Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544099-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220544001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:01:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.041492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.363.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Các tuyến mương tưới thôn Đồng Minh và thôn Nhật Tân, xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Thủy, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TƯỚI TUYẾN 1
1Phá dỡ mương hiện trạngTheo HSKT được phê duyệt193,22m3
2Vận chuyển ra bãi thảiTheo HSKT được phê duyệt1,9322100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSKT được phê duyệt2,76m3
4Vận chuyển ra bãi thảiTheo HSKT được phê duyệt0,0276100m3
5Vét bùnTheo HSKT được phê duyệt136,321m3
6Vận chuyển ra bãi thảiTheo HSKT được phê duyệt1,3632100m3
7Đào rãnhTheo HSKT được phê duyệt1.364,831m3
8Mua đất đồi đắp nền đườngTheo HSKT được phê duyệt200,1425m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSKT được phê duyệt12,4645100m3
10Vận chuyển đất không tận dụng ra bãi thảiTheo HSKT được phê duyệt2,7297100m3
11Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt109,08m3
12Nilon lót bê tông đáy móngTheo HSKT được phê duyệt981,73m2
13Ván khuôn thành mươngTheo HSKT được phê duyệt35,079100m2
14Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt374,35m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSKT được phê duyệt37,19m2
16Ván khuôn gỗ thanh chống tườngTheo HSKT được phê duyệt0,7997100m2
17Cốt thép thanh chống tường DTheo HSKT được phê duyệt0,3142tấn
18Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Theo HSKT được phê duyệt3,52m3
19Lắp dựng thanh chống tườngTheo HSKT được phê duyệt3971 cấu kiện
20Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt0,49m3
21Ván khuôn thành khe phaiTheo HSKT được phê duyệt0,266100m2
22Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt1,71m3
23Tấm gỗ phai lấy nướcTheo HSKT được phê duyệt20cái
24Ván khuôn tấm đan mươngTheo HSKT được phê duyệt0,3323100m2
25Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSKT được phê duyệt0,7377tấn
26Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmTheo HSKT được phê duyệt0,41tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo HSKT được phê duyệt8,37m3
28Vận chuyển tấm đanTheo HSKT được phê duyệt1ca
29Lắp dựng tấm đanTheo HSKT được phê duyệt551cấu kiện
30Đào đất thi công cống ngang đườngTheo HSKT được phê duyệt0,1512100m3
31Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt2,205m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSKT được phê duyệt4,41m3
33Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSKT được phê duyệt3,465m3
34Cốt thép ống cống DTheo HSKT được phê duyệt0,3226tấn
35Ván khuôn móng cốngTheo HSKT được phê duyệt0,252100m2
36Ván khuôn ống cốngTheo HSKT được phê duyệt1,386100m2
37Lắp đặt ống cốngTheo HSKT được phê duyệt631 đoạn ống
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,0441100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSKT được phê duyệt0,1027100m3
B MƯƠNG TUYẾN 2,3,4,5
1Vét bùn bằng thủ công (10%KL), đất C1Theo HSKT được phê duyệt130,911m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSKT được phê duyệt1,3091100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSKT được phê duyệt718,441m3
4Mua đất đồi đắp nền đườngTheo HSKT được phê duyệt262,3238m3
5Vận chuyển vật liệuTheo HSKT được phê duyệt262,3238m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSKT được phê duyệt9,3309100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSKT được phê duyệt84,92m3
8Nilon lót bê tông đáy móngTheo HSKT được phê duyệt764,25m2
9Ván khuôn thành mươngTheo HSKT được phê duyệt27,3077100m2
10Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt291,42m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSKT được phê duyệt28,95m2
12Ván khuôn gỗ thanh chống tườngTheo HSKT được phê duyệt0,6225100m2
13Cốt thép thanh chống tường DTheo HSKT được phê duyệt0,2446tấn
14Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Theo HSKT được phê duyệt2,74m3
15Lắp dựng thanh chống tườngTheo HSKT được phê duyệt3091 cấu kiện
16Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt0,37m3
17Ván khuôn thành khe phaiTheo HSKT được phê duyệt0,1995100m2
18Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt1,28m3
19Tấm gỗ phai lấy nướcTheo HSKT được phê duyệt15cái
20Ván khuôn tấm đan mươngTheo HSKT được phê duyệt0,4719100m2
21Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSKT được phê duyệt1,0477tấn
22Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmTheo HSKT được phê duyệt0,5822tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo HSKT được phê duyệt11,88m3
24Lắp dựng tấm đanTheo HSKT được phê duyệt781cấu kiện
25Đào đất thi công cống ngang đườngTheo HSKT được phê duyệt0,048100m3
26Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt0,7m3
27Bê tông móng, sân cống, bê tông chèn ống cống mác 200#Theo HSKT được phê duyệt1,4m3
28Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSKT được phê duyệt1,1m3
29Cốt thép ống cống DTheo HSKT được phê duyệt0,1024tấn
30Ván khuôn móng cốngTheo HSKT được phê duyệt0,08100m2
31Ván khuôn ống cốngTheo HSKT được phê duyệt0,44100m2
32Lắp đặt ống cốngTheo HSKT được phê duyệt201 đoạn ống
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,014100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSKT được phê duyệt0,0326100m3
35Vận chuyển cátTheo HSKT được phê duyệt193,2323m3
36Vận chuyển đáTheo HSKT được phê duyệt379,3795m3
37Vận chuyển xi măngTheo HSKT được phê duyệt82,9392tấn
38Vận chuyển sắt thépTheo HSKT được phê duyệt1,9769tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.041492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.363.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1KW2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->