Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543428-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220542812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:47:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,5 tỷ đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 4 5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý: chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Quý Sơn 2, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục xây dựng nhà lớp học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Thiên Tân BG; Địa chỉ: TDP Trần Phú, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E - HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT14,6044100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,3022100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,758m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT1,6674100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,306tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT5,8212tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT5,558tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT140,1374m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,0395100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3168tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,1421tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,5558m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT219,6771m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,0292100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6232tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,8365tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,1038m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT6,8257100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,9865100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3319tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,6549tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,9907m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT2,2834100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,1232tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,5381tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT25,8269m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT3,3586100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,2377tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,6741m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT46,58m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,8543m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,8122m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,3744100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1133tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1756tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,019m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1116100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0346tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1552tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT0,9065m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,189100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3936tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9979m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,847100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2913tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,3906tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,961m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT2,1505100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9935tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,1484tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT22,8705m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT2,9211100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,3518tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,1766m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,6165m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6597m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,7635m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,273100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0445tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1938tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,0334m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1123100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0346tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1575tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT0,9103m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,192100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3976tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,0305m3
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,847100m2
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2819tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,2232tấn
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,961m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT2,0556100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9943tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,1447tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT22,8705m3
77Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT3,5438100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,2232tấn
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT34,4776m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT50,7072m3
81Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6597m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1006100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0211tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0774tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,7293m3
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,012tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,2674m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT37,3677m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,3342100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1001tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3761tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT3,0941m3
93Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,3636tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,3636tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT3,8233100m2
96Tôn úp nóc, úp sườn( khổ 400, dày 0.42mm)Theo yêu cầu E-HSMT54,6m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT1,02100m
98Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy ô cửa lên mái(KT: 1.05mx1.05m) bao gồm VL+ NCTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT8,7444100m2
100Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT803,9284m2
101Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.231,545m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT248,117m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT196,2633m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT240,32m
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT339,0157m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.084,2865m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,8064m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,8064m2
109Công đắp chữ trên phù điêu+ đắp chữ trên sê nôTheo yêu cầu E-HSMT25công
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT569,1406m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.902,9642m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,7247m3
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT7,278m3
114Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT970,8585m2
115Lát nền, sàn gạch Cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,6m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT55,323m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,2255m2
118Chỉ đá cổ bậcTheo yêu cầu E-HSMT204,8m
119Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT1,9649tấn
120Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT127,0372m2
121Sản xuất lắp đặt trụ lan can cầu thang gỗ lim Lào( f≤155mm)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
122Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55( nhôm VỉetDuc Aluminium), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT75,9m2
123Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT23bộ
124Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55( nhôm VỉetDuc Aluminium), khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT159,6m2
125Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, khóa đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT22bộ
126Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh(gồm bản lề chữ A, khóa đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
127Vách nhôm kính hệ xingfa 65x70( nhôm VỉetDuc Aluminium), nhôm dày 2.5mm, kính an toàn dày 8.38mmTheo yêu cầu E-HSMT55,0802m2
128Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15x1.5( bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện. 1m2 hoa sắt bằng inox = 7.0kg, inox 304)170,64m2
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu E-HSMT130m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT180m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu E-HSMT150m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT345m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.080m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT875m
135Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT48cái
136Lắp đặt đèn leb bán nguyệt dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu E-HSMT48bộ
137Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT12cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT82cái
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT19bộ
140Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu E-HSMT13cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
143Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
145Lắp đặt tủ điện 180x240x110Theo yêu cầu E-HSMT4cái
146Lắp đặt con son đón điện( bao gồm cả con sứ)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
147Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét tia tiên đạo Bán kính bảo vệ cấp 4 với chiều cao cột 5m Rp=41m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
148Cột đỡ kim thu sét INOX cao 5mTheo yêu cầu E-HSMT1cái
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp thoát sét vàng xanh M70 bọc nhựa PVCTheo yêu cầu E-HSMT17m
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (Cáp thoát sét đồng trần M70)Theo yêu cầu E-HSMT28,6m
151Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L= 2.40mTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
152Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp (GOLDWELD- Việt Nam)Theo yêu cầu E-HSMT12Mối
153Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
154Ống luôn dây, bộ dây giằng, tăng đơ,khóa cáp lụa d6…(Vật tư phụ quá trình lắp đặt )Theo yêu cầu E-HSMT1
155Thiết bị đếm sét trực tiếp ( ghi lại số lần sét đánh )Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
156Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo yêu cầu E-HSMT50Kg
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT9,2161m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0569100m3
159Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sétTheo yêu cầu E-HSMT1Lần
160Hộp đựng bình chữa cháy: 180x500x600Theo yêu cầu E-HSMT3hộp
161Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC)Theo yêu cầu E-HSMT3bình
162Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo yêu cầu E-HSMT3bình
163Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC)Theo yêu cầu E-HSMT3bình
164Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
B SAN MẶT BẰNG
1Mua đất C3 đắp nền( trừ khối lượng đất tận dụng từ phần đào móng V= 777.8m3)Theo yêu cầu E-HSMT15,6801100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT23,4581100m3
C PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1Phá dỡ nhà hiệu bộ cũ, nhà vệ sinh GV cũ+ vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu E-HSMT5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,5 tỷ đồng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 4 5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý: chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm bê tông còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
15 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->