Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544440-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 05)
Số hiệu KHLCNT 20220540216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:01:00 đến ngày 2022-05-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,278,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.400.000.000.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông cốt thép, cống ngang đường, công trình cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Hợp đồng thi công và các tài liệu hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình, hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh). - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 05)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ngọn Rạch Ngã Bát (đoạn từ tuyến bên phải rạch Ngã Bát nối với tuyến đường bên trái rạch Cái Tắc), phường Long Tuyền, quận Bình Thủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC , địa chỉ: Số 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé, Khu vực Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy; địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 638; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC , địa chỉ: Số 141A, đường Cặp Sông Cái Răng Bé, Khu vực Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy; địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiếu cấp 3. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy; địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT55,75100m2
2Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,491100m3
3San lấp ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,125100m3
4Đắp đất lề đường K=0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,643100m3
5Đào nền đường đạt lớp kết cấuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,683100m3
6Đào đất lòng đường lấy đất đắp lềTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,624100m3
7Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT78,05100m2
8Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT29,674100m3
9Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,821100m3
10Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,455100m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,28tấn
12Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT543,02m3
13Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4.525,1671m2
14Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11210m
15Lót tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT48,597100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,69100m2
17Đào móng xây tường, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,485100m3
18Đệm cát chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,12m3
19Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,12m3
20Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40,4m3
21Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT202m2
22Đào móng rọ đá, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,708100m3
23Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1181 rọ
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,85tấn
25Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT106,2100m
26Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,05100m
27SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,021tấn
28Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,776100m2
29Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT146,487100m
30SXLĐ thép buộc đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,334tấn
31Đắp đất vào vòng vâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,573100m3
32Đào đất lòng đường lấy đất đắpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,931100m3
33Đắp cát bù do đào lấy đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,931100m3
34CC&LĐ cót ép vòng vâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT714,63m2
35Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10,968100m2
36Đào đất móng cọc tiêu, biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10,0481m3
37Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10,048m3
38CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
39CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14cái
40CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
41CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1411 cấu kiện
42Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT59,22m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,268100m3
2Đào đất cống - đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,718100m3
3Đào đất lòng đường lấy đất để đắpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,177100m3
4Đắp cát hoàn trả phần đào lấy đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,177100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT31,62m3
6Bêtông đá 4x6 M.150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,66m3
7Bêtông đá 1x2 M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT125,17m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT81 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400-H10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8mối nối
16Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT334,013100m
17SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,027tấn
18SXLĐ cốt thép các loại đkTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,474tấn
19SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,903100m2
20Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,411100m2
21Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT34,8m3
22Phá dòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,79100m3
23Đào đất móng cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,0641m3
24Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,064m3
25CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1261 cấu kiện
26Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT52,92m2
27Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT231 rọ
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT231 rọ
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,05tấn
30CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,17100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.400.000.000.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông cốt thép, cống ngang đường, công trình cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Hợp đồng thi công và các tài liệu hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình, hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh). - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))2
2 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực))2
3 Máy ủi Công suất ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
4 Máy lu Trọng lượng ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực))2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
7 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->