Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:53:00 đến ngày 2022-05-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,261,325,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ sư ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị ( còn hiệu lực). Có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).- Đã làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)( kèm theo bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMND hoặc Căn cước công dân được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên.+ 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư ngành hệ thống điện, 01 kỹ sư ngành vật liệu xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công cộng (kèm theo chứng chỉ an toàn, căn cước công dân).(Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh quết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quết toán của 01 công trình công cộng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia công trình). (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Điện trang trí, chiếu sáng đập Tây hồ Đại Lải, thành phố Phúc Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng, chứng chỉ, CMND của cán bộ chủ chốt; Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề của công nhân kỹ thuật (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211 3872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3872 889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên. Địa chỉ: số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,8946 | 100m |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.008 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột >10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt lọng bán nguyệt 4 đèn led pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm-0,6/1kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,04 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1224 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,7786 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,7786 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 464 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 119 | đầu cáp |
| 18 | Cửa cột + bảng điện cửa cột thép 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | bảng |
| 19 | Cửa cột + bảng điện cửa cột thép 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bảng |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,8 | 10 cột |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,779 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 119,476 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3915 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4829 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4909 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4909 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9592 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,9803 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,786 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,472 | m3 |
| 31 | Khung móng cột đèn 10m 4 bu lông M24x30x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | bộ |
| 32 | Khung móng cột đèn 14m 8 bu lông M30x1350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông móng tủ điện điều khiển chiếu sáng M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,392 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,0363 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6386 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6386 | 100m3/1km |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| B | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,106 | 100m |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện một chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột đèn. tủ điện, dây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cột đèn. tủ điện, dây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10 tấn/1km |
| C | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0402 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện khung thép chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.040,2 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bu lông treo hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232 | cái |
| 4 | Lắp đặt timer | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt nguồn cung cấp 5V, 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 146 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 290 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 466,4 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 584 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 295,8 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58 | bộ |
| 13 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 265,24 | m2 |
| 14 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 104,52 | m2 |
| 15 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC đường kính 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 113.700 | lỗ |
| 16 | Mua sắm, lắp đặt Bóng LED F5 đế F8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 113.700 | bóng |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (lắp đặt khung trang trí) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | tấn |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông HCBT1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 4 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hố |
| 5 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | VT |
| 6 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmm (CN22-Cu3x120) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x120 ( kèm đầu cốt đồng nhôm) DDC22-NT-3x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-3x120 ( kèm đầu cốt đồng nhôm) T-Plug24kV-3x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 OT-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | quả |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | quả |
| 8 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | quả |
| 11 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đôi cho dây AsXH95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | quả |
| 21 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | km |
| 22 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | quả |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | VT |
| 24 | Thí nghiệm dây bước 3: 02 mẫu Dây nhôm lõi thép AC120;AC150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | mẫu |
| 25 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | m3 |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây D/y0-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 24kV/630A/20kA 3 ngăn compact gồm: - 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/20kA và 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/20kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)- 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/20kA kết hợp với cầu chì 24kV/100A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối 400V/75A lộ ra (1x50A+1x75A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Rút ruột kiểm tra MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | máy |
| 7 | xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 19 | Vỏ trạm Kios sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước tủ như bản vẽ). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 22 | Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 23 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 24 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Chụp Silicone, sứ cao, hạ thế thế MBA (03 cao thế có phân màu pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Khoá bi móc treo phi 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ trạm kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 39 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | đầu |
| 40 | Móng trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 41 | Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 45 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hệ |
| 46 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ sư ngành điện hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị ( còn hiệu lực). Có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).- Đã làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)( kèm theo bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMND hoặc Căn cước công dân được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | có trình độ đại học trở lên.+ 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư ngành hệ thống điện, 01 kỹ sư ngành vật liệu xây dựng. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình điện loại hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công cộng (kèm theo chứng chỉ an toàn, căn cước công dân).(Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh quết toán | 1 | có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quết toán của 01 công trình công cộng tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ, căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã tham gia công trình). (Các tài liệu kèm theo được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5KW( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70 kg( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đào | ( kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng 7T | ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Cần cẩu 10T | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi