liên lạc loại cáp đồng ngâm dầu 50x2x0,5 loại treo ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V380m
28Tháo căng lại dây hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2211km/1 dây
29Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7cột
30Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật tại chương V71 mối nối
31Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190.13Mô tả kỹ thuật tại chương V7cột
32Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V14,84tấn
33Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V14,84tấn
34Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V14,84tấn
35Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,274100kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,810 cọc
37Lắp đặt chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V271 bộ cách điện
38Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V27sứ
39Biển tên cộtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
40Kẹp cáp 3 BulongMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
41Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V3vị trí vượt
42Làm dàn giáo rải dây vượt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1vị trí vượt
43Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ (3 pha)
44Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 35kVMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
45Vận chuyển cột từ Vinh đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V17,2406đồng/tấn.km
46Thu hồi cột bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V21 cột
47Thu hồi dây cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4391km/1 dây
48Thu hồi xà thépMô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
49Thu hồi cách điện đứngMô tả kỹ thuật tại chương V710 cách điện
50Thu hồi chuỗi néoMô tả kỹ thuật tại chương V61 chuỗi cách điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự phải là công trình gôm các hạng mục: đường giao thông, mương thoát nước và lắp dựng hệ thống điện.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại trở lên chuyên nghành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:+ Bằng đại học chuyện nghành tương tự;+ Chứng chỉ hành nghề giám giao thông hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 1 kỹ sư chuyên ngành điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;31
4 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu tối đa (0,5m3), còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt3
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu tĩnh Trọng lượng tối thiểu 7 tấn, Còn hoạt động tốt1
5 Máy Lu rung Trọng lượng 7- 10 tấn, Còn hoạt động tốt1
6 Các máy móc thiết bị nhỏ khác: máy thuỷ bình, máy trộn bê tông, trộn vữa, …. Có Cam kết về việc huy động đầy đủ các máy móc cần thiết khi thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->