Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544960-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 13:58:00 đến ngày 2022-05-28 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,580,166,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3702503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe hút bể phốt,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ và máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Cổ Lũng. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + công trình phụ trợ;
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Cắt mặt sân hiện trạng để đào móng trục C và trục 4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50md
2Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,46551m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,857m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0255100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4195tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,26tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4846tấn
10Mua bê tông móng đá 1x2, M250#Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,7684m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,7684m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0198100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0559tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4654tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0525tấn
16Mua bê tông dầm M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6712m3
17Đổ bê tông dầm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6712m3
18Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,269m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1557m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8863100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2682100m3
22Mua bê tông đổ nền M150#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,2273m3
23Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,2273m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4496100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9028tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4802tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9887tấn
28Mua bê tông cột M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6832m
29Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6832m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6157100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8296tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1431tấn
33Mua bê tông đổ dầm, giằng M250#, đá 1x2.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5853m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5853m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5913100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3458tấn
37Mua bê tông đổ sàn mái M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,4173m3
38Đổ bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,4173m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2986100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2505tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2846m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2653100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5521tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1115tấn
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,428m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7028100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2771tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2675tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1432m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,2065m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6386m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8727m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8073m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,23m2
55Sản xuất lan can cầu thang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2327kg
56Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,378m2
57Bê tông gạch vỡ, M75, XMTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2144m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,8416m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,268m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,3904m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật523,0776m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.162,1076m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,3018m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,1051m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,1744m2
66Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,5742m2
67Trát trần trong nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật533,5432m2
68Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,5342m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,4118m2
70Xỉ tôn nền mái sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,431m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.173,2911m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.045,127m2
74Trát gờ móc nước vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,57m
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,1438m2
76Bảng viết 1,2x3,6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
78Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
79Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
80Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
81Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.270,2681kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,23361m2
84Đĩa ốp inox trang trí D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Bu lông D6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
86Sản xuất lan can hành lang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,9963kg
87Thép F12 han vào dầm liên kêtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
88Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,484m2
89Vách ngăn compack chịu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,691m2
90Lam chắn nắng Austrong (hoặc loại tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2789m2
91Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0049tấn
92Gia công thép góc xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5746tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5795tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,081m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,05100m2
96Tấm úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75md
97Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
98Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
100Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
101Đai inox giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
102Thang gấp lên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cai
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,666100m2
104Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,58761m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7921m3
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8407m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8359m2
108Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3444m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6111m3
110Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6111m3
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,198m2
112Sản xuất lan can đường dốc inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,0861kg
113Đinh vítTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
114Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,803m2
115Đào, rãnh thoát nước, hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,27741m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1312m3
117Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6856m3
118Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1704m3
119Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,4955m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,827m2
121Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1685100m2
123Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5933m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1061cấu kiện
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2658m3
126Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m3
127Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
128Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
129Đào móng bể - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1439m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m2
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8276m3
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m2
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
134Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
135Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1686m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (Trát lần 1 có khía bay)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,576m2
137Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,576m2
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1652m2
139Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
140Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0601tấn
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9856m3
144Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1416100m3
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
146Máy bơm nước Q = 3m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
150Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
153Xi phôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
154Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt van- Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt van phao điện - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Xi phôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3087100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2012100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4662100m
163Nút bịt PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
164Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 50/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 32/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
167Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
168Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
169Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
171Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
172Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3087100m
173Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2012100m
174Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4662100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
178Lắp đặt cút chếch- Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
179Lắp đặt cút chếch- Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
180Lắp đặt tê chếch- Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
181Lắp đặt tê chếch- Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
182Lắp đặt cút - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Lắp đặt cút - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Bịt xả thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Đai giữ ống D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Đai giữ ống D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
188Ti ren M10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
189Đai thép 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
190Bu lông M6x70Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
191Bu lông M6x50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
192Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
193Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284m3
194Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12010m
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9451m3
196Cắt nền bê tông hiện trạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2md
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86651m3
198Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
199Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1242100m2
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9555m3
202Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m3
203Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
204Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
205Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
206Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1604tấn
207Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1604tấn
208Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2518tấn
209Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2518tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,69861m2
211Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3446100m2
212Tấm úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5md
213Máng thu nước inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6md
214Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2315m2
215Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0312m3
216Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
217Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,293m3
218Tháo dỡ trần nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,4848m2
219Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,6688m2
220Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
221Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
222Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,8933m3
223Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,571m2
224Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3703m3
225Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
226Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,5271m3
227Tháo dỡ trần nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,2088m2
228Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,1788m2
229Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0179m3
230Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,725m2
231Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
232Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,1076m3
233Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1968m2
234Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2694m3
235Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5478m3
236Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0548m2
237Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2611m3
238Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m2
239Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
240Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1579m3
241Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,825m3
242Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,825m3
243Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,298m3
244Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7034m3
245Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9352m2
246Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,64m2
247Phá dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
248Phá dỡ đường ống nước và thiết bị cấp thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
249Hút bể phốt hiện trạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
250Lấp bể phốt tạm tính 15m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,95m3
251Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3917m3
252Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
253Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
254Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Đèn báo xanh đỏ vàngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
258Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
259Thanh cái đồng 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
260Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
261Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
262Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
263Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
264Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
266Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 6 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
268Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 4 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
271Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
272Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
273Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
274Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
275Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
276Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
277Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
278Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
279Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
280Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
283Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
284Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
285Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
286Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
287Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
288Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
289Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
290Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép dẹt 30x4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
291Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
292Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
293Hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
294Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
295Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,841m3
296Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4984100m3
297Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
298Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
299Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
300Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cái
301Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m
302Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,82191m2
304Hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
305Bình bột ABCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
306Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
307Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3702503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, hoạt động tốt.3
4 Xe bơm bê tông tự hành, hoạt động tốt.1
5 Xe hút bể phốt, hoạt động tốt.1
6 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt.1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
15 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
16 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
17 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
18 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
19 Máy kinh vỹ và máy thủy bình, còn hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->