Gói thầu: Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:31:00 đến ngày 2022-05-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,565,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.043.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp - thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô xitec tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun)hoặc khối lượng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện Hạ tầng Khu dân cư Tấn Long 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,85 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,09 | 100m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ 30cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,64 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao (đất K95) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,14 | 100m3 |
| 4 | Đào cống dọc | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát trả cống dọc K95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,92 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 41,46 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,77 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,77 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,42 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,29 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ K>12KN | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,41 | 100m2 |
| 6 | Cát K98 dày 50cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,22 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Gạch con sâu dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2.197,5 | m2 |
| 2 | Lớp đệm cát dày 4cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 219,75 | m3 |
| F | Bó lề | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó lề | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,41 | 100m2 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vỉa hè đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 102,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,77 | 100m2 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 47,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa bồn trồng cây đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32,52 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 365,9 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa bồn trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,08 | 100m2 |
| 6 | Gạch bê tông kích thước 193mm x 193mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 45,89 | m2 |
| 7 | Trồng cây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 77 | cây |
| I | Nút giao | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,29 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,29 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ K>12KN | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,29 | 100m2 |
| 6 | Cát K98 dày 50cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,14 | 100m3 |
| J | An toàn giao thông - Công viên cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác D70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Biển báo KT(60 x 60)cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tên đường (75x40)cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 2,0m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17 | Trụ |
| 6 | Cột biển báo đơn, chiều cao cột 3m, dùng đặt biển ghép đầu tuyến DS1 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Trụ |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,62 | m3 |
| 10 | Đắp trả | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,89 | m3 |
| K | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm trắng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21,76 | m2 |
| 2 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm vàng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 162,56 | m2 |
| L | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép: Ø ≤10 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | T |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Sơn giải phân cách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,62 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | CK |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| N | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Ống cống BTCT ly tâm D400, H10, L=3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 56 | đốt |
| 2 | Ống cống BTCT ly tâm D400, H10, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | đốt |
| 3 | Ống cống BTCT ly tâm D400, H30, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27 | đốt |
| 4 | Ống cống BTCT ly tâm D400, H30, L=3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | đốt |
| 5 | Ống cống BTCT ly tâm D600, H10, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15 | đốt |
| 6 | Ống cống BTCT ly tâm D600, H10, L=3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | đốt |
| 7 | Ống cống BTCT ly tâm D600, H30, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | đốt |
| 8 | Ống cống BTCT ly tâm D600, H30, L=3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | đốt |
| 9 | Ống cống BTCT ly tâm D1000, H10, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | đốt |
| O | Gối cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,07 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng gối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 62,54 | 100md |
| P | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Gối cống đúc sẵn D400 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 142 | cái |
| 2 | Gối cống đúc sẵn D600 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 124 | cái |
| 3 | Gối cống đúc sẵn D1000 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,38 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,36 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm móng gối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 79,84 | 100md |
| 7 | Vữa xi măng nối cống M150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 131 | m2 |
| Q | Mối nối cống | |||
| 1 | Joint cao su D400 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 83 | cái |
| 2 | Joint cao su D600 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 66 | cái |
| 3 | Joint cao su D1000 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đào đất thi công cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 lưng cống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 6 | Đất cát chèn gối cống K>95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| R | Hố thu: Đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông giếng thu đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép giếng thu d | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,3 | tấn |
| 3 | Cốt thép giếng thu d | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,23 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ck đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36 | cái |
| S | Hố thu: Đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,42 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,65 | m3 |
| 7 | Cọc cừ tràm D8-10 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51,92 | 100m |
| T | Khuôn giếng bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,25 | tấn |
| 3 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,56 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,51 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,51 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khuôn giếng TL | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36 | cái |
| U | Cửa giếng | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện TL | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36 | cái |
| V | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,27 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,27 | tấn |
| W | Nắp đan bằng BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,23 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,23 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36 | cái |
| X | Đấu nối - cắt cống | |||
| 1 | Cắt cống D100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | đốt |
| 2 | Thanh thải cống 100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,4 | đốt |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,99 | m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 262,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,73 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,29 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,55 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN110 PN10 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống lồng thép STK D200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê hàn HDPE DN110x110 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co hàn HDPE DN110x110 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van D100BB (gang cầu) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nút bịt DN100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bững chận DN100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp Đai khởi thủy HDPE DN200x110 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mối nối mềm DN100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN110 PN10 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê hàn HDPE DN110x110 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van D100BB (gang cầu) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Joint mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| Z | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AA | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | LA 18kV 10kA loại phân phối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 3 pha |
| 3 | FCO 24kV 100A và Fulse link 15K | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Máy cắt tự động 3P 415V 630A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 cái |
| AB | Đường dây 22 kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện trung thế ACX 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 68,2 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện As 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,7 | 1 m |
| 3 | Lắp đà sắt L75x75x8-2,4m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 920mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 6 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,5 | 10 sứ |
| 7 | Chân sứ đứng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Chân sứ loại đỉnh thẳng dài 550mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | sứ |
| 10 | Bù lông D16x250mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Bù lông D16x300mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Bù lông ven răng 2 đầu D16x250mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bù lông D16x35mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lông đền vuông 60x6 dày 6mm D18 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16 | Cái |
| 15 | Lông đền tròn D18 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Ốc xiết cáp 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp ép WR379 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| AC | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt điện năng kế đo gián tiếp 600V (ĐL cấp) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt CT 600V 500/5A (ĐL cấp) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Đà sắt U160x80x6 dài 3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đà sắt U100 dài 800m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đà sắt L75 dài 250m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Collier sắt dẹp 100x10 D280 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 7 | Đà sắt L75x75 dài 2,8m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ polymer dừng dây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | sứ |
| 10 | BOLT 16x300 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Rondell vuông d18 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 13 | Cáp bọc cách điện 24kV 25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21 | 1 m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 3x2x150 mm2+1x2x150mm2 600V | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,96 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 17 | Ống nhựa PVC D114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,7 | 10m |
| 18 | Ống nhựa D21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trần | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 10m |
| 19 | Collier sắt dẹp 80x8 giữ ống D114 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 20 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D21 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 21 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trời | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,01 | m3 |
| 23 | Trụ BTLT 12m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cột |
| 24 | Đà cản 1,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Bu lông D18x900 ren răng hai đầu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,01 | 100m3 |
| 27 | Kẹp quai và Hotline Clamp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp kẹp quai+Kẹp Hotline | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tap connector WR189 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 100m |
| 32 | Cosse ép Cu 3,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 64 | Cái |
| 33 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16 | Cuộn |
| 34 | Bu lông D16-chiều dài 400mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21 | Cái |
| 35 | Bu lông D16 ven ren hai đầu- chiều dài 400mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Bu lông D10 và D12 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | Cái |
| 37 | Lông đền | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 40 | Cái |
| 38 | Đà L75x75x6 đỡ thùng ĐNK, máy cắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Bu lông móc D16x320 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lông đèn 60x60 dày 6mm D18 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACX 70 mm2 bọc 24kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 45 | Thí nghiệm cáp đồng bọc CV 150mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | sợi |
| AD | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt LA 18kV 10kA loại phân phối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt FCO 24kV 100A và Fulse link 15K | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt máy cắt tự động 3P 415V 630A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm LA 18kV 10kA loại phân phối | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm FCO 24kV 100A và Fulse link 15K | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt tự động 3P 415V 630A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AE | Đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 4x70mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,64 | 100m |
| 2 | Cáp điện Al/XLPE/MES 4x10/22 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,64 | 100m |
| 3 | Hộp phân phối tải | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | Hộp |
| 4 | Kẹp nối IPC 95-50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Kẹp nối IPC 95-95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Dây Cu bọc 50mm2 600V | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,44 | 100m |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | Cái |
| 9 | Bù lon D16x250 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | Cái |
| 10 | Lông đền tròn D18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 44 | Cái |
| 11 | Bù lông móc D16x320 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | Cái |
| 12 | Kẹp đỡ treo cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | 1 bộ |
| 13 | Lông đền 60x60 dày 6mm D18 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | Cái |
| 14 | Trụ BTLT cao 8,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cột |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,45 | m3 |
| 18 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19 | cần đèn |
| 19 | Bộ đèn LED 60W | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19 | bộ |
| 20 | Cáp điện CXV 3x1,5 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,8 | 100m |
| 21 | Kẹp đấu cáp IPC 2-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 57 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Cáp điện ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống HDPE xoắn D40/30mm màu ghi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Kẹp giữ ống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | Bộ |
| 27 | Kiềng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14 | bộ |
| 29 | Kẹp nối IPC 95-35 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,35 | 100m |
| 31 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 42 | Bộ |
| 32 | Ống STK D21 dài 3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,42 | 100m |
| AF | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 cách |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Rack 2 sứ + SOC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | 1 cách |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi kẹp các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 48 | công/bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi hộp 1, 2 điện kế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp AV 35mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,59 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi dây cáp AV 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,76 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,18 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chằng xuống, chằng lệch | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | công/bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi trụ BLR 7,5m bằng TC & CG | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | 1 cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng TC & CG | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 cột |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại tụ bù 1 pha hạ thế (Ngoài trời) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 Mvar |
| 12 | Vận chuyển trụ về kho bằng ô tô 7 tấn, cự ly 10km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 132 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.043.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp - thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô xitec tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun)hoặc khối lượng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi