Gói thầu: Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546371-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220533225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:31:00 đến ngày 2022-05-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,565,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.043.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp - thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô xitec tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun)hoặc khối lượng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công phần tuyến, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng và di dời hệ thống điện
Hạ tầng Khu dân cư Tấn Long
7 Tháng
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới. Địa chỉ: Số 99 đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT. Địa chỉ: Số 386 đường ĐT 827, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B San nền
1Đào khuôn đường cấp 2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,85100m3
2Đào đất vét hữu cơTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,88100m3
3Đắp cát K95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,09100m3
C Nền đường
1Vét hữu cơ 30cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,64100m3
2Đào khuônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,39100m3
3Đắp bao (đất K95)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,14100m3
4Đào cống dọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,21100m3
5Đắp cát trả cống dọc K95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,92100m3
6Đắp cát K95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế41,46100m3
D Mặt đường
1BTNC 12.5 dày 5cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,77100m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,77100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,42100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 15cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,29100m3
5Vải địa kỹ thuật cường độ K>12KNTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,41100m2
6Cát K98 dày 50cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,22100m3
E Vỉa hè
1Gạch con sâu dày 5cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2.197,5m2
2Lớp đệm cát dày 4cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,88100m3
3Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế219,75m3
F Bó lề
1Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,03m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,11m3
3Ván khuôn bó lềTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,41100m2
G Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa vỉa hè đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế102,19m3
2Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế30,66m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,77100m2
H Hố trồng cây
1Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,55100m3
2Đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế47,14m3
3Bê tông bó vỉa bồn trồng cây đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế32,52m3
4Vữa xi măng M100 dày 3cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế365,9m2
5Ván khuôn bó vỉa bồn trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,08100m2
6Gạch bê tông kích thước 193mm x 193mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế45,89m2
7Trồng câyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế77cây
I Nút giao
1BTNC 12.5 dày 5cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,29100m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,29100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,24100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 15cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,24100m3
5Vải địa kỹ thuật cường độ K>12KNTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,29100m2
6Cát K98 dày 50cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,14100m3
J An toàn giao thông - Công viên cây xanh
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác D70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
2Biển báo KT(60 x 60)cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
4Biển báo tên đường (75x40)cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
5Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 2,0mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17Trụ
6Cột biển báo đơn, chiều cao cột 3m, dùng đặt biển ghép đầu tuyến DS1Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Trụ
7Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,02m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,2100m2
9Đào đấtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,62m3
10Đắp trảTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,89m3
K Vạch sơn
1Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm trắngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21,76m2
2Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm vàngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế162,56m2
L Dải phân cách
1Bê tông đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,09m3
2Cốt thép: Ø ≤10Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01T
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01100m2
4Sơn giải phân cáchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,62m2
5Lắp đặt dải phân cáchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22CK
M THOÁT NƯỚC
N Ống cống BTCT
1Ống cống BTCT ly tâm D400, H10, L=3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế56đốt
2Ống cống BTCT ly tâm D400, H10, L=2,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22đốt
3Ống cống BTCT ly tâm D400, H30, L=2,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27đốt
4Ống cống BTCT ly tâm D400, H30, L=3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3đốt
5Ống cống BTCT ly tâm D600, H10, L=2,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15đốt
6Ống cống BTCT ly tâm D600, H10, L=3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế52đốt
7Ống cống BTCT ly tâm D600, H30, L=2,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8đốt
8Ống cống BTCT ly tâm D600, H30, L=3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4đốt
9Ống cống BTCT ly tâm D1000, H10, L=2,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2đốt
O Gối cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,07m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,56m3
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,68100m2
4Đệm cátTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,07m3
5Đóng cừ tràm móng gốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế62,54100md
P Gối cống đúc sẵn
1Gối cống đúc sẵn D400Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế142cái
2Gối cống đúc sẵn D600Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế124cái
3Gối cống đúc sẵn D1000Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
4Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,38m3
5Đệm cátTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,36m3
6Đóng cừ tràm móng gốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế79,84100md
7Vữa xi măng nối cống M150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế131m2
Q Mối nối cống
1Joint cao su D400Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế83cái
2Joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế66cái
3Joint cao su D1000Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
4Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,75100m3
5Đắp cát K95 lưng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,57100m3
6Đất cát chèn gối cống K>95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,77100m3
R Hố thu: Đúc sẵn
1Bê tông giếng thu đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,08m3
2Cốt thép giếng thu dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,3tấn
3Cốt thép giếng thu dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,23tấn
4Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,23100m2
5Lắp đặt ck đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế36cái
S Hố thu: Đổ tại chỗ
1Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế51,12m3
2Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,16tấn
3Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,42tấn
4Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,65100m2
5Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,65m3
6Đắp cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,65m3
7Cọc cừ tràm D8-10Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế51,92100m
T Khuôn giếng bằng BTCT
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,8m3
2Cốt thép khuôn giếng dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,25tấn
3Cốt thép khuôn giếng dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,56tấn
4Gia công thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,51tấn
5Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,51tấn
6Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,55100m2
7Lắp đặt khuôn giếng TLTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế36cái
U Cửa giếng
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,4m3
2Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,44m3
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,34100m2
4Lắp đặt cấu kiện TLTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế36cái
V Lưới chắn rác
1Gia công thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,27tấn
2Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,27tấn
W Nắp đan bằng BTCT đúc sẵn
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,63m3
2Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,38tấn
3Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,04tấn
4Gia công thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,23tấn
5Lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,23tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,12100m2
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế36cái
X Đấu nối - cắt cống
1Cắt cống D100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2đốt
2Thanh thải cống 100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,4đốt
Y CẤP NƯỚC
1Đào hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,99m3
2Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế262,04m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,56100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,73m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,11100m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,29m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,55m2
9Lắp đặt Ống HDPE DN110 PN10Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,42100m
10Lắp đặt Ống lồng thép STK D200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,61100m
11Lắp đặt Tê hàn HDPE DN110x110Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
12Lắp đặt Co hàn HDPE DN110x110Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
13Lắp đặt Van D100BB (gang cầu)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cái
14Lắp đặt Nút bịt DN100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
15Lắp đặt Bững chận DN100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
16Lắp Đai khởi thủy HDPE DN200x110Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
17Lắp đặt Mối nối mềm DN100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN110 PN10Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,09100m
19Lắp đặt Tê hàn HDPE DN110x110Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
20Lắp đặt Van D100BB (gang cầu)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
21Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
22Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lềTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
23Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06100m
24Joint mặt bích D100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
Z ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AA Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1máy
2LA 18kV 10kA loại phân phốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế33 pha
3FCO 24kV 100A và Fulse link 15KTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
4Máy cắt tự động 3P 415V 630ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 cái
AB Đường dây 22 kV
1Lắp đặt cáp điện trung thế ACX 70mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế68,21 m
2Lắp đặt cáp điện As 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,71 m
3Lắp đà sắt L75x75x8-2,4mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
4Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 920mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4bộ
5Lắp sứ treo polymer 24kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,310 sứ
6Lắp sứ đứng 24kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,510 sứ
7Chân sứ đứngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cái
8Chân sứ loại đỉnh thẳng dài 550mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cái
9Lắp Uclevis + SOCTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2sứ
10Bù lông D16x250mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cái
11Bù lông D16x300mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
12Bù lông ven răng 2 đầu D16x250mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
13Bù lông D16x35mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4Cái
14Lông đền vuông 60x6 dày 6mm D18Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế16Cái
15Lông đền tròn D18Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
16Ốc xiết cáp 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
17Lắp đặt kẹp ép WR379Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
AC Xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt điện năng kế đo gián tiếp 600V (ĐL cấp)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 cái
2Lắp đặt CT 600V 500/5A (ĐL cấp)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cái
3Đà sắt U160x80x6 dài 3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
4Đà sắt U100 dài 800mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
5Đà sắt L75 dài 250mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4bộ
6Collier sắt dẹp 100x10 D280Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế21 bộ
7Đà sắt L75x75 dài 2,8mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4bộ
8Chuỗi sứ polymer dừng dâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,310 sứ
9Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chỉTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1sứ
10BOLT 16x300Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cái
11Rondell vuông d18Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
12Sứ đứng 24kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,310 sứ
13Cáp bọc cách điện 24kV 25 mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế211 m
14Cáp Cu/PVC 3x2x150 mm2+1x2x150mm2 600VTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế51 m
15Cáp đồng trần 25 mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,9610 m
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,410 cọc
17Ống nhựa PVC D114 bảo vệ cáp hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,710m
18Ống nhựa D21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,310m
19Collier sắt dẹp 80x8 giữ ống D114Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế61 bộ
20Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D21Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
21Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trờiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,01m3
23Trụ BTLT 12mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cột
24Đà cản 1,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4bộ
25Bu lông D18x900 ren răng hai đầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6Cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,01100m3
27Kẹp quai và Hotline ClampTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
28Nắp chụp kẹp quai+Kẹp HotlineTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
29Tap connector WR189Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
30Đầu cốt ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8Cái
31Cáp nhị thứ 4x3,5mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1100m
32Cosse ép Cu 3,5mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế64Cái
33Băng keo hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế16Cuộn
34Bu lông D16-chiều dài 400mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21Cái
35Bu lông D16 ven ren hai đầu- chiều dài 400mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
36Bu lông D10 và D12Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10Cái
37Lông đềnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế40Cái
38Đà L75x75x6 đỡ thùng ĐNK, máy cắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
39Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
40Bu lông móc D16x320 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
41Lông đèn 60x60 dày 6mm D18Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
42Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACX 70 mm2 bọc 24kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3Cái
43Lắp bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
44Lắp bảng tên trạmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
45Thí nghiệm cáp đồng bọc CV 150mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1sợi
AD Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 máy
2Lắp đặt LA 18kV 10kA loại phân phốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế33 pha
3Lắp đặt FCO 24kV 100A và Fulse link 15KTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
4Lắp đặt máy cắt tự động 3P 415V 630ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 cái
5Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 320 kVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
6Thí nghiệm LA 18kV 10kA loại phân phốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3bộ
7Thí nghiệm FCO 24kV 100A và Fulse link 15KTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3bộ
8Thí nghiệm máy cắt tự động 3P 415V 630ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AE Đường dây 0,4 kV
1Cáp điện hạ thế 4x70mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,64100m
2Cáp điện Al/XLPE/MES 4x10/22 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,64100m
3Hộp phân phối tảiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11Hộp
4Kẹp nối IPC 95-50Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế28cái
5Kẹp nối IPC 95-95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
6Kẹp dừng cápTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế30cái
7Dây Cu bọc 50mm2 600VTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,44100m
8Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế52Cái
9Bù lon D16x250 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22Cái
10Lông đền tròn D18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế44Cái
11Bù lông móc D16x320 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế52Cái
12Kẹp đỡ treo cápTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế221 bộ
13Lông đền 60x60 dày 6mm D18Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế52Cái
14Trụ BTLT cao 8,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,2m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,45m3
18Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19cần đèn
19Bộ đèn LED 60WTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19bộ
20Cáp điện CXV 3x1,5 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,8100m
21Kẹp đấu cáp IPC 2-25mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế57cái
22Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1tủ
23Cáp điện ABC 4x16mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,1100m
24Ống HDPE xoắn D40/30mm màu ghiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,1100m
25Kẹp giữ ốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cái
26Đai thép không rỉ+Khóa đaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5Bộ
27Kiềng tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
28Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14bộ
29Kẹp nối IPC 95-35Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14cái
30Dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,35100m
31Đai thép không rỉ+Khóa đaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế42Bộ
32Ống STK D21 dài 3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,42100m
AF DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOCTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 cách
2Tháo dỡ và thu hồi Rack 2 sứ + SOCTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế221 cách
3Tháo dỡ và thu hồi kẹp các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế48công/bộ
4Tháo dỡ và thu hồi hộp 1, 2 điện kếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 hộp
5Tháo dỡ thu hồi dây cáp AV 35mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,591km / 1dây
6Tháo dỡ và thu hồi dây cáp AV 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,761km / 1dây
7Tháo hạ thu hồi dây đồng trần C25mm2 tiếp địaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,181km / 1dây
8Tháo hạ thu hồi chằng xuống, chằng lệchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22công/bộ
9Tháo hạ thu hồi trụ BLR 7,5m bằng TC & CGTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế101 cột
10Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng TC & CGTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 cột
11Tháo dỡ và lắp lại tụ bù 1 pha hạ thế (Ngoài trời)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 Mvar
12Vận chuyển trụ về kho bằng ô tô 7 tấn, cự ly 10kmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hoàn thiện nền và mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.043.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường (hoặc Đường bộ).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp - thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn2
2 Ô tô xitec tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
9 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun)hoặc khối lượng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới)1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
14 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->