Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544774-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220543287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:27:00 đến ngày 2022-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.711.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Kim Hoa, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Xây dựng 575 - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công (Nếu thiếu các tài liệu này xem như hồ sơ không đáp ứng các tiêu chí liên quan đến tài liệu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Đoài - chủ tịch UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - số điện thoại: 0916295066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn; Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - số điện thoại: 0916295066
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V86,04m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V0,265m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTham khảo chương V358,67m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham khảo chương V85,68m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTham khảo chương V81,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham khảo chương V379,811m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham khảo chương V751,071m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham khảo chương V216,047m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V239,7m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V3,057m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTham khảo chương V0,649m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTham khảo chương V22,106m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V2,21110m3/1km
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,946100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Sửa thủ công 10%)Tham khảo chương V12,866m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V6,696m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V10,983m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,61100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V0,639tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V21,082m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,462m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V32,086m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V30,731m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V4,794m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V1,324100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V11,728m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V1,402m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V6,992m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V25,364m2
20Kẻ giả đá chân móngTham khảo chương V25,364m2
21Mua đất tôn nền (đất cấp 2)Tham khảo chương V110,041m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V11,00410m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V11,00410m3/1km
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,197tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,379tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,489tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,208100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V7,669m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V1,818100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,368tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V1,412tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,691tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V14,671m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V2,51100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,739100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V4,073tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V36,133m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,61100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,132tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,139tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,794m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V39,841m3
20Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V49,597m3
21Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V2,534m3
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V1,347m3
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V166,68m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V240,294m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V756,551m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V97,558m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V42,16m2
28Trát trần, vữa XM mác 100Tham khảo chương V290,873m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V213,76m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V90,016m2
31Bả bằng matít vào tường605,293m2
32Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V1.686,904m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V605,293m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.686,904m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V45,5m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V36,7m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V11,4m
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V590,205m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Tham khảo chương V35,611m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V164,974m2
41Gia công xà gồ thépTham khảo chương V2,577tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V2,577tấn
43Sơn sắt thép các loại 2 nướcTham khảo chương V164,1m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V4,548100m2
45Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Tham khảo chương V1.820cái
46Tôn úp nócTham khảo chương V81,4md
47Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V22,88m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V22,88m2
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcTham khảo chương V104,48m2
50Sơn gỗ 3 nướcTham khảo chương V91,08m2
51Cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 3, pano gỗ huỳnh 2 mặt kết hợp pano kínhTham khảo chương V88,08m2
52Phụ kiện cửa: Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngTham khảo chương V197bộ
53Phụ kiện cửa: Khóa việt tiệpTham khảo chương V9bộ
54Phụ kiện cửa: clemon Việt Tiệp hoặc tương đươngTham khảo chương V9bộ
55Trần thạch cao khung xương nổi, chống ẩmTham khảo chương V37,389m
56Vách ngăn COMPAC HPL 12mmTham khảo chương V38,53m2
57Con tiện bê tông lan can:Tham khảo chương V30cái
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V3,499100m2
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN SÂN LÁT GẠCH TERRAZO
1Công tác tạo mặt bằng thi côngTham khảo chương V1ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V3,664m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V21,401m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V2,517m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V20,592m2
6Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmTham khảo chương V20,592m2
7Lát gạch Terrazo 400x400Tham khảo chương V202m2
F CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V14,574100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,703m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,021100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,116tấn
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V2,869m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,028100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,614m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V61 cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V27,426m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V31,325m2
12Lắp đặt cút thông ngănTham khảo chương V3cái
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn - Đèn hộp vuôngTham khảo chương V12bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham khảo chương V6cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiTham khảo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V20cái
8Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x400x200Tham khảo chương V2tủ
9Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tườngTham khảo chương V4tủ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V8cái
12Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V350m
13Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V200m
14Lắp đặt dây đơn Tham khảo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V550m
16Hộp nối dâyTham khảo chương V8hộp
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmTham khảo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTham khảo chương V0,02100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V8cái
4Đai neo ốngTham khảo chương V20cái
5Cầu chắn rác inoxTham khảo chương V2cái
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D20Tham khảo chương V0,22100m
2Ống nhựa PPR D25Tham khảo chương V0,2100m
3Ống nhựa PPR D32Tham khảo chương V0,5100m
4Ống nhựa PPR D40Tham khảo chương V0,2100m
5Khóa nhựa D40Tham khảo chương V1cái
6Khóa nhựa D32Tham khảo chương V2cái
7Lắp đặt van nhựa D32Tham khảo chương V2cái
8Tê nhựa PPR D40/32Tham khảo chương V1cái
9Tê nhựa PPR D32/32Tham khảo chương V3cái
10Tê nhựa PPR D32/20Tham khảo chương V20cái
11Cút nhựa PPR D20Tham khảo chương V4cái
12Cút nhựa PPR D32Tham khảo chương V8cái
13Cút nhựa PPR D40Tham khảo chương V4cái
14Cút nhựa PPR D40/32Tham khảo chương V2cái
15Cút nhựa PPR D32/25Tham khảo chương V4cái
16Cút nhựa PPR D25/20Tham khảo chương V12cái
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn Lavabo mặt đá Granit + khung xươngTham khảo chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiTham khảo chương V8cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V2bộ
7Hộp giấy chống nướcTham khảo chương V6cái
8Kệ để xà phòngTham khảo chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60Tham khảo chương V8cái
10Lắp đặt van phao cơ D32Tham khảo chương V1cái
11Lắp đặt van phao điện D32Tham khảo chương V1cái
12Máy bơm công suất 3m3/hTham khảo chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
K CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTham khảo chương V0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTham khảo chương V0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmTham khảo chương V0,58100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTham khảo chương V0,12100m
5Lắp đặt tê nhựa D125/110Tham khảo chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa D110/60Tham khảo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa D75/60Tham khảo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa D110/42Tham khảo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa D125Tham khảo chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa D110Tham khảo chương V28cái
11Lắp đặt cút nhựa D75Tham khảo chương V12cái
12Lắp đặt cút nhựa D60Tham khảo chương V24cái
13Lắp đặt cút nhựa D42Tham khảo chương V64cái
14Lắp nút bịt nhựa D110Tham khảo chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa D75Tham khảo chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa D42Tham khảo chương V2cái
17Siphong D60Tham khảo chương V8cái
18Lưới chắn côn trùngTham khảo chương V1cái
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V9,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V9,2m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTham khảo chương V20m
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTham khảo chương V55m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTham khảo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTham khảo chương V3cái
7Cọc tiếp địa mạ kẽmTham khảo chương V4cái
8Chân bậtTham khảo chương V12cái
9Hộp kiểm tra tiếp địaTham khảo chương V2hộp
M PHẦN PCCC
1Bảng Nội quy, tiêu lệnhTham khảo chương V2bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyTham khảo chương V2hộp
3Bình chữa cháy MFZL4 fire exitinguishersTham khảo chương V4bình
4Bình CO2 Fire exitinguisTham khảo chương V2bình
N NHÀ BẢO VỆ - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Tham khảo chương V16,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V10,164m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham khảo chương V1,56m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V1,17210m3/1km
O NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V4,263m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,5m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V2,995m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V0,687m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,076tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,687m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V1,618m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V3,815m3
P NHÀ BẢO VỆ- PHẦN THÂN
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V7,868m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,048100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo chương V0,012tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Tham khảo chương V0,025tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,347m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,101100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,295100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,181tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V0,851m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo chương V8,311m3
12Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,678m3
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V6,24m2
14Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,051tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,051tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcTham khảo chương V3,227m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,221100m2
18Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Tham khảo chương V88cái
19Tôn úp nócTham khảo chương V9,8md
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V37,643m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V47,88m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V13,542m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V10,64m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V103,54m
25Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Tham khảo chương V13,542m2
26Conson gỗTham khảo chương V8cái
27Cửa đi 1 cánh mở quay, làm bằng khung nhôm hệ, kính trắng 5lyTham khảo chương V1,92m
28Cửa sổ 2 cánh mở quay, làm bằng khung nhôm, kính trắng 5lyTham khảo chương V9,9m
29Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V9,24m
30Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V9,24m2
31Bả bằng matít vào tườngTham khảo chương V85,523m2
32Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V13,542m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V37,643m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V61,422m2
Q NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham khảo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V2cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham khảo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V45m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V65m
R PHẦN THOÁI NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTham khảo chương V0,033100m
2Quả cầu chắn rác inoxTham khảo chương V1cái
S CỔNG - HÀNG RÀO - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V76,592m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V7,65910m3/1km
T CỔNG - HÀNG RÀO - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,695100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (sửa thủ công 10%)Tham khảo chương V1,079m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V0,598m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V8,459m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,087100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,243100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,109tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,265tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,026m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,674m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V32,089m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V2,674m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V23,726m3
U CỔNG - HÀNG RÀO - PHẦN THÂN:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,031tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,141tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,233100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,231100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V0,723100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,043tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V0,247tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V1,746m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,921m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V6,316m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V21,037m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V32,684m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,497m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V950,066m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V17,664m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V11,842m2
18Trát trần, vữa XM mác 100Tham khảo chương V28,434m2
19Trát phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V72,44m
20Trát phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V98,64m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V978,5m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTham khảo chương V49,97m2
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tham khảo chương V31,469m2
24Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp; sơn tĩnh điệnTham khảo chương V24,22m
25Chữ inox màu đồngTham khảo chương V1,35m2
V PHẦN SAN NỀN - ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITham khảo chương V4,335100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V4,335100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V7,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,928m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V5,554m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V30,294m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Tham khảo chương V55,2m3
8Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Tham khảo chương V552m2
W PHẦN SAN NỀN - MƯƠNG THU NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,071m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,04100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,099m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,724m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,058tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V131 cấu kiện
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Tham khảo chương V0,571m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V1,188m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V12,938m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.711.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy bơm Máy bơm1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo5
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->