Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544896-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220506756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 12:32:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,717,186,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo các hạng mục công trình thuộc Trụ sở làm việc Công an thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
480 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP ĐTXD Hoàng Gia Vĩnh Phúc + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô vận chuyển (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĂN CŨ
1Tháo dỡ mái tôn313,5086m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,8523tấn
3Tháo dỡ cửa158,07m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa73,92m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch121,9476m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá6,4183m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông70,8289m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,7278m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại489,6598m2
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền23,0383m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,2125m3
12Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất III0,7748100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất III3,2549100m3
14Vận chuyển phế thải325,49m3
B PHÁ DỠ NHÀ TRỰC BAN CŨ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m42,1371m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m0,4246tấn
3Tháo dỡ cửa16,8135m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch19,9149m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá1,0482m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông4,9656m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,2613m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại33,5993m2
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền3,781m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,199m3
11Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất III0,1109100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất III0,4345100m3
13Vận chuyển phế thải43,45m3
C XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ PHẦN XÂY DỰNG
D Phần móng+ nền:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III5,1593100m3
2Đào móng băng - Cấp đất III27,1541m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x425,615m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2697100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x285,9298m3
6Bê tông cột chiều cao ≤6m, M300, đá 1x21,7776m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8563100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2584100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4286tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,868tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,4774tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0685tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,2979tấn
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,3313m3
15Bê tông móng , M200, đá 1x22,6053m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2332100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm0,1586tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm0,0666tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,904,5319100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất III0,8989100m3
21Bê tông nền , M200, đá 1x230,1116m3
22Đánh bóng mặt nền bê tông301,116m2
E Phần thân:
1Bê tông cột chiều cao ≤28m, M300, đá 1x225,9236m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,9367100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4675tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2858tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m6,7044tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x264,3967m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,8103100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,607tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m11,8315tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2168,4577m3
11Xốp tôn sàn dày 180mm55,4288m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái12,6236100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m21,4487tấn
14Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x211,6813m3
15Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x20,6913m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,2322100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7111tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,097tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x26,3611m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0133100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1796tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1459tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75238,7744m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7512,8446m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,5321m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M753,3769m3
F Vì kèo, mái tôn
1Gia công vì kèo thép hộp dày 1,8, khẩu độ ≤18m0,9831tấn
2Gia công vì kèo thép hộp dày 1,4, khẩu độ ≤18m0,609tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,5921tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,30281m2
5Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm dày 1,2-1,4mm3,6621tấn
6Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp3,6621tấn
7Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M753,9879100m2
8Ngói bò úp nóc58,92m
G Hoàn thiện ốp, trát, sơn:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75889,9676m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.471,2174m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, phòng ăn ốp gỗ + dán giấy không sơn, vữa XM M75244,4832m2
4Trát trụ cột phòng ăn ốp gỗ không sơn, dày 1,5cm, vữa XM M7552,92m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75388,11m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75254,9745m2
7Trát trần, vữa XM M75938,6382m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75159,6124m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ904,2565m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.052,9401m2
H Trần kỹ thuật:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao86,328m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao214,5577m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần300,8857m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ300,8857m2
I Mái bằng:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng74,1365m2
2Chống thấm cổ ống4cổ
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7560,3665m2
4Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm2, vữa XM M7560,3665m2
J Nền, sàn:
1Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75637,0431m2
2Lát nền, sàn - KT gạch 800x800mm, vữa XM M75154,4284m2
3Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, vữa XM M7515,3874m2
4Lát viền đá, vữa XM M7541,9743m2
5Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh152,0385m2
6Chống thấm cổ ống26cổ
7Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75108,0935m2
K Khu vệ sinh:
1Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75168,8275m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương48,478m2
3Vách compact HPL dày 12mm31,4704m2
4Phụ kiện cửa compact6bộ
5Bàn đá chậu rửa2,7m2
6Khung đỡ mặt đá chậu rửa inox 30411,77kg
7Bu lông nở thép M1030bộ
L Khu rửa tay tầng 2:
1Khu đỡ chậu rửa inox 3047,06kg
2Bu lông nở thép M1018bộ
3Bàn đá chậu rửa2,65m2
M Khu bếp:
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6282m3
2Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M7593,2751m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,3211m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0591100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0146tấn
6Đá bàn bếp4,587m2
7Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm, vữa XM M753,7698m2
N Cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,0066m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7590,0427m2
3Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ tròn D7019,822m
4Lan can inox 304180,29kg
O Lan can ban công:
1Gia công lan can bằng thép hộp dày 1,1-1,4mm0,6777tấn
2Gia công lan can thép hộp dày 1,8 mm0,0561tấn
3Gia công lan can thép tấm0,034tấn
4Sơn tĩnh điện lan can sắt767,8kg
5Lắp dựng lan can sắt64,2m2
P Lam thép hộp mặt đứng:
1Gia công lam thép hộp dày 1,2 mm0,4971tấn
2Sơn tĩnh điện lam thép hộp497,1m2
3Lắp dựng lam thép hộp0,4971tấn
Q Cửa:
1Cửa đi kính thuỷ lực dày 10mm5,4m2
2Phụ kiện cửa đi thuỷ lực1bộ
3Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ32,4m2
4Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ33,08m2
5Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ156,6m2
6Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ12,12m2
7Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm44,64m2
8Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ16,92m2
R Hoa sắt cửa:
1Gia công hoa sắt cửa thép hộp dày 1mm1,2751tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa1.275,1kg
3Lắp dựng hoa sắt cửa156,6m2
S Nội thất sảnh đón tầng 1:
1Gỗ công nghiệp ốp cột3,12m2
2Tấm lam sóng PVC vân gỗ7,56m2
3Phào trần, phào đầu cột bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm4,04md
4Phào chân cột, phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm3,69md
5Bộ chữ "NHÀ ĂN" bằng Alumi vàng gương, cao 400mm5chữ
6Bộ chữ "NHÀ ĂN" bằng Alumi vàng gương, cao 210mm5chữ
7Bộ chữ "CÔNG AN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN" bằng Alumi vàng gương, cao 100mm21bộ
T Nội thất phòng ăn lớn:
1Gỗ công nghiệp ốp cột15,36m2
2Phào đầu cột6,72md
3Phào chân cột5,3md
4Phào chỉ PS-24 vân gỗ78,12md
5Tấm PVC na nô vân gỗ10,87m2
6Gỗ công nghiệp ốp cột5,95m2
7Phào trần, phào đầu cột bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm16,52md
8Phào chân cột, phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm30,05md
9Phào chỉ khuôn tranh PU-4033,54md
10Phào chỉ khuôn tranh PU-2427,46md
11Tấm PVC na nô vân gỗ8,35m2
12Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển8,26m2
13Gỗ công nghiệp ốp cột3,65m2
14Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm13,14md
15Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm22,68md
16Phào chỉ khuôn tranh PU-4030,3md
17Phào chỉ khuôn tranh PU-2415,2md
18Tấm lam sóng PVC vân gỗ5,12m2
19Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển6,66m2
20Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm3,68md
21Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm9,79md
22Tấm PVC na nô vân gỗ10,51m2
23Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển4,67m2
24Gỗ công nghiệp ốp cột3,65m2
25Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm13,14md
26Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm25,28md
27Phào chỉ khuôn tranh PU-4025,5md
28Phào chỉ khuôn tranh PU-248,86md
29Rèm cầu vồng11,34m2
U Nội thất phòng ăn khách:
1Tấm PVC na nô vân gỗ3,31m2
2Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển3,54m2
3Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm3,68md
4Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm7,36md
5Phào chỉ khuôn tranh PU-409,76md
6Phào chỉ khuôn tranh PU-248,24md
7Tấm PVC na nô vân gỗ8,35m2
8Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển8,26m2
9Gỗ công nghiệp ốp cột3,65m2
10Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm13,14md
11Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm22,68md
12Phào chỉ khuôn tranh PU-4030,3md
13Phào chỉ khuôn tranh PU-2415,2md
14Tấm lam sóng PVC vân gỗ5,12m2
15Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển6,66m2
16Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm3,68md
17Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm9,79md
18Tấm PVC na nô vân gỗ10,51m2
19Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển4,67m2
20Gỗ công nghiệp ốp cột3,65m2
21Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm13,14md
22Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm25,28md
23Phào chỉ khuôn tranh PU-4025,5md
24Phào chỉ khuôn tranh PU-248,86md
25Rèm cầu vồng11,34m2
V Rãnh nước, hố ga:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,2033100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III1,5011m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III0,75791m3
4Bê tông móng , M150, đá 1x23,2138m3
5Ván khuôn lót móng rãnh0,0862100m2
6Ván khuôn lót móng hố ga0,0291100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,8446m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,84m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,850,0774100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1485100m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7534,26m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7512,525m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn1,6548m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1022100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1051tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn501cấu kiện
W Hè quanh nhà:
1Bê tông nền , M150, đá 1x22,54m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7525,4m2
X Lắp dựng dàn giáo:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,984100m2
2Vận chuyển Ngói các loại lên cao15,3135tấn
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao80,57m3
4Vận chuyển Xi măng lên cao27,3464tấn
5Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao69,971310m2
6Vận chuyển Cửa các loại lên cao21,151210m2
7Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,5771tấn
Y XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
Z Phần thiết bị:
1Lắp đặt xí bệt7bộ
2Dây cấp xí bệt7bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
5Lắp đặt van xả tiểu nam9bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
8Dây cấp chậu rửa16bộ
9Vòi nước van gạt7cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox7cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm1cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm4cái
14Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm2cái
15Máy bơm nước SH Q=4,2 (m3/h); H=52m1bộ
16Crepin ống hút D401cái
17Van phao cơ D321cái
18Van phao điện1bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
AA Phần cấp nước sinh hoạt:
1Ống nhựa PPR, D50mm0,05100m
2Ống nhựa PPR, D40mm0,4100m
3Ống nhựa PPR, D32mm0,3100m
4Ống nhựa PPR, D25mm0,75100m
5Ống nhựa PPR, D20mm0,2100m
6Ống nhựa PPR, D20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
7Cút nhựa PPR, D50mm2cái
8Cút nhựa PPR, D40mm8cái
9Cút nhựa PPR, D32mm8cái
10Cút nhựa PPR, D25mm20cái
11Cút nhựa PPR, D20mm8cái
12Cút nhựa PPR ren trong, D20mm5cái
13Tê nhựa PPR, D25mm15cái
14Tê nhựa PPR, D20mm5cái
15Côn nhựa PPR, D40/25mm10cái
16Côn nhựa PPR, D50/40mm2cái
17Côn nhựa PPR, D25/20mm10cái
18Rắc co nhựa PPR, D50mm1cái
19Rắc co nhựa PPR, D32mm2cái
20Măng sông nhựa PPR, D25mm15cái
21Nút bịt nhựa, D20mm10cái
AB Phần thoát nước sinh hoạt:
1Ống u.PVC, D110mm0,5100m
2Ống u.PVC, D90mm0,5100m
3Ống u.PVC, D60mm0,4100m
4Tê nhựa PVC, D110mm10cái
5Tê nhựa PVC, D90mm10cái
6Chếch nhựa PVC, D110mm5cái
7Chếch nhựa PVC, D90mm5cái
8Chếch nhựa PVC, D60mm10cái
9Cút nhựa PVC, D60mm10cái
10Cút nhựa PVC, D90mm10cái
11Cút nhựa PVC, D110mm10cái
12Côn nhựa PVC, D110/60mm5cái
13Côn nhựa PVC, D90/60mm10cái
14Con thỏ u.PVC (xi phông) D90mm7cái
AC Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,1739100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0435100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1304100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,832m3
5Bê tông móng , M200, đá 1x21,08m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0278100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0965tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,8709m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7522,8276m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M754,17m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,864m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,036100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0441tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn51cấu kiện
AD XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ - PHẦN ĐIỆN
AE CẤP ĐIỆN + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Đèn tuýp Led bán nguyệt, 1,2m/36w60bộ
2Đèn Led panel vuông 40w - lắp nổi6bộ
3Đèn Led panel vuông 40w - lắp âm19bộ
4Đèn ốp trần D220/14w37bộ
5Đèn led downlight D110/9w - âm trần89bộ
6Đèn LED dây ánh sáng vàng120m
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường1cái
8Lắp đặt quạt trần19cái
9Móc treo quạt trần19cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt26cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều14cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi87cái
15Aptomat MCB 1P-2C-250V/10A-6kA14cái
16Aptomat MCB 1P-2C-250V/16A-6kA15cái
17Aptomat MCB 1P-2C-250V/20A-6kA25cái
18Aptomat MCB 1P-2C-250V/25A-6kA14cái
19Aptomat MCB 1P-2C-250V/50A-6kA4cái
20Aptomat MCCB-SBE 3P-4C-400V/50A-18kA4cái
21Aptomat MCCB-SBE 3P-4C-400V/100A-22kA1cái
22Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P7hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm21.237m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2736m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2750m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm225m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm215m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x25mm2150m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.664m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm750m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm25m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm165m
33Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly4hộp
AF CHỐNG SÉT:
1Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 50m1bộ
2Kéo rải dây thép chống sét, Cáp đồng M5060m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
4Chân, ống thép mạ kẽm, ghép nối đỡ kim thu sét1bộ
5Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp3bộ
6Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
7Mối hàn hóa nhiệt6mối
8Vât tư phụ lắp đặt1bộ
9Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III6,81m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,8m3
AG THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục7máy
2Điều hoà 2 cục - 12.000BTU7bộ
3Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ7bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục7máy
5Điều hoà 2 cục - 18.000BTU7bộ
6Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ7bộ
AH MẠNG INTERNET:
1MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao1bộ
2Switch 12 port 10/100/1000 mbps1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng LAN9cái
4Dây mạng CAT6235m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm235m
AI CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG -PHẦN XÂY DỰNG
AJ Xây + trát+ sơn lại toàn nhà:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,0493m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0115100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,005tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,4062m3
5Phá lớp vữa trát tường ngoài327,825m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75327,825m2
7Phá lớp vữa trát tường trong1.012,3065m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.025,0905m2
9Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang170,7134m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75170,7134m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần54,8788m2
12Trát xà dầm, vữa XM M7554,8788m2
13Phá lớp vữa trát trần580,0428m2
14Trát trần, vữa XM M75580,0428m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.830,7255m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ327,825m2
AK Lát lại nền, sàn:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại431,74m2
2Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75431,74m2
AL Thay mái tôn:
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m306,7398m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,0674100m2
AM Chống thấm sê nô:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng86,9136m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,9136m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7586,9136m2
AN Thay cửa:
1Tháo dỡ cửa155,856m2
2Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ38,88m2
3Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ17,436m2
4Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ95,22m2
5Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ1,44m2
6Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm2,88m2
7Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ2,82m2
AO Thay hoa sắt cửa:
1Tháo dỡ cửa99,54m2
2Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp dày 1,1mm0,836tấn
3Sơn tính điện hoa sắt cửa836kg
4Lắp dựng hoa sắt cửa99,54m2
AP Thay lan can cầu thang:
1Tháo dỡ lan can cầu thang12,6m2
2Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ tròn D7012,6m
AQ Thay lan can hành lang tầng 2:
1Tháo dỡ lan can hành lang12,42m
2Lan can inox 30452,16kg
3Lắp dựng lan can sắt11,178m2
AR Khu vệ sinh:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,5115m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại32,1108m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,3459m2
4Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, vữa XM M7532,1108m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường117,54m2
6Phá lớp vữa trát tường150,744m2
7Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75150,744m2
8Tháo dỡ trần34,0688m2
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương34,0688m2
10Tấm compact dày 12 mm2,43m2
11Bàn đá chậu rửa3,84m2
12Giá đỡ bàn đá Inox4bộ
AS Lắp dựng dàn giáo+ vận chuyển phế thải:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,713100m2
2Đào xúc đất - Cấp đất III0,5471100m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tầng 2 xuống tầng 125,1596m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống4,3048m3
5Vận chuyển phế thải0,5471m3
AT CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AU Phần thiết bị:
1Lắp đặt xí bệt4bộ
2Dây cấp xí bệt4bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí4cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
5Van xả tiểu nam4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
7Van xả tiểu nữ2bộ
8Dây cấp tiểu nữ2bộ
9Vòi xịt tiểu nữ2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
12Vòi nước van gạt4cái
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
15Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm1cái
16Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm2cái
17Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm2cái
18Van phao điện1bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
AV Phần cấp nước sinh hoạt:
1Ống nhựa PPR, D50mm0,05100m
2Ống nhựa PPR, D40mm0,2100m
3Ống nhựa PPR, D32mm0,2100m
4Ống nhựa PPR, D25mm0,5100m
5Ống nhựa PPR, D20mm0,2100m
6Cút nhựa PPR, D50mm2cái
7Cút nhựa PPR, D40mm5cái
8Cút nhựa PPR, D32mm5cái
9Cút nhựa PPR, D25mm10cái
10Cút nhựa PPR, D20mm5cái
11Cút nhựa PPR ren trong, D20mm5cái
12Tê nhựa PPR, D25mm10cái
13Tê nhựa PPR, D20mm5cái
14Tê nhựa PPR, D40/25mm5cái
15Côn nhựa PPR, D50/40mm2cái
16Côn nhựa PPR, D25/20mm5cái
17Rắc co nhựa PPR, D50mm1cái
18Rắc co nhựa PPR, D32mm2cái
19Măng sông nhựa PPR, D25mm10cái
20Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm10cái
AW Phần thoát nước sinh hoạt:
1Ống nhựa u.PVC, D110mm0,25100m
2Ống nhựa u.PVC, D90mm0,6100m
3Ống nhựa u.PVC, D60mm0,25100m
4Y nhựa PVC, D110mm5cái
5Y nhựa PVC, D90mm5cái
6Chếch nhựa PVC, D110mm5cái
7Chếch nhựa PVC, D90mm5cái
8Chếch nhựa PVC, D60mm5cái
9Cút nhựa PVC, D60mm5cái
10Cút nhựa PVC, D90mm5cái
11Cút nhựa PVC, D110mm5cái
12Côn nhựa PVC, D110/60mm5cái
13Côn nhựa PVC, D90/60mm10cái
14Con thỏ UPVC (xi phông) D907cái
AX CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
AY CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led đôi lắp nổi25bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Led ba lắp nổi12bộ
3Đèn ốp trần D220/14w21bộ
4Lắp đặt quạt trần24cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi63cái
10Aptomat MCB 1P-2C, 250V/10A-6kA8cái
11Aptomat MCB 1P-2C, 250V/16A-6kA14cái
12Aptomat MCB 1P-2C, 250V/20A-6kA11cái
13Aptomat MCB 1P-2C, 250V/25A-6kA14cái
14Aptomat MCB 1P-2C, 250V/32A-6kA6cái
15Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 400V/50A-18kA2cái
16Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 400V/75A-22kA1cái
17Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P10hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2574m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2422,65m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2190m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm260m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm25m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm250m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm710m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm240m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
27Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly2hộp
AZ CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
3Bình chân kim thu sét5cái
4Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
5Kéo rải dây thép chống sét , D=10mm97m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm34m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 2097m
8Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm56cọc
9Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra3bộ
10Que hàn2,38kg
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III13,61m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,6m3
BA MẠNG INTERNET:
1MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao1bộ
2Switch 12 port 10/100/1000 mbps1bộ
3Ổ cắm mạng LAN10cái
4Dây cáp mạng CAT6250m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm250m
BB XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN XÂY DỰNG
BC Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,2563100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III0,97811m3
3Đào móng băng - Cấp đất III0,3711m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x43,4286m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0878100m2
7Bê tông móng , M200, đá 1x28,2312m3
8Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,3727m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,132100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0678100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,306100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1515tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4172tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1892tấn
16Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,1857m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,9486m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0862100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0686tấn
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,3076100m3
21Bê tông nền , M100, đá 1x24,7889m3
BD Phần thân:
1Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,6625m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3023100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0396tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,333tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x23,0123m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2651100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0843tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4411tấn
9Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x29,1579m3
10Ván khuôn gỗ sàn mái0,8044100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0217tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,1078m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1566100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0679tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7525,3227m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,4425m3
BE Phần mái:
1Gia công xà gồ thép hộp dày 2mm0,3653tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,3653tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,0721m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5856100m2
BF Hoàn thiện:
1Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M7520,24m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75156,994m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75116,373m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7512,0402m2
5Trát trần, vữa XM M7591,356m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M7575,76m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ160,9493m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,7692m2
BG Chống thấm sê nô:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng32,625m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7532,625m2
BH Mái sảnh:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,4844m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M756,6044m2
3Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm, vữa XM M756,6044m2
BI Lát nền:
1Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M7545,227m2
2Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, vữa XM M753,7604m2
BJ Tam cấp:
1Đào móng băng - Cấp đất III2,07061m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,6902m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M502,4225m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,0894m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7513,395m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,2116m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,2116m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán0,3684m2
BK Hoa sắt:
1Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp dày 1mm0,1156tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa115,6kg
3Lắp dựng hoa sắt cửa13,32m2
BL Phần cửa:
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ6,48m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ5,95m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ12,6m2
4Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,72m2
5Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm2,997m2
BM Chi tiết khác:
1Bàn đá chậu rửa0,528m2
2Khung đỡ chậu rửa2cái
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3632100m2
BN XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
BO Phần thiết bị:
1Lắp đặt xí bệt1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
3Dây cấp xí bệt1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
6Dây cấp chậu rửa2bộ
7Vòi nước van gạt1cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
9Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm1cái
10Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm1cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm1cái
12Van phao điện1bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 0,7m32bể
BP Phần cấp nước sinh hoạt:
1Ống nhựa PPR, D50mm0,05100m
2Ống nhựa PPR, D40mm0,1100m
3Ống nhựa PPR, D32mm0,1100m
4Ống nhựa PPR, D25mm0,1100m
5Ống nhựa PPR, D20mm0,1100m
6Ống nhựa PPR, D20mm, dày 2,8mm0,1100m
7Cút nhựa PPR D40mm5cái
8Cút nhựa PPR D32mm5cái
9Cút nhựa PPR D25mm5cái
10Cút nhựa PPR D20mm5cái
11Cút nhựa PPR ren trong D20mm5cái
12Tê nhựa PPR, D25mm3cái
13Tê nhựa PPR, D20mm2cái
14Tê nhựa PPR, D40/25mm2cái
15Côn nhựa PPR, D50/40mm1cái
16Côn nhựa PPR, D25/20mm2cái
17Rắc co nhựa PPR, D50mm1cái
18Rắc co nhựa PPR, D32mm2cái
19Măng sông nhựa PPR, D25mm5cái
20Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm5cái
BQ Phần thoát nước sinh hoạt:
1Ống nhựa u.PVC, D110mm0,05100m
2Ống nhựa u.PVC, D90mm0,15100m
3Ống nhựa u.PVC, D60mm0,1100m
4Chếch nhựa PVC, D110mm2cái
5Chếch nhựa PVC, D90mm2cái
6Chếch nhựa PVC, D60mm3cái
7Cút nhựa PVC, D60mm5cái
8Cút nhựa PVC, D90mm8cái
9Cút nhựa PVC, D110mm3cái
10Côn nhựa PVC, D90/60mm2cái
11Con thỏ UPVC (xi phông) D901cái
BR Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,0925100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0273100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0652100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,4428m3
5Bê tông móng , M200, đá 1x20,54m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0503tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,0294m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M759,3636m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M752,06m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,432m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0233100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,024tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn51cấu kiện
BS XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
BT CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m6bộ
2Đèn ốp trần D220/14w5bộ
3Lắp đặt quạt trần3cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
8Aptomat MCB 1P-2C, 250V/16A-6kA2cái
9Aptomat MCB 1P-2C, 250V/20A-6kA4cái
10Aptomat MCB 1P-2C, 250V/50A-6kA1cái
11Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm298m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm270m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm240m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm168m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm110m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm50m
BU THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục1máy
2Điều hoà 2 cục - 12.000BTU)1bộ
3Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo, vật tư phụ1bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục1máy
5Điều hoà 2 cục - 18.000BTU1bộ
6Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ1bộ
BV MẠNG INTERNET:
1MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao1bộ
2Ổ cắm mạng LAN2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT630m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm30m
BW PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BX BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC1Bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1Tủ
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm12m
5Gia công và đóng cọc chống sét1cọc
6Kẹp đồng2Cái
7Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2130m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 130m
9Đào xúc đất , đất cấp III8m3
BY BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói .2,910 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt.4,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .1,65 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .1,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .1,65 đèn
6Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy 400x180x708Cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
8Điên trở cuối kênh4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm21.050m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.050m
11Kẹp nhựa ống D16165Cái
12Cút nhựa ống D16165Cái
13Măng xông nhưa D16165Cái
14Lắp đặt cốc chia 3 ngả50Cái
BZ HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.6,45 đèn
2Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểm2,25 đèn
3Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm .2,25 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2550m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 550m
6Lắp đặt ổ cắm đơn54cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Kẹp nhựa ống D1670Cái
10Cút nhựa ống D1670Cái
11Măng xông nhưa D1670Cái
12Lắp đặt cốc chia 3 ngả20Cái
CA CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .21 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=501Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=501Máy
4Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy0,25 tủ
5Tủ điều khiển máy bơm1Tủ
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm268m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 68m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 100mm0,84100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 32mm0,08100m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III16,25m3
11Đắp cát công trình , đắp móng đường ống11,375m3
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm0,84100m
13Lắp đặt rọ hút D1002Cái
14Lắp đặt Y lọc D1002Cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m31bể
20Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi1Bộ
21Lắp bích thép, đường kính ống 100mm14cặp bích
22Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 100mm14cái
23Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 32mm6cái
24Lắp đặt tê thép D1008Cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm2cái
26Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x2001Hộp
27Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m2Cuộn
28Lắp đặt lăng phun D65/162Cái
29Dụng cụ mở trụ chữa cháy1Cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ30,0686m2
CB CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 65mm0,36100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm0,54100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III1,6m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ống1,12m3
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,84100m
6Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 65mm6cái
7Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 50mm34cái
8Lắp đặt tê thép D656Cái
9Lắp đặt tê thép D502Cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm8cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x1808Hộp
12Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m8Cuộn
13Lắp đặt lăng phun D50/138Cái
14Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy8Cái
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZL440Bình
16Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO221Bình
17Lắp đặt nội quy tiêu lệnh21Bộ
18Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x18021Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ30,3324m2
20Chi phí tes chạy thử hệ thống1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
14 Máy khoan cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
15 Vận thăng chở vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->