Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543905-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220477005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:53:00 đến ngày 2022-05-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,261,325,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ sư ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị ( còn hiệu lực). Có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).- Đã làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)( kèm theo bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMND hoặc Căn cước công dân được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên.+ 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư ngành hệ thống điện, 01 kỹ sư ngành vật liệu xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công cộng (kèm theo chứng chỉ an toàn, căn cước công dân).(Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh quết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quết toán của 01 công trình công cộng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia công trình). (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điện trang trí, chiếu sáng đập Tây hồ Đại Lải, thành phố Phúc Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây lắp và thiết bị điện TPC. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng, chứng chỉ, CMND của cán bộ chủ chốt; Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề của công nhân kỹ thuật (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3872 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,8946100m
2Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2.008m
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5bộ
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54bộ
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54cột
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột >10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54cần đèn
8Lắp đặt lọng bán nguyệt 4 đèn led phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
9Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54bộ
10Lắp choá đèn ở độ cao >12m .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm-0,6/1kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,04100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1224100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,7786100m
14Rải cáp ngầm đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,7786100m
15Đầu cốt đồng Cu50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
16Đầu cốt đồng Cu25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT464cái
17Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT119đầu cáp
18Cửa cột + bảng điện cửa cột thép 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54bảng
19Cửa cột + bảng điện cửa cột thép 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bảng
20Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,810 cột
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,779100m3
22Đào đất móng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT119,476m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3915100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,4829100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,4909100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,4909100m3/1km
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9592100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,9803m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,786100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,472m3
31Khung móng cột đèn 10m 4 bu lông M24x30x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54bộ
32Khung móng cột đèn 14m 8 bu lông M30x1350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
33Bu lông móng tủ điện điều khiển chiếu sáng M16x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT57,392m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT56,0363m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6386100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6386100m3/1km
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tủ
B THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54cột
2Tháo hạ thu hồi cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,106100m
3Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện một chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11 tủ
4Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54cột
5Vận chuyển cột đèn. tủ điện, dây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,410 tấn/1km
6Vận chuyển cột đèn. tủ điện, dây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp 14kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,410 tấn/1km
C ĐÈN TRANG TRÍ
1Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,0402tấn
2Sơn tĩnh điện khung thép chống rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.040,2kg
3Sản xuất, lắp đặt bu lông treo hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT232cái
4Lắp đặt timerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT581 tủ
6Lắp đặt nguồn cung cấp 5V, 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT146bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT290m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT466,4m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT584m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT295,8m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58cái
12Vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58bộ
13SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT265,24m2
14Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT104,52m2
15Khoan lỗ bằng công nghệ CNC đường kính 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT113.700lỗ
16Mua sắm, lắp đặt Bóng LED F5 đế F8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT113.700bóng
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (lắp đặt khung trang trí)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1tấn
D TRẠM BIẾN ÁP
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9m
2Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông HCBT1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48m
3Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13m
4Hố thi công khoan ngầm HTCKNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2hố
5Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1VT
6Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmm (CN22-Cu3x120)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT90m
7Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x120 ( kèm đầu cốt đồng nhôm) DDC22-NT-3x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1đầu
8Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-3x120 ( kèm đầu cốt đồng nhôm) T-Plug24kV-3x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1đầu
9Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 OT-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16m
10Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58m
11Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,58100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,16100m
14Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2đầu
15Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1sợi
16Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1ca
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Chống sét van cho lưới 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1quả
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2quả
8Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1ca
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24m
10Sứ đứng 22kV & ty sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10quả
11Biển đề tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
12Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
13Dây buộc cổ sứ đôi cho dây AsXH95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6cái
14Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24m
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
16Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24m
18Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
19Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
20Lắp đặt sứ đứng 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10quả
21Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,024km
22Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10quả
23Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1VT
24Thí nghiệm dây bước 3: 02 mẫu Dây nhôm lõi thép AC120;AC150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3mẫu
25Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1ca
26Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
27Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
28Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
29Côliê ôm cáp lên cột ColieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
30Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
31Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
32Thang trèo 2.6m TT-2.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
33Tiếp địa đường dây RC-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
34Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4m3
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây D/y0-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1máy
2Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 3 ngăn compact gồm: - 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/20kA và 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/20kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)- 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA kết hợp với cầu chì 24kV/100A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1Tủ
3Tủ phân phối 400V/75A lộ ra (1x50A+1x75A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tủ
6Rút ruột kiểm tra MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4máy
7xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2ca
8Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4máy
9Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
10Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
11Thí nghiệm mẫu dầu cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4mẫu
12Thí nghiệm điện áp đánh thủngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4mẫu
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
15Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24cái
16Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
17Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
18Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1ca
19Vỏ trạm Kios sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước tủ như bản vẽ).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8m
21Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21m
22Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3đầu
23Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3đầu
24Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20m
25Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24cái
26Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
27Đầu cốt đồng 1 lỗ M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
28Chụp Silicone, sứ cao, hạ thế thế MBA (03 cao thế có phân màu pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
29Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
30Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
31Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
32Khoá bi móc treo phi 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
33Lắp đặt vỏ trạm kiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
34Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8m
35Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20m
36Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16cái
37Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24cái
38Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21m
39Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6đầu
40Móng trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1móng
41Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
42Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1hộp
43Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
44Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 chỉ tiêu
45Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1Hệ
46Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ sư ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị ( còn hiệu lực). Có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).- Đã làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)( kèm theo bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMND hoặc Căn cước công dân được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT).51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 có trình độ đại học trở lên.+ 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư ngành hệ thống điện, 01 kỹ sư ngành vật liệu xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công cộng (kèm theo chứng chỉ an toàn, căn cước công dân).(Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 cán bộ phụ trách thanh quết toán 1 có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quết toán của 01 công trình công cộng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia công trình). (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5KW( kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy cắt uốn cốt thép ( kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy đầm bàn 1KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
4 Máy đầm cóc 70 kg( kèm tài liệu chứng minh)1
5 Máy đào ( kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị)1
6 Ô tô tự đổ >=7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)2
7 Ô tô vận tải thùng 7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)1
8 Máy trộn bê tông ( kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy hàn xoay chiều ( kèm tài liệu chứng minh)1
10 Cần cẩu 10T ( kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->