Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544440-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:01:00 đến ngày 2022-05-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,278,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.400.000.000.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông cốt thép, cống ngang đường, công trình cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Hợp đồng thi công và các tài liệu hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình, hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh). - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 05) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ngọn Rạch Ngã Bát (đoạn từ tuyến bên phải rạch Ngã Bát nối với tuyến đường bên trái rạch Cái Tắc), phường Long Tuyền, quận Bình Thủy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiếu cấp 3. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy; địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected].
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC; địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 55,75 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn ao mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 3 | San lấp ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,643 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đạt lớp kết cấu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 6 | Đào đất lòng đường lấy đất đắp lề | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 17,624 | 100m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,05 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 29,674 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 17,821 | 100m3 |
| 10 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,455 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,28 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 543,02 | m3 |
| 13 | Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4.525,167 | 1m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 112 | 10m |
| 15 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 48,597 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 17 | Đào móng xây tường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 19 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 20 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 21 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 202 | m2 |
| 22 | Đào móng rọ đá, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 118 | 1 rọ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 106,2 | 100m |
| 26 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,05 | 100m |
| 27 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,776 | 100m2 |
| 29 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 146,487 | 100m |
| 30 | SXLĐ thép buộc đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 31 | Đắp đất vào vòng vây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,573 | 100m3 |
| 32 | Đào đất lòng đường lấy đất đắp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,931 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bù do đào lấy đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,931 | 100m3 |
| 34 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 714,63 | m2 |
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,968 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,048 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 38 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 141 | 1 cấu kiện |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 59,22 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,268 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 3 | Đào đất lòng đường lấy đất để đắp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,177 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả phần đào lấy đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,177 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 31,62 | m3 |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 125,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400-H10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 334,013 | 100m |
| 17 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,474 | tấn |
| 19 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,903 | 100m2 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,411 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 22 | Phá dòng vây ngăn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng cọc tiêu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,064 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 25 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 126 | 1 cấu kiện |
| 26 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 23 | 1 rọ |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 23 | 1 rọ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 30 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.400.000.000.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông cốt thép, cống ngang đường, công trình cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Hợp đồng thi công và các tài liệu hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. - Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng công trình, hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh). - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi