Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 12:32:00 đến ngày 2022-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,717,186,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo các hạng mục công trình thuộc Trụ sở làm việc Công an thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô vận chuyển (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĂN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 313,5086 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,8523 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 158,07 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 73,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 121,9476 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,4183 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 70,8289 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,7278 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 489,6598 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền | 23,0383 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,2125 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất III | 0,7748 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 3,2549 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 325,49 | m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ TRỰC BAN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | 42,1371 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | 0,4246 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 16,8135 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 19,9149 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,0482 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 4,9656 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,2613 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 33,5993 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền | 3,781 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,199 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất III | 0,1109 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,4345 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 43,45 | m3 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | Phần móng+ nền: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 5,1593 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 27,154 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 25,615 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2697 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 85,9298 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 1,7776 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,8563 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2584 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4286 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,868 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,4774 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0685 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,2979 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,3313 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 2,6053 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2332 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | 0,1586 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | 0,0666 | tấn | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,5319 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,8989 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 30,1116 | m3 | |
| 22 | Đánh bóng mặt nền bê tông | 301,116 | m2 | |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | 25,9236 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,9367 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4675 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2858 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,7044 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 64,3967 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,8103 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,607 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 11,8315 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 168,4577 | m3 | |
| 11 | Xốp tôn sàn dày 180mm | 55,4288 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,6236 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 21,4487 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | 11,6813 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | 0,6913 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,2322 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7111 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,097 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,3611 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0133 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1796 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1459 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 238,7744 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 12,8446 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,5321 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,3769 | m3 | |
| F | Vì kèo, mái tôn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp dày 1,8, khẩu độ ≤18m | 0,9831 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp dày 1,4, khẩu độ ≤18m | 0,609 | tấn | |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,5921 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,3028 | 1m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm dày 1,2-1,4mm | 3,6621 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | 3,6621 | tấn | |
| 7 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | 3,9879 | 100m2 | |
| 8 | Ngói bò úp nóc | 58,92 | m | |
| G | Hoàn thiện ốp, trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 889,9676 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.471,2174 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, phòng ăn ốp gỗ + dán giấy không sơn, vữa XM M75 | 244,4832 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột phòng ăn ốp gỗ không sơn, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 52,92 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 388,11 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 254,9745 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 938,6382 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 159,6124 | m | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 904,2565 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.052,9401 | m2 | |
| H | Trần kỹ thuật: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 86,328 | m2 | |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 214,5577 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 300,8857 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 300,8857 | m2 | |
| I | Mái bằng: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 74,1365 | m2 | |
| 2 | Chống thấm cổ ống | 4 | cổ | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 60,3665 | m2 | |
| 4 | Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | 60,3665 | m2 | |
| J | Nền, sàn: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 637,0431 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - KT gạch 800x800mm, vữa XM M75 | 154,4284 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, vữa XM M75 | 15,3874 | m2 | |
| 4 | Lát viền đá, vữa XM M75 | 41,9743 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 152,0385 | m2 | |
| 6 | Chống thấm cổ ống | 26 | cổ | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 108,0935 | m2 | |
| K | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 168,8275 | m2 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 48,478 | m2 | |
| 3 | Vách compact HPL dày 12mm | 31,4704 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cửa compact | 6 | bộ | |
| 5 | Bàn đá chậu rửa | 2,7 | m2 | |
| 6 | Khung đỡ mặt đá chậu rửa inox 304 | 11,77 | kg | |
| 7 | Bu lông nở thép M10 | 30 | bộ | |
| L | Khu rửa tay tầng 2: | |||
| 1 | Khu đỡ chậu rửa inox 304 | 7,06 | kg | |
| 2 | Bu lông nở thép M10 | 18 | bộ | |
| 3 | Bàn đá chậu rửa | 2,65 | m2 | |
| M | Khu bếp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6282 | m3 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 93,2751 | m2 | |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3211 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0591 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 6 | Đá bàn bếp | 4,587 | m2 | |
| 7 | Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 3,7698 | m2 | |
| N | Cầu thang: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,0066 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 90,0427 | m2 | |
| 3 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ tròn D70 | 19,822 | m | |
| 4 | Lan can inox 304 | 180,29 | kg | |
| O | Lan can ban công: | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép hộp dày 1,1-1,4mm | 0,6777 | tấn | |
| 2 | Gia công lan can thép hộp dày 1,8 mm | 0,0561 | tấn | |
| 3 | Gia công lan can thép tấm | 0,034 | tấn | |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 767,8 | kg | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 64,2 | m2 | |
| P | Lam thép hộp mặt đứng: | |||
| 1 | Gia công lam thép hộp dày 1,2 mm | 0,4971 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện lam thép hộp | 497,1 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng lam thép hộp | 0,4971 | tấn | |
| Q | Cửa: | |||
| 1 | Cửa đi kính thuỷ lực dày 10mm | 5,4 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa đi thuỷ lực | 1 | bộ | |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,4 | m2 | |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 33,08 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 156,6 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,12 | m2 | |
| 7 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm | 44,64 | m2 | |
| 8 | Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ | 16,92 | m2 | |
| R | Hoa sắt cửa: | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp dày 1mm | 1,2751 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.275,1 | kg | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 156,6 | m2 | |
| S | Nội thất sảnh đón tầng 1: | |||
| 1 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 3,12 | m2 | |
| 2 | Tấm lam sóng PVC vân gỗ | 7,56 | m2 | |
| 3 | Phào trần, phào đầu cột bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 4,04 | md | |
| 4 | Phào chân cột, phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 3,69 | md | |
| 5 | Bộ chữ "NHÀ ĂN" bằng Alumi vàng gương, cao 400mm | 5 | chữ | |
| 6 | Bộ chữ "NHÀ ĂN" bằng Alumi vàng gương, cao 210mm | 5 | chữ | |
| 7 | Bộ chữ "CÔNG AN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN" bằng Alumi vàng gương, cao 100mm | 21 | bộ | |
| T | Nội thất phòng ăn lớn: | |||
| 1 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 15,36 | m2 | |
| 2 | Phào đầu cột | 6,72 | md | |
| 3 | Phào chân cột | 5,3 | md | |
| 4 | Phào chỉ PS-24 vân gỗ | 78,12 | md | |
| 5 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 10,87 | m2 | |
| 6 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 5,95 | m2 | |
| 7 | Phào trần, phào đầu cột bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 16,52 | md | |
| 8 | Phào chân cột, phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 30,05 | md | |
| 9 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 33,54 | md | |
| 10 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 27,46 | md | |
| 11 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 8,35 | m2 | |
| 12 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 8,26 | m2 | |
| 13 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 3,65 | m2 | |
| 14 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 13,14 | md | |
| 15 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 22,68 | md | |
| 16 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 30,3 | md | |
| 17 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 15,2 | md | |
| 18 | Tấm lam sóng PVC vân gỗ | 5,12 | m2 | |
| 19 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 6,66 | m2 | |
| 20 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 3,68 | md | |
| 21 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 9,79 | md | |
| 22 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 10,51 | m2 | |
| 23 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 4,67 | m2 | |
| 24 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 3,65 | m2 | |
| 25 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 13,14 | md | |
| 26 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 25,28 | md | |
| 27 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 25,5 | md | |
| 28 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 8,86 | md | |
| 29 | Rèm cầu vồng | 11,34 | m2 | |
| U | Nội thất phòng ăn khách: | |||
| 1 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 3,31 | m2 | |
| 2 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 3,54 | m2 | |
| 3 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 3,68 | md | |
| 4 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 7,36 | md | |
| 5 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 9,76 | md | |
| 6 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 8,24 | md | |
| 7 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 8,35 | m2 | |
| 8 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 8,26 | m2 | |
| 9 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 3,65 | m2 | |
| 10 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 13,14 | md | |
| 11 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 22,68 | md | |
| 12 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 30,3 | md | |
| 13 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 15,2 | md | |
| 14 | Tấm lam sóng PVC vân gỗ | 5,12 | m2 | |
| 15 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 6,66 | m2 | |
| 16 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 3,68 | md | |
| 17 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 9,79 | md | |
| 18 | Tấm PVC na nô vân gỗ | 10,51 | m2 | |
| 19 | Giấy dán tường hoa văn tân cổ điển | 4,67 | m2 | |
| 20 | Gỗ công nghiệp ốp cột | 3,65 | m2 | |
| 21 | Phào trần bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 80mm | 13,14 | md | |
| 22 | Phào chân tường bằng phào nhựa PS vân gỗ bản 65mm | 25,28 | md | |
| 23 | Phào chỉ khuôn tranh PU-40 | 25,5 | md | |
| 24 | Phào chỉ khuôn tranh PU-24 | 8,86 | md | |
| 25 | Rèm cầu vồng | 11,34 | m2 | |
| V | Rãnh nước, hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,2033 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 1,501 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,7579 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | 3,2138 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng rãnh | 0,0862 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | 0,0291 | 100m2 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,8446 | m3 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,84 | m3 | |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0774 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1485 | 100m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 34,26 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 12,525 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,6548 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1022 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1051 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 50 | 1cấu kiện | |
| W | Hè quanh nhà: | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | 2,54 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 25,4 | m2 | |
| X | Lắp dựng dàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,984 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | 15,3135 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 80,57 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 27,3464 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 69,9713 | 10m2 | |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 21,1512 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 1,5771 | tấn | |
| Y | XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 2 | Dây cấp xí bệt | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 8 | Dây cấp chậu rửa | 16 | bộ | |
| 9 | Vòi nước van gạt | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 15 | Máy bơm nước SH Q=4,2 (m3/h); H=52m | 1 | bộ | |
| 16 | Crepin ống hút D40 | 1 | cái | |
| 17 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 18 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| AA | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, D50mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR, D40mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR, D32mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR, D25mm | 0,75 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR, D20mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PPR, D20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Cút nhựa PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR, D40mm | 8 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR, D32mm | 8 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR, D25mm | 20 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR, D20mm | 8 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR ren trong, D20mm | 5 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR, D25mm | 15 | cái | |
| 14 | Tê nhựa PPR, D20mm | 5 | cái | |
| 15 | Côn nhựa PPR, D40/25mm | 10 | cái | |
| 16 | Côn nhựa PPR, D50/40mm | 2 | cái | |
| 17 | Côn nhựa PPR, D25/20mm | 10 | cái | |
| 18 | Rắc co nhựa PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 19 | Rắc co nhựa PPR, D32mm | 2 | cái | |
| 20 | Măng sông nhựa PPR, D25mm | 15 | cái | |
| 21 | Nút bịt nhựa, D20mm | 10 | cái | |
| AB | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống u.PVC, D110mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Ống u.PVC, D90mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Ống u.PVC, D60mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa PVC, D110mm | 10 | cái | |
| 5 | Tê nhựa PVC, D90mm | 10 | cái | |
| 6 | Chếch nhựa PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 7 | Chếch nhựa PVC, D90mm | 5 | cái | |
| 8 | Chếch nhựa PVC, D60mm | 10 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PVC, D60mm | 10 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PVC, D90mm | 10 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PVC, D110mm | 10 | cái | |
| 12 | Côn nhựa PVC, D110/60mm | 5 | cái | |
| 13 | Côn nhựa PVC, D90/60mm | 10 | cái | |
| 14 | Con thỏ u.PVC (xi phông) D90mm | 7 | cái | |
| AC | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0435 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1304 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 0,832 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0278 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0965 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,8709 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 22,8276 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,17 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,864 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0441 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | 1cấu kiện | |
| AD | XÂY MỚI NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP GARA XE, Ở DOANH TRẠI VÀ KHU THỂ THAO TRONG NHÀ - PHẦN ĐIỆN | |||
| AE | CẤP ĐIỆN + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Đèn tuýp Led bán nguyệt, 1,2m/36w | 60 | bộ | |
| 2 | Đèn Led panel vuông 40w - lắp nổi | 6 | bộ | |
| 3 | Đèn Led panel vuông 40w - lắp âm | 19 | bộ | |
| 4 | Đèn ốp trần D220/14w | 37 | bộ | |
| 5 | Đèn led downlight D110/9w - âm trần | 89 | bộ | |
| 6 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 19 | cái | |
| 9 | Móc treo quạt trần | 19 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 87 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 1P-2C-250V/10A-6kA | 14 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 1P-2C-250V/16A-6kA | 15 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1P-2C-250V/20A-6kA | 25 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 1P-2C-250V/25A-6kA | 14 | cái | |
| 19 | Aptomat MCB 1P-2C-250V/50A-6kA | 4 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB-SBE 3P-4C-400V/50A-18kA | 4 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB-SBE 3P-4C-400V/100A-22kA | 1 | cái | |
| 22 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | 7 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 1.237 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 736 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2 | 750 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | 25 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | 15 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x25mm2 | 150 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.664 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 750 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 25 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 165 | m | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | 4 | hộp | |
| AF | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 50m | 1 | bộ | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét, Cáp đồng M50 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 4 | Chân, ống thép mạ kẽm, ghép nối đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 5 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | 3 | bộ | |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 8 | Vât tư phụ lắp đặt | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 6,8 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,8 | m3 | |
| AG | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 7 | máy | |
| 2 | Điều hoà 2 cục - 12.000BTU | 7 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 7 | máy | |
| 5 | Điều hoà 2 cục - 18.000BTU | 7 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | 7 | bộ | |
| AH | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 port 10/100/1000 mbps | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN | 9 | cái | |
| 4 | Dây mạng CAT6 | 235 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 235 | m | |
| AI | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AJ | Xây + trát+ sơn lại toàn nhà: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0493 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0115 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,005 | tấn | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,4062 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 327,825 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 327,825 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | 1.012,3065 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.025,0905 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang | 170,7134 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 170,7134 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,8788 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 54,8788 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | 580,0428 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | 580,0428 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.830,7255 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 327,825 | m2 | |
| AK | Lát lại nền, sàn: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 431,74 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 431,74 | m2 | |
| AL | Thay mái tôn: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | 306,7398 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,0674 | 100m2 | |
| AM | Chống thấm sê nô: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng | 86,9136 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 86,9136 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 86,9136 | m2 | |
| AN | Thay cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 155,856 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 38,88 | m2 | |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,436 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 95,22 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 6 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm | 2,88 | m2 | |
| 7 | Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ | 2,82 | m2 | |
| AO | Thay hoa sắt cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 99,54 | m2 | |
| 2 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp dày 1,1mm | 0,836 | tấn | |
| 3 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | 836 | kg | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 99,54 | m2 | |
| AP | Thay lan can cầu thang: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 12,6 | m2 | |
| 2 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ tròn D70 | 12,6 | m | |
| AQ | Thay lan can hành lang tầng 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | 12,42 | m | |
| 2 | Lan can inox 304 | 52,16 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 11,178 | m2 | |
| AR | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,5115 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,1108 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,3459 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 32,1108 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 117,54 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | 150,744 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 150,744 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 34,0688 | m2 | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 34,0688 | m2 | |
| 10 | Tấm compact dày 12 mm | 2,43 | m2 | |
| 11 | Bàn đá chậu rửa | 3,84 | m2 | |
| 12 | Giá đỡ bàn đá Inox | 4 | bộ | |
| AS | Lắp dựng dàn giáo+ vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,713 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,5471 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tầng 2 xuống tầng 1 | 25,1596 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 4,3048 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,5471 | m3 | |
| AT | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Dây cấp xí bệt | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 5 | Van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 7 | Van xả tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 8 | Dây cấp tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 9 | Vòi xịt tiểu nữ | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 12 | Vòi nước van gạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 18 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| AV | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, D50mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR, D40mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR, D32mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR, D25mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR, D20mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 7 | Cút nhựa PPR, D40mm | 5 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR, D32mm | 5 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR, D25mm | 10 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR, D20mm | 5 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong, D20mm | 5 | cái | |
| 12 | Tê nhựa PPR, D25mm | 10 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR, D20mm | 5 | cái | |
| 14 | Tê nhựa PPR, D40/25mm | 5 | cái | |
| 15 | Côn nhựa PPR, D50/40mm | 2 | cái | |
| 16 | Côn nhựa PPR, D25/20mm | 5 | cái | |
| 17 | Rắc co nhựa PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 18 | Rắc co nhựa PPR, D32mm | 2 | cái | |
| 19 | Măng sông nhựa PPR, D25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| AW | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC, D110mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa u.PVC, D90mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa u.PVC, D60mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Y nhựa PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 5 | Y nhựa PVC, D90mm | 5 | cái | |
| 6 | Chếch nhựa PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 7 | Chếch nhựa PVC, D90mm | 5 | cái | |
| 8 | Chếch nhựa PVC, D60mm | 5 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PVC, D60mm | 5 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PVC, D90mm | 5 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 12 | Côn nhựa PVC, D110/60mm | 5 | cái | |
| 13 | Côn nhựa PVC, D90/60mm | 10 | cái | |
| 14 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | 7 | cái | |
| AX | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| AY | CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led đôi lắp nổi | 25 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Led ba lắp nổi | 12 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D220/14w | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 63 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/10A-6kA | 8 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/16A-6kA | 14 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/20A-6kA | 11 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/25A-6kA | 14 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/32A-6kA | 6 | cái | |
| 15 | Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 400V/50A-18kA | 2 | cái | |
| 16 | Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 400V/75A-22kA | 1 | cái | |
| 17 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | 10 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 574 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 422,65 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2 | 190 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | 5 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 710 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 240 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | 2 | hộp | |
| AZ | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Bình chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét , D=10mm | 97 | m | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 34 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | 97 | m | |
| 8 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 56 | cọc | |
| 9 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 10 | Que hàn | 2,38 | kg | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 13,6 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,6 | m3 | |
| BA | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 port 10/100/1000 mbps | 1 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm mạng LAN | 10 | cái | |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | 250 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 250 | m | |
| BB | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BC | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,2563 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,9781 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,371 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 3,4286 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0878 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 8,2312 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3727 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0678 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,306 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1515 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4172 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1892 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,1857 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,9486 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0862 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0686 | tấn | |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3076 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | 4,7889 | m3 | |
| BD | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,6625 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3023 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0396 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,0123 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2651 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0843 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4411 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 9,1579 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8044 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0217 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1078 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1566 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0679 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 25,3227 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,4425 | m3 | |
| BE | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp dày 2mm | 0,3653 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3653 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,072 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5856 | 100m2 | |
| BF | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 20,24 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 156,994 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 116,373 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,0402 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | 91,356 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 75,76 | m | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,9493 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,7692 | m2 | |
| BG | Chống thấm sê nô: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 32,625 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 32,625 | m2 | |
| BH | Mái sảnh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,4844 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 6,6044 | m2 | |
| 3 | Lát gạch đất nung - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 6,6044 | m2 | |
| BI | Lát nền: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 45,227 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 3,7604 | m2 | |
| BJ | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,0706 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 0,6902 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 2,4225 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0894 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 13,395 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,2116 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,2116 | m2 | |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 0,3684 | m2 | |
| BK | Hoa sắt: | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp dày 1mm | 0,1156 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 115,6 | kg | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,32 | m2 | |
| BL | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,48 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,95 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,6 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm | 2,997 | m2 | |
| BM | Chi tiết khác: | |||
| 1 | Bàn đá chậu rửa | 0,528 | m2 | |
| 2 | Khung đỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3632 | 100m2 | |
| BN | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Dây cấp xí bệt | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Dây cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Vòi nước van gạt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | 2 | bể | |
| BP | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, D50mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR, D40mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR, D32mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR, D25mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR, D20mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PPR, D20mm, dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Cút nhựa PPR D40mm | 5 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR D32mm | 5 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR D25mm | 5 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR D20mm | 5 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | 5 | cái | |
| 12 | Tê nhựa PPR, D25mm | 3 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR, D20mm | 2 | cái | |
| 14 | Tê nhựa PPR, D40/25mm | 2 | cái | |
| 15 | Côn nhựa PPR, D50/40mm | 1 | cái | |
| 16 | Côn nhựa PPR, D25/20mm | 2 | cái | |
| 17 | Rắc co nhựa PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 18 | Rắc co nhựa PPR, D32mm | 2 | cái | |
| 19 | Măng sông nhựa PPR, D25mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | 5 | cái | |
| BQ | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC, D110mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa u.PVC, D90mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa u.PVC, D60mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Chếch nhựa PVC, D110mm | 2 | cái | |
| 5 | Chếch nhựa PVC, D90mm | 2 | cái | |
| 6 | Chếch nhựa PVC, D60mm | 3 | cái | |
| 7 | Cút nhựa PVC, D60mm | 5 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PVC, D90mm | 8 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PVC, D110mm | 3 | cái | |
| 10 | Côn nhựa PVC, D90/60mm | 2 | cái | |
| 11 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | 1 | cái | |
| BR | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0925 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0273 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0652 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 0,4428 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0503 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,0294 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 9,3636 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,06 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,432 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0233 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | 1cấu kiện | |
| BS | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BT | CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần D220/14w | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/16A-6kA | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/20A-6kA | 4 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-2C, 250V/50A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 98 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 168 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 110 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| BU | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 1 | máy | |
| 2 | Điều hoà 2 cục - 12.000BTU) | 1 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo, vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 1 | máy | |
| 5 | Điều hoà 2 cục - 18.000BTU | 1 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | 1 | bộ | |
| BV | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | 1 | bộ | |
| 2 | Ổ cắm mạng LAN | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| BW | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BX | BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 6 | Kẹp đồng | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | 130 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 130 | m | |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp III | 8 | m3 | |
| BY | BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói . | 2,9 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt. | 4,1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,6 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy 400x180x70 | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 8 | Điên trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | 1.050 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.050 | m | |
| 11 | Kẹp nhựa ống D16 | 165 | Cái | |
| 12 | Cút nhựa ống D16 | 165 | Cái | |
| 13 | Măng xông nhưa D16 | 165 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | 50 | Cái | |
| BZ | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | 6,4 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểm | 2,2 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm . | 2,2 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 550 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 550 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 54 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 9 | Kẹp nhựa ống D16 | 70 | Cái | |
| 10 | Cút nhựa ống D16 | 70 | Cái | |
| 11 | Măng xông nhưa D16 | 70 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | 20 | Cái | |
| CA | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | 2 | 1 máy | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=50 | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=50 | 1 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 0,2 | 5 tủ | |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 68 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 68 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 100mm | 0,84 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 16,25 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | 11,375 | m3 | |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,84 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | 1 | Bộ | |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 14 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 100mm | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thép D100 | 8 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200 | 1 | Hộp | |
| 27 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | 2 | Cuộn | |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | 2 | Cái | |
| 29 | Dụng cụ mở trụ chữa cháy | 1 | Cái | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 30,0686 | m2 | |
| CB | CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 65mm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | 0,54 | 100m | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 1,12 | m3 | |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,84 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 65mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép , đường kính côn, cút 50mm | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thép D65 | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép D50 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | 8 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | 8 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | 8 | Cái | |
| 14 | Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy | 8 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 40 | Bình | |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | 21 | Bình | |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 21 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180 | 21 | Cái | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 30,3324 | m2 | |
| 20 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 15 | Vận thăng chở vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi