Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã Hà Châu và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:01:00 đến ngày 2022-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.029356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05871E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đường phát triển kinh tế trang trại Đồng Bọt 1, xã Hà Châu, huyện Hà Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã Hà Châu và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Hà Châu
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu
Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG DÂN ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG TUẤN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5279 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,4869 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.852,1238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 6, hệ số K = 1,8 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 485,2124 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 485,2124 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1165 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 904,14 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 185,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2055 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,575 | 10m |
| B | Gia cố ta luy đắp bằng tấm lát BT ( 3336 tấm lát BT kích thước 0,4*0,4*0,08) | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,2216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2701 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,7008 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9628 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.336 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bơm nước để thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
| C | Cống thoát nước trên tuyến KĐ =0,8m ( 1 cống 5m) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cống D800 + đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| D | TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG HƯƠNG ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2371 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,0829 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.480,5349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, hệ số K = 1,5 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 548,0535 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 548,0535 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4938 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800,61 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0675 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,0153 | 10m |
| 12 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9994 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,9976 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,3024 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1567 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.008 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bơm nước để thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
| E | Cống thoát nước trên tuyến( 1 cống D80; L= 5m) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cống D800 + đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.029356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05871E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi