Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543888-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220521151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:58:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,796,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lỗ Khê, xã Liên Hà
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư xây dựng AMC Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng ACA; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Kim Khang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại bái, Hậu cung, tả, hữu mạc – Phần xây dựng cơ bản
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong đình Lỗ KhêMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
2Di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khu vực bảo quản cất giữMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMục III, chương V, phần 2 58,7924m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMục III, chương V, phần 2 72,6206m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 146,5227m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,1914100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 2,1914100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 68,64m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 22,8096m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 24,2718m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 38,0382m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 25,7402m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,2634100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,6093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,3018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 11,2683m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 27,3765m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 30,4832m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,3048100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,3048100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 281,7878m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 58,6168m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,2053m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 321,6731m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 270,1717m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục III, chương V, phần 2 120cái
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 270,1717m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 321,6721m2
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 595m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 3cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 220m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 295m
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMục III, chương V, phần 2 24bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 12cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 5cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 6cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
41Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaMục III, chương V, phần 2 2hộp
42Bình cứu hỏa loại CO2 - MT5Mục III, chương V, phần 2 2bình
43Bình cứu hỏa dạng bột khô ABC MFLZ - 4kgMục III, chương V, phần 2 2bình
44Bảng tiêu lệnh PCCCMục III, chương V, phần 2 2bộ
B Đại bái, Hậu cung, tả, hữu mạc – Phần chuyên ngành
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaMục III, chương V, phần 2 10con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMục III, chương V, phần 2 94,472m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mục III, chương V, phần 2 474,0919m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMục III, chương V, phần 2 51,4089m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V, phần 2 45,2655m3
6Hạ giải nền, Gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 342,6944m2
7Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V, phần 2 6,1922m3
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 136,559m
9Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 342,6944m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 0,7182m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 3,5159m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,4124m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,7965m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 2,5m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,7915m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 2,1842m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,0192m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMục III, chương V, phần 2 5,9683m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 3,6914m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,8443m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 6,6002m3
22Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,5632m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,0931m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMục III, chương V, phần 2 69,8827m2
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMục III, chương V, phần 2 7,91m2
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMục III, chương V, phần 2 2,4958m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 52,3078m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 25,0529m3
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục III, chương V, phần 2 474,0919m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục III, chương V, phần 2 168,1179m2
31Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMục III, chương V, phần 2 10hiện vật
32Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMục III, chương V, phần 2 8,5408m2
33Lắp dựng các con thú khácMục III, chương V, phần 2 10con
34Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 2.275,8072m2
C Tiền tế - Phần xây dựng cơ bản
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 86,8249m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,8682100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,8682100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 1,5339m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục III, chương V, phần 2 24,4649m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,2476m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 12,1289m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,279m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 20,084m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,194m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 13,7772m2
12Đắp đấu nócMục III, chương V, phần 2 2cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 280m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục III, chương V, phần 2 1hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 150m
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMục III, chương V, phần 2 12bộ
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 5cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 6cái
23Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa:Mục III, chương V, phần 2 2hộp
24Bình cứu hỏa loại CO2 - MT5Mục III, chương V, phần 2 2bình
25Bình cứu hỏa dạng bột khô ABC MFLZ - 4kgMục III, chương V, phần 2 2Bình
26Bảng tiêu lệnh PCCCMục III, chương V, phần 2 2bộ
D Tiền tế - Phần chuyên ngành
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMục III, chương V, phần 2 34,36m
2Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1Mục III, chương V, phần 2 143,429m2
3Hạ giải kết cấu tường, dày Mục III, chương V, phần 2 22,9832m3
4Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữaMục III, chương V, phần 2 1,0376m3
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMục III, chương V, phần 2 2con
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mục III, chương V, phần 2 15,688m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V, phần 2 7,7935m3
8Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMục III, chương V, phần 2 9,2313m3
9Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 95,998m2
10Tu bổ, phục hồi tường gạch vồ có kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 17,5341m3
11Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 34,36m
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 3,4286m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,5419m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,9239m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMục III, chương V, phần 2 3,7403m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 5,0151m3
17Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 2,3171m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMục III, chương V, phần 2 0,5119m2
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMục III, chương V, phần 2 1,4492m3
20Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMục III, chương V, phần 2 2,268m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 15,9349m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 9,0105m3
23Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 725,8373m2
E Nghi môn - Phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 19,0195m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,026m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2181100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1148100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0805tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1139tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0242tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,162tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,4792m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,8939m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,4527m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 6,34m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,08m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0638100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0489tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2743tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 1,7075m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0155tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0636tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0686tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,0695100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,0622100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,0265m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,3316m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,923m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,2285m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 66,2072m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 84,4822m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 683,68m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,88m
31Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 205,8957m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,2442100m3
33Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,2442100m3
F Nghi môn - Phần chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 15,08m
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứMục III, chương V, phần 2 22hiện vật
3Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứMục III, chương V, phần 2 4mặt thú
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMục III, chương V, phần 2 44,5154m2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhMục III, chương V, phần 2 8,578m2
6Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 10,556m2
7Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mMục III, chương V, phần 2 2,05100m2
G Nhà bao che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục III, chương V, phần 2 34,7947m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,388m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 14,7446m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 5,1886tấn
5Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 3,7531tấn
6Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 4,2653tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 3,7531tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 5,1886tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 4,2653tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 9,3107100m2
11máng tôn (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 304,91m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 13,207tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1.235,98m2
14Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiMục III, chương V, phần 2 12,3598100m2
15Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMục III, chương V, phần 2 13,207tấn
16Bu lông M20 đế cộtMục III, chương V, phần 2 64cái
17Gia công thép đế móngMục III, chương V, phần 2 0,5308tấn
H Hạ tầng kỹ thuật - Phần xây dựng cơ bản
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,3906m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,723100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 72,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 26,91m3
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 120m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục III, chương V, phần 2 120m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 26,91m3
9Lưới báo cápMục III, chương V, phần 2 120m
10Tủ điện tổng kiêm tủ điện chiếu sáng sân vườn tổng thể và các hạng mục khác giai đoạn 2Mục III, chương V, phần 2 1cái
I Hạ tầng kỹ thuật - Phần chuyên ngành
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 723m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)22
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)22
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Còn hoạt động tốt2
2 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->