Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 5).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537847-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 5).
Số hiệu KHLCNT 20220537542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 14:00:00 đến ngày 2022-05-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,208,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, với kết cấu mặt đường là mặt đường bê tông xi măng.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >=8.600.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - PCCC:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư phụ trách An toàn lao động và 01 kỹ sư phụ trách PCCC.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - PCCC ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích (Tải trọng làm việc >= 6 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 5
11-- Máy phát điện (công suất >= 30 KVA):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy bơm nước:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
13-- Máy khoan:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
14-- Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3
16-- Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 5
17-- Máy cắt sắt:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 5).
Nâng cấp, mở rộng Hẻm 1A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do quận quản lý.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy – tầng 2, Trụ sở UBND – HĐND quận Bình Thủy, khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng TMT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 638. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, địa chỉ: Số E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy – tầng 2, Trụ sở UBND – HĐND quận Bình Thủy, khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy – tầng 2, Trụ sở UBND – HĐND quận Bình Thủy, khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy –Trụ sở UBND – HĐND quận Bình Thủy, khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Cần Thơ - số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy – tầng 2, Trụ sở UBND – HĐND quận Bình Thủy, khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.135,52100m2
2Đào đất nền đường đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,9973100m3
3Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp lề (tận dụng đất đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,1922100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,8085100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,5043100m3
6Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,338100m
7SXLĐ thép buộc D=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4201tấn
8Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.123,3981100m2
9Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,6043100m3
10Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.325,31m3
11Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11.044,251m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,7442tấn
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,1610m
14Trải lớp ni lon ngăn cách bêtông mặt đường trên toàn tuyếnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,1599100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,505100m2
16Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.242,88m3
17Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.214,39m2
18Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m3
19Đệm cát chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m3
20Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 rọ
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7672tấn
22Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,4100m
23Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,04100m
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0277tấn
25Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,08100m2
26Cung cấp & lắp đặt ống bọng nhựa uPVC D.315x15,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
27Lắp đặt nối ống uPVC D.315Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
28Cung cấp & lắp đặt ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,56100m
29Lắp đặt nối ống uPVC D.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
30Đào móng biển báo, cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1841m3
31Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,734m3
32Cung cấp & lắp đặt trụ và biển báo hình tròn D.70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
33Cung cấp & lắp đặt trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
34Cung cấp & lắp đặt cọc tiêu BTCT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.501 cấu kiện
35Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21m2
B HẠNG MỤC CỐNG DỌC D.1000 VÀ SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8828100m3
2Đắp cát hố móng bằng máy, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9317100m3
3Đêm cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,79m3
4Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.87,354100m
5Bêtông lót móng đá 4x6 M.100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,79m3
6Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,07m3
7Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,28m3
8Cung cấp &lắp đặt cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.461 đoạn ống
9Cung cấp &lắp đặt cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40mối nối
11SXLĐ cốt thép hố ga đổ tại chỗ D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0661tấn
12SXLĐ cốt thép hố ga đổ tại chỗ D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7299tấn
13SXLĐ cốt thép hố ga đổ tại chỗ D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5311tấn
14SXLĐ cốt thép hố ga đổ tại chỗ D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1221tấn
15SXLĐ cốt thép gối cống D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0294tấn
16SXLĐ cốt thép gối cống D=18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1895tấn
17Cung cấp & lắp đắt nắp hố ga bằng gang dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91 cấu kiện
18Cung cấp & lắp đặt ván khuôn thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4005100m2
19Cung cấp & l.đặt ván khuôn thép tấm đan đáy hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,198100m2
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1061cấu kiện
21San lấp cát ao mương, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,4312100m3
22Đào đất công trình bằng máy đào, Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8215100m3
23Đắp đất công trình bằng máy, Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7801100m3
24Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,9163100m
25Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1374100m2
26Đệm cát bản đáy cửa xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,57m3
27Bêtông đá 4x6 M.100 móng bản đáy cửa xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,57m3
28SXLĐ và tháo dỡ ván thép khuôn cửa xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4161100m2
29Lắp dựng cốt thép móng vòng vây ngăn nước, D=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0631tấn
30Lắp dựng cốt thép móng cửa xả, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3154tấn
31Lắp dựng cốt thép móng sường chống, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3312tấn
32Lắp dựng cốt thép móng cửa xả, D=14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1775tấn
33Bêtông đá 1x2 M.250 cửa xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,89m3
C HẠNG MỤC CỐNG HỘP SỐ 1
1Khấu hao cọc Larsen (khấu hao định mức vật liệu chính sử dụng 1 tháng: (2 tháng*1,17%+3,5% x 1 lần tháo, lắp)=5,84%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.671,3kg
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,24100m
3Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,62100m
4Nhổ cọc Larsen - phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,24100m
5Nhổ cọc Larsen - phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,62100m
6Đắp đất đầu cống, vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,414100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3431100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0784100m3
9Đệm cát bản đáy cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,96m3
10BT lót móng bản đáy, đá 1x2 M150, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,48m3
11Bê tông cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101,556m3
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132,96100m
13SXLĐ thép buộc Fi=06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0606tấn
14Lắp dựng cốt thép cống, Fi=08mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0182tấn
15Lắp dựng cốt thép cống, Fi=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4212tấn
16Lắp dựng cốt thép cống, Fi=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6194tấn
17Lắp dựng cốt thép cống, Fi=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1415tấn
18Ván khuôn thép cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9836100m2
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101 rọ
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, Fi=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1865tấn
21Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,612100m2
22Phá vòng vây ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,162100m3
23SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.76x2,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,136100m
24Sơn gờ, trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,52m2
D HẠNG MỤC CỐNG HỘP SỐ 2
1Khấu hao cọc Larsen (khấu hao định mức vật liệu chính sử dụng 1 tháng: (2 tháng*1,17%+3,5% x 1 lần tháo, lắp)=5,84%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.685,73kg
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2667100m
3Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) - phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6333100m
4Nhổ cọc Larsen - phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2667100m
5Nhổ cọc Larsen - phần không ngập đất (NC, MTC x 0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6333100m
6Đắp đất đầu cống, vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6948100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1266100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5698100m3
9Đệm cát bản đáy cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,36m3
10BT lót móng bản đáy, đá 1x2 M150, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,68m3
11Bê tông cống hộp, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,55m3
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.224,22100m
13SXLĐ thép buộc Fi=06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8998tấn
14Lắp dựng cốt thép cống, Fi=08mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0213tấn
15Lắp dựng cốt thép cống, Fi=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9237tấn
16Lắp dựng cốt thép cống, Fi=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8308tấn
17Lắp dựng cốt thép cống, Fi=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,927tấn
18Lắp dựng cốt thép cống, Fi=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3511tấn
19Ván khuôn thép cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1008100m2
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.131 rọ
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, Fi=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2424tấn
22Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2184100m2
23Phá vòng vây ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2628100m3
24SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.76x2,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,176100m
25Sơn gờ, trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, với kết cấu mặt đường là mặt đường bê tông xi măng.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >=8.600.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - PCCC: 2 Có ít nhất 01 kỹ sư phụ trách An toàn lao động và 01 kỹ sư phụ trách PCCC.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - PCCC ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).3
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
3 - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
4 - Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5 - Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
6 - Máy ủi (công suất >= 110 CV) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
7 - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
8 - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
9 - Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích (Tải trọng làm việc >= 6 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít): (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).5
11 - Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
12 - Máy bơm nước: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).3
13 - Máy khoan: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).3
14 - Máy đầm dùi: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
15 - Máy đầm bàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).3
16 - Máy hàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).5
17 - Máy cắt sắt: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18 - Máy uốn cốt thép: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->