Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545565-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:27:00 đến ngày 2022-05-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tường chắn khu dân cư kè bờ tả (đoạn từ nhà máy nước xuống đến cầu treo cũ và đoạn từ vườn hoa xuống hết hạ lưu), thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và tài nguyên môi trường Ngọc Môn. - Địa chỉ: Tổ 11, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vỉa hè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9533100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,275m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5767100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,8m3
6Láng mặt rãnh VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,214100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 8,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,3m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.1121 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0146100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
18Mua đất hữu cớ Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,29m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,29m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,29m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,29m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4829100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,29m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,228100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 8,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V8801 cấu kiện
31Trồng cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,331m2/lần
32Trồng dặm cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,771m2/lần
33Trồng hoa trang trí tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,021m2/lần
34Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4512100m2/ lần
35Xếp đá cuội suối, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
36Gia công thép tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
41Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,58m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4465100m3
44Mua đất hữu cớ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m3
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4696100m3
B Hạng mục 2: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
5Gia công thép cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
6Gia công thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6772tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,354100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2113tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7408100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,425m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,8m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,9m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,5m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,8m2
27Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8017tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,3m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,3m2
39Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,738100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,975m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,435m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,8m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,5m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,9m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.488m2
51Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5263tấn
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
C Hạng mục 3: Tường chắn bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,095m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,453100m2
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,5m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
14Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2797tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW1
3 Máy đào 0,80 m31
4 Máy đầm bàn 1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít 23 kW2
8 Máy trộn vữa 150 lít2
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
10 Ô tô tự đổ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->