Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544465-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220526879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:38:00 đến ngày 2022-05-28 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách phần giao thông: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần xây dựng nhà: 1 người+ Cán bộ phục trách phần cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá, máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo khu đất chợ Gióng, chợ Cửa Chùa thành vườn hoa, sân chơi xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát địa hình, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CHỢ CHÙA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,273m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,556tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7241m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0523m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4704m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9389m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km cuối, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277100m3
B PHÁ DỠ CHỢ GIÓNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT812,8492m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1887tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7216m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4951m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6786m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,1076m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5979100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5979100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km cuối, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5979100m3
11Tháo cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,25m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,6m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3544tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,282m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2928100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2928100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2928100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - CHỢ CHÙA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,816m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,816m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT387,68m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,94m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8768100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6005100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,06m3
11Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,27m2
12Ốp đá granite tự nhiên vào thành bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,89m2
13Mua đất màu trồng cây (Htb=0.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2608m3
14Trồng cây vào bồn cây, cây thẳng phân cành cao, dáng cân đối không sâu bệnh - cây bàng Đài Loan đường kính cây d15-25 tính từ chiều cao 1.3m xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0179100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3229m3
17Bó vỉa hè KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,97m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,756m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076100m3
23Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
24Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đế gang thân nhôm trang trí lắp 4 đèn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
25Lắp đặt đèn cầu LED 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Đèn chiếu sáng sân chơi, cột đế gang thân nhôm, bao gồm: Chân cột+4 cầu nhựa PMMA D400+Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ điện L63x63x6x2400 + râu + tai bắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65x50 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6845100m
30Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7549100m
31Làm đầu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 đầu cáp
32Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đầu cáp
33Bu lông + Ecu M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,2m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,49m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - CHỢ GIÓNG
E GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7772100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4612100m2
3Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,03m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1703100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1703100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1703100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,901m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5311100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
13Hoàn trả móng CPĐD loại 1 dày 15cm thủ công kết hợp máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,121m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1716100m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 15x15x100cm M300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,88m
16Lát tấm đan rãnh BT KT 20x50x6cm M300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,23m2
F THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,27m3
4Trát lòng rãnh VXM M75, dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,76m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2196100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4633tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1906tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,66m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,442m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1616m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,11m3
19Trát rãnh VXM M75, dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,28m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1188100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2506tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1059tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331 cấu kiện
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,97m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65m3
28Trát lòng rãnh VXM M75, dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,04m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1232100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0689tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0277100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,17m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DK>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1162tấn
42Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
44Lắp các tấm đan Composite, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Cửa thu nước Composite KT khung 530x960 KT nắp 430*860 tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
G SÂN CHƠI:
1Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT679,69m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,16m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8953100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0391100m3
H SÂN BTN TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH BAN QLDA
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5374100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5374100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2434100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,57m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3213100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0243100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405m3
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,16m
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m3
13Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,72m2
14Ốp đá granite tự nhiên vào thành bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,53m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,45m3
16Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,53m2
17Công tác ốp đá granite tự nhiên vào thành bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,98m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót thành bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
19Ván khuôn bê tông lót thành bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1355100m2
20Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,4398m3
21Trồng cây vào bồn cây, cây thẳng phân cành cao, dáng cân đối không sâu bệnh - cây bàng Đài Loan đường kính thân từ 1.3m trở xuống d15-25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cây
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0101100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0101100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0101100m3
27Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
28Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đế gang thân nhôm trang trí lắp 4 đèn cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
29Lắp đặt đèn cầu LED 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Đèn chiếu sáng sân chơi, cột đế gang thân nhôm, bao gồm: Chân cột+4 cầu nhựa PMMA D400+Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ điện L63x63x6x2400 + râu + tai bắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65x50 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8291100m
34Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9551100m
35Làm đầu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 đầu cáp
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đầu cáp
37Bu lông + Ecu M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,51m
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m
40Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5714m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
44Đào rãnh chôn cáp đất cấp 2 bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0186100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0186100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0186100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
49Hoàn trả móng CPĐD loại 2 dày 25cm thủ công kết hợp máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,571m3
50Hoàn trả móng CPĐD loại 1 dày 15cm thủ công kết hợp máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,371m3
51Hoàn trả mặt đường BTN hạt trungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26410m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ
J PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6193m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0557100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấntrong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0501100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0501100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0501100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6794m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3601m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2146100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3065tấn
12Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5265m3
13Xây gạch không nung XMCL6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6695m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đấtcầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2802100m3
K KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3939m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtvuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2534100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0222tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2222tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4283m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà,dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3167100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kínhcốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0676tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,529tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1179m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7515100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8051tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấmđan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3913m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanhtô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0624100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0274tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0029tấn
L PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7917m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5165m3
3Xây gạch không nung XMCL6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5456m3
4Thi công đóng lưới thép chống nứttường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,484m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,775m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,885m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,5306m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,7466m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,257m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót,2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,0266m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàkhông bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,6256m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9m
13Soi chỉ lõm vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,8md
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,48m
M PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
2Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
3Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện chính hãng đầy đủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,32m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,95m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1302tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nướclót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5296m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,96m2
N PHẦN NỀN, ỐP TƯỜNG, MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,261m3
2Lát nền, sàn, gạch cerramic 600x600,vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,0469m2
3Lát nền, sàn bằng gạch cerramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6542m2
4Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,186m2
5Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,274m2
6Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9404m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6791m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0791tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0617100m2
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2462tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2462tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8512m2
13Bu lông M12-4.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,376100m2
O BẬC TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4708m3
2Xây gạch không nungXMC L6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,165m3
3Xây gạch không nung XMCL6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5055m3
4Lát tấm Granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3275m2
P BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1884m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3799m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5168m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,28m
5Đất màu bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6391m3
6Cây cẩm tú mai (25cây/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3524m2
Q BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4831m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198tấn
6Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XMmác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9623m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấmđan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bêtông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3808tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0236100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọnglượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,616m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầmtay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấntrong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315100m3
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn led âm trần D160x12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + kèm chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 10Ampe - 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 20Ampe - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 25Ampe - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điệ 40Ampe - 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ mặt + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ mặt + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC2x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
16Gia công kim thu sét, D16 chiều dài kim 0,3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim0,3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
19Thép dẹt D25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15md
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
21Lắp đặt ống nhựa, ống luồn đây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
22Lắp đặt ống nhựa, ống luồn đây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,5m
S PHẦN NƯỚC
1Máy bơm nước sạch 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Cút PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Cút PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Chếch PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Côn thu 76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cầu chắn rác inox TS100 - D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiềudày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiềudày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
14Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi lavabo lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
T PHẦN THIẾT BỊ
1Máy tập đi bộ trên khôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Xà képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Xe đạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy tập lưng bụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Máy tập tay vai đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Cán bộ phụ trách phần giao thông: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần xây dựng nhà: 1 người+ Cán bộ phục trách phần cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách phần điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
10 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy cắt gạch đá, máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->