Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:55:00 đến ngày 2022-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,624,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.927275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.637.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng (8,5÷16) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ đường tỉnh 518C nối xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân với xã Yên Giang, huyện Yên Định 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5094 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,1164 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,7183 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,9628 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 73,284 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,0473 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,7447 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,7447 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 124,2219 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 124,2219 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 124,2219 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xi măng mặt đường dày 20cm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 601,34 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,0672 | 100m2 |
| 14 | Rải nilong tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,0672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,468 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 75,863 | 10m |
| 17 | Đào xử lý đất nền -Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,751 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,751 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6074 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, chèn khe cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,78 | m3 |
| 8 | Mua ống cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | md |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,875 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | đốt |
| 12 | Bê tông mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,11 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 37,68 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,249 | 100m3 |
| 15 | Thanh lý cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,15 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh, hố thu M150, đá 1x2, PCB 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,68 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50,15 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,56 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,05 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,21 | m3 |
| 21 | Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6 | m3 |
| 22 | Vữa đệm bản M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | m2 |
| 23 | Bê tông phủ mặt cống dày 6cm M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,25 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4336 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,532 | tấn |
| 26 | Đào móng cống Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,9024 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,161 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3896 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mố, hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,833 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 37 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,43 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh đá dày 10cm M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,43 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung (22x10,5x11)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 180,31 | m3 |
| 35 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 819,72 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,1935 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn BT lót, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,07 | 100m2 |
| 38 | Bê tông thành giằng đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,35 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3236 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 215 | 1cấu kiện |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9846 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9138 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9393 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 120 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào đất xây rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5004 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6002 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,11 | m3 |
| 49 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,02 | m3 |
| 50 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,28 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,34 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2337 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,186 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,082 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2968 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5236 | tấn |
| 57 | Bê tông phủ mặt cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,23 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 31 | 1cấu kiện |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | Mua đất từ đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8.096,1965 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 809,6197 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,7138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải - Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,1205 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BXH=1,6x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo d88,3 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100,2 | md |
| 4 | Biển báo tam giác 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật S>1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,2 | m2 |
| 6 | Đào chân chôn cột móng M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,75 | 1m3 |
| 7 | Đào đất thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót chèn cọc M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,25 | m3 |
| 10 | Sơn 1 nước, 2 nước màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | m2 |
| 11 | Sơn 1 nước, 2 nước màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0885 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1875 | 100m2 |
| 14 | Tấm phản quang 10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | cái |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo S,507 (KT: 0,3x1,3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật S | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,81 | m2 |
| 5 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang + băng đỏ + còi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo ATGT | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3 | m3 |
| 9 | Cọc tiêu bằng ống PVC D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 150 | m |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cột |
| 11 | Dây trơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 600 | m |
| 12 | Công điều tiết đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.927275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.637.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng (8,5÷16) tấn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 4 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích ≥ 500 lít | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi