Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:20:00 đến ngày 2022-05-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,892,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (Tương tự về giao thông, thoát nước, cấp điện) với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 4.124.400.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.124.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa + phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Khu đô thị mới phía Tây Bắc thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Bát Xát, Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bát Xát, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. - Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.883191 Fax: 02143.883191 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ quản lý dự án, Đồng chí: Lê Trọng Dũng, SDT: 0865043212, địa chỉ: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát, SN 067, đường Hùng Vương, TT Bát Xát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất I + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 11,924 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 17,195 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 43,92 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất I + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 20,726 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 17,883 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 5,864 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 119,716 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,818 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 4,308 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,308 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất Cấp đất I + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 4,13 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 5,507 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,343 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 25,343 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSMT | 4,212 | 100tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,972 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1.062,96 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,189 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa hè theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 531,48 | m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 191,65 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,625 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Biển báo chữ nhật-quý 4+ lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 25 | Cột biển báo + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây giáng hương H> 3,5m; đường kính >10cm | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cây |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,66 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 237,6 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 16,2 | m3 |
| 7 | Trồng cây giáng hương + bảo dưỡng + vận chuyển đến nơi trồng | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công, lắp đặt rãnh B60x80cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | m |
| 3 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THU NƯỚC 60x80 LOẠI 1 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THU NƯỚC 60x80 LOẠI 2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, thi công, lắp đặt Hố ga giao TNT LOẠI 1 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, thi công, lắp đặt Hố ga giao TNT LOẠI 2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 3,16 | 100m3 |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 122 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 680,76 | m2 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, thi công, lắp đặt RÃNH DỌC BxH: 1x1(m) DƯỚI VỈA HÈ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 122 | cái |
| 20 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, thi công, lắp đặt CỐNG HỘP CHỊU LỰC 1x1m QUA ĐƯỜNG (L=31.70m) chiều dài 1 đốt cống L= 1.585m tổng là 20 đốt, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 23 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,845 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA CỐNG HỘP 1x1m LOẠI 1 (5 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 26 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA CỐNG HỘP 1x1m LOẠI 2 (3 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA CỐNG HỘP 1x1m LOẠI 3 (2 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA CỐNG HỘP 1x1m LOẠI 4 (1 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| E | CỐNG 3x2M (L= 9M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,984 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy cống, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,97 | m3 |
| 7 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,474 | 100m3 |
| F | Hoàn trả mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THĂM CỐNG HỘP 3x2M (01 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, thi công, lắp đặt CỬA THU NƯỚC (18 cái), theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 9 | Ống nhựa D110 thu nước mưa nhà dân | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ống D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| G | Ống cống uPVC D300 hành lang thoát hiểm (172m) | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,72 | 100m |
| H | Ống cống uPVC D200 hành lang thoát hiểm lô 03 (14m) | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m |
| I | Ống luồn ống thép D300 qua đường (8m) | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THU NƯỚC B300 LOẠI 1- 9 hố, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THU NƯỚC B300 LOẠI 2 - 1 hố, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, thi công, lắp đặt GA THU NƯỚC B300 LOẠI 3 - 2 hố, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| J | ỐNG NHỰA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Nút bịt D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D300-140 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSMT | 32,577 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN63 PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,75 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D80 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Đào móng chôn ống | Theo yêu cầu của HSMT | 7,245 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 17,152 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-1/2" | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 11 | Ống cấp nước HDPE D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,805 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20x15 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,714 | m3 |
| 18 | Đai thép 30x3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bulong M18x160mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Xây hố vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,128 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,035 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,225 | m2 |
| 23 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,994 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,118 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300-2" | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG- Rãnh cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 31,614 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 239,6 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,156 | 1000v |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| M | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,931 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m, | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,068 | 1000v |
| N | Móng cột bát giác | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,539 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,37 | 100m2 |
| O | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | thi công, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của HSMT | 247,1 | m |
| 4 | thi công, lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,079 | 100m |
| 5 | thi công, lắp đặt Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 110,653 | kg |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1 bộ |
| 9 | thi công, lắp đặt Cột bát giác tròn côn BGG8 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cột |
| 10 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 12 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bảng |
| 14 | Cần đèn CD-02 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cần đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1 cần đèn |
| 16 | Chóa + bóng đèn 150W | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 222,015 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 258,9 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,589 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,945 | kg |
| 23 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,589 | 100m |
| 24 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 220 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2 | 100m |
| 26 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,433 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,333 | tấn |
| P | ĐƯỜNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, Đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,63 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính D65/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100 m |
| 3 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,006 | tấn |
| 13 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,067 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,685 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,64 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,532 | 100m |
| Q | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 30,326 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 248,1 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,466 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| R | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 2,235 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,324 | 1000v |
| S | Rãnh cáp vào căn hộ đất cấp 3 | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,034 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 0,175 | 100m2 |
| T | Hố cáp chờ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,24 | m3 |
| 6 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,208 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| U | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,187 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M14 bắt đế tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| V | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 242,208 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8), L | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,142 | 100kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,805 | 100kg |
| 5 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m3 |
| W | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 144,033 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8), L | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,358 | 100kg |
| 4 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| X | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dây nối CU/PVC M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m |
| 2 | Lắp dây nối (NCx0.6) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | 1m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Dây nối CU/PVC M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 315 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,15 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 100m |
| 15 | ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 141,978 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,951 | kg |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,15 | 100m |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 378 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,78 | 100m |
| 21 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6) | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | 1 cái |
| 23 | Aptomat 3P 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Aptomat 3P 75A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3P 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3P 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1P 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 28 | Thanh đồng dẹt | Theo yêu cầu của HSMT | 35,75 | kg |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 30 | Sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | cái |
| 31 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| Y | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 350A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 175A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 75A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (Tương tự về giao thông, thoát nước, cấp điện) với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 4.124.400.000 đồng.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.124.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 9 | Máy san cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa + phun tưới nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi