Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545137-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:09:00 đến ngày 2022-05-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,572,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6713589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9342717E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe hút bể phốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ và máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Ôn Lương. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,3292m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,654tấn
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,2445m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8548m3
5Tháo dỡ trần nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,8792m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,7306m2
7Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,42m2
8Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
9Phá dỡ đường ống nước và thiết bị cấp thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
10Hút bể phốt hiện trạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
11Lấp bể phốtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
12Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,0589m3
13Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,825m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7291m3
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3851m2
17Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
18Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
19Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8369m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0615m3
21Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0615m3
22Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,2941m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3648100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5208100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0244m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0005100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4029tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8271tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3334tấn
30Mua bê tông đổ móng cột m250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4326m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4326m3
32Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,573m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5636100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4478tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6726tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0978tấn
37Mua bê tông dầm M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7983m3
38Đổ Bê tông dầm, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7983m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,3609m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1704100m3
41Mua đất về đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,3547m3
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9569m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,234100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8585tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7383tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9414tấn
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9892m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7131100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9509tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8351tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,526tấn
52Mua bê tông đổ dầm M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3463m3
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3463m3
54Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3935100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,144tấn
56Mua bê tông đổ sàn M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,7764m3
57Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,7764m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2556100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2154tấn
60Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8116m3
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8697tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9625tấn
64Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7855m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4268100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4121tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2352m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,72m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1526m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8342m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5876m3
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1355tấn
73Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2178tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,421m2
75Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3533tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1100m2
77Tấm úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64md
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
79Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81SX LĐ Đai nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
82SX LĐ Quả cầu chắn rác nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,567m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,5222m2
85Bê tông nền, M150, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,559m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,3784m2
87Xỉ tôn nền mái sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2973m3
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4424m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,4432m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,71m2
91Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 300x600mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,4168m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570,1236m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.371,504m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,712m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật895,0198m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,412m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,3m
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.460,9358m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật886,8356m2
100Sản xuất lan can inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,2829kg
101Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5666m2
102Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng AUSTRONG hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8363m2
103Sản xuất lan can cầu thang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,9356kg
104Inox tay vịn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,3549kg
105Đĩa ốp inox trang trí + đinh vítTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
106Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,405m2
107Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,72m2
108Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
109Sản xuất lắp và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,247100m2
111Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ sắt đặc 14x14Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,101kg
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
113Thang lên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,14591m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3476m3
116Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3864m3
117Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
119Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0899m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8666m2
121Ôp tường, trụ, cột gạch men sứ 200x250mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6864m2
122Sản xuất lan can tay vịn đường dốc inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,3039kg
123Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
124Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
126Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3671100m3
127Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,66m3
128Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,118m3
129Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8248m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,56m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,25m2
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2652100m2
133Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2089tấn
134Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2644m3
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1291 cấu kiện
136Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,102m3
137Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2761100m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
139Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
140Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
141Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Đèn báo xanh đỏ vàngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Thanh cái đồng 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt máy biến dòng 120/5ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
149Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
150Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
156Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
157Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
160Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
170Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
171Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
172Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
173Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép dẹt 30x4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
174Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
175Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
176Hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
177Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
178Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,091m3
179Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6209100m3
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
181Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
183Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61m
185Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,15141m2
187Hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
188Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,98891m3
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
190Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6553m3
191Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0752tấn
193Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4829m3
194Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3371m3
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,152m2
196Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,152m2
197Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3304m2
198Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
199Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241cấu kiện
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9712m3
203Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2831100m3
204Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
205Máy bơm nước Q = 3m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
209Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
210Lắp đặt hộp đựng xà phòng và phụ kiện nhà vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
212Lắp đặt vòi gạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
213Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
214Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt van- Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
218Xi phôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
219Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8022100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4742100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4032100m
223Nút bịt PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550cái
227Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8022100m
228Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
229Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8774100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7476100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
233Lắp đặt cút chếch- Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
234Lắp đặt cút chếch- Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138cái
235Lắp đặt tê chếch- Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138cái
236Lắp đặt tê chếch- Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92cái
237Lắp đặt cút - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
238Lắp đặt cút - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
239Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
240Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
241Bịt xả thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
242Đai giữ ống D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
243Đai giữ ống D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
244Ti ren M10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
245Bu lông M6x50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
246Đào móng - đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7377100m3
247Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
248Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,206m3
249Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5593100m2
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1787tấn
251Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3008m3
252Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0916m3
253Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,06m2
254Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, (Trát lần 1 có khía bay)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,762m2
255Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, (Trát lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,762m2
256Quét dung dịch chốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,2236m2
257Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m2
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
259Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4124m3
260Ván khuôn máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m2
261Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
262Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2156m3
263Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,521m3
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0909100m2
265Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5466tấn
266Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤2,5TTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
267Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,365m3
268Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6041100m3
269Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4331m3
270Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
271Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871100m2
272Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
273Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1127tấn
274Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6655m3
275Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
276Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1627tấn
277Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4628m3
278Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1m2
279Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,994m2
280Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1754m2
281Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m2
282Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1m2
283Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,5774m2
284Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,422m2
285Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4548m2
286Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7274m2
287Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7013m2
288Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7727m3
289Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,91m2
290Hê thống bản lề, khóa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
292Lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
293Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
294Đất đắp tôn nền sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5312m3
295Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5312100m3
296Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24100m3
297Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m3
298Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m3
299Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6713589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9342717E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Xe hút bể phốt hoạt động tốt.1
3 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, hoạt động tốt.3
5 Xe bơm bê tông tự hành, hoạt động tốt.1
6 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt.1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
15 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
16 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
17 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
18 Máy kinh vỹ và máy thủy bình, còn hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->