Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545265-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220523026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 14:55:00 đến ngày 2022-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,624,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.927275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.637.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng (8,5÷16) tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ đường tỉnh 518C nối xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân với xã Yên Giang, huyện Yên Định
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên Địa chỉ: Thôn Đông, Xã Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5094100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,1164100m3
3Đánh cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,7183100m3
4Vét hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,9628100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK73,284100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,0473100m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,7447100m2
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,7447100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK124,2219100m2
10Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK124,2219100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK124,2219100m2
12Bê tông xi măng mặt đường dày 20cm bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK601,34m3
13Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,0672100m2
14Rải nilong tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,0672100m2
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,468100m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK75,86310m
17Đào xử lý đất nền -Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,751100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,751100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6074100m3
2Thi công lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,27m3
3Bê tông móng cống, chèn khe cống M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9m3
4Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,48m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,18m3
6Bê tông móng tường đầu M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6m3
7Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,78m3
8Mua ống cống D1000Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10md
9Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,87510 tấn/1km
10Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,3m2
11Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4đốt
12Bê tông mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,11m3
13Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK37,68m2
14Đắp đất hoàn thiện độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,249100m3
15Thanh lý cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,15m3
16Bê tông tường cánh, hố thu M150, đá 1x2, PCB 40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,68m3
17Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,15m3
18Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,56m3
19Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,05m3
20Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,21m3
21Bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6m3
22Vữa đệm bản M100Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13m2
23Bê tông phủ mặt cống dày 6cm M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,25m3
24Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4336tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,532tấn
26Đào móng cống Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,9024100m3
27Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,161100m3
28Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,29m3
29Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3896100m2
30Ván khuôn cống, tường cánh, mũ mố, hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,833100m2
31Lắp đặt cấu kiện tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK371cấu kiện
32Bê tông lót M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,43m3
33Bê tông đáy rãnh đá dày 10cm M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,43m3
34Xây tường thẳng gạch không nung (22x10,5x11)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK180,31m3
35Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK819,72m2
36Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1935100m2
37Ván khuôn BT lót, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,07100m2
38Bê tông thành giằng đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,35m3
39Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3236tấn
40Lắp đặt cấu kiện thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2151cấu kiện
41Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9846tấn
42Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9138tấn
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,96m3
44Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9393100m2
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1201cấu kiện
46Đào đất xây rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5004100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6002100m3
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,11m3
49Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,02m3
50Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,28m3
51Bê tông lót đá M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,34m3
52Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2337100m2
53Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,186100m2
54Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,082100m2
55Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2968tấn
56Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5236tấn
57Bê tông phủ mặt cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,23m3
58Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK311cấu kiện
C Điều phối đất
1Mua đất từ đồi về đắpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8.096,1965m3
2Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK809,619710m3/1km
3Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,7138100m3
4Vận chuyển đất đổ thải - Đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,1205100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật BXH=1,6x1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
3Cột đỡ biển báo d88,3 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100,2md
4Biển báo tam giác 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
5Biển chữ nhật S>1m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,2m2
6Đào chân chôn cột móng M200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,751m3
7Đào đất thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK41m3
8Bê tông lót chèn cọc M150Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9m3
9Bê tông cọc M200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,25m3
10Sơn 1 nước, 2 nước màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18m2
11Sơn 1 nước, 2 nước màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,4m2
12Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0885tấn
13Ván khuôn cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1875100m2
14Tấm phản quang 10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100cái
E Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
2Lắp đặt biển báo S,507 (KT: 0,3x1,3m)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
4Biển báo chữ nhật STheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,81m2
5Cờ hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
6Áo phản quang + băng đỏ + còiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
7Đèn cảnh báo ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
8Bê tông móng cọc tiêu M150Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3m3
9Cọc tiêu bằng ống PVC D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK150m
10Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cột
11Dây trơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK600m
12Công điều tiết đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK125công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.927275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.637.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng (8,5÷16) tấn3
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn4
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Thiết bị nấu nhựa Dung tích ≥ 500 lít1
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->