Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542060-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220503251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:54:00 đến ngày 2022-05-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,047,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.838.157.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.838.157.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây lắp công trình giao thông, cấp IV, dự án nhóm C.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.838.157.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch (Thẩm định hồ sơ thiết kế- dự toán); Công ty cổ phần phát triển Anh Phương (lập hồ sơ thiết kế - dự toán); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tập đoàn đầu tư Phúc Lộc (Địa chỉ: Ngõ 7, thông Gia Viễn, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình (Địa chỉ: Phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,205100m3
2Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0285100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,6652100m3
4Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,596100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,0218100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT25,6976100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT6,3214100m3
8Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2516100m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT28,31m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT78,64m3
11Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT34,71m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT15,2149100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,7119100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,2307100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,4916100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,2307100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,2032100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,2884100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3biển
2Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2biển
D THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,8m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT42,33m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT192,4m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT26,69m3
5Ván khuôn móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4544100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12,34m3
7Ván khuôn tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5721100m2
8Cốt thép tấm bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,3119tấn
9Lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT191tấm
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,7m3
11Ván khuôn tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,114100m2
12Cốt thép tấm bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,329tấn
13Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40tấm
14Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,018m3
15Cắt mặt đường cũBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,08m
16Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,26m3
17Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT43,21m3
18Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24,42m3
19Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT17,06m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,91m3
21Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,87m3
22Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,4m3
23Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5621tấn
25Ván khuôn ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,844100m2
26Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12CK
27Nối ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT11mối nối
28Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT46,7232m2
E CẦU ĐỒNG SAU
1Dầm bản rỗng, L=12mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5dầm
2Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,66m3
3Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,87m3
4Cốt thép liên kết bảnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4282tấn
5Ván khuôn mặtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0362100m2
6Ván khuôn gờ chắnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2793100m2
7Lớp phòng nướcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT56,5m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,452100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,452100m2
10Vữa SikagroundBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,396m3
11Lan can mạ kẽm nhúng nóng (Bao gồm cả lắp dựng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,4802tấn
12Ống gang thoát nước (Bao gồm cả lắp dựng)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4đoạn ống
13Khe co giãn răng lượcBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,4m
14Cốt thép khe co giãnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,226tấn
15Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT24,3kg
16Con nở D8Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20bộ
17Gối cầu di động OVM KT:200x150x35mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10cái
18Gối cầu cố định OVM KT:200x150x35mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10cái
19Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT70,91m3
20Bê tông bệ móng mố cầu, 30MPa, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40m3
21Bê tông tường tai, gờ chắn 25MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,57m3
22Bê tông lót móng 15MPa, đá 4x6Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,29m3
23Ván khuôn mốBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,8204100m2
24Ván khuôn gờ chắn, tường taiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2226100m2
25Cốt thép gờ chắn, tường taiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,408tấn
26Cốt thép mố cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,0009tấn
27Cốt thép chốt neo mạ kẽmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0291tấn
28Thép bản chốt neo dầmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0259tấn
29Quét nhựa bitum nóngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT174,2m2
30Nhựa đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT29,1kg
31Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21,81m3
32Cốt thép cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,819tấn
33Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0293tấn
34Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,572100m
35Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,27100m
36Đập đầu cọc khoan nhồi (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,61m3
37Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
39Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,34m3
40Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT18,96m3
41Cốt thép bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,6554tấn
42Ván khuôn bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,06100m2
43Ống nhựa PVC D70mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,048100m
44Nhựa đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT233,1kg
45Đá dăm đệm bản dẫnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2984m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9344100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,0461100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,288100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,288100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,222100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 50mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,096100m
52Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt tê nhựa, đường kính 160mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4cái
54Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,064m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8CK
56Vải địa KT bọc đầu ốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT26,64m2
57Đào móng cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,5376100m3
58Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10,72m3
59Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT14,84m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT20,39m3
61Vải địa kỹ thuậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT81,55100m2
62Ống nhựa thoát nước D60mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16m
63Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,8248100m3
64Tháo dỡ ống cống cũBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu cũ (Baoo gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12m3
66Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,7100m3
67Đào đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT8,7100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT7,5m3
69Đào hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,075100m3
70Đào đất đất KTH, đào cấp đường tránh, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,9619100m3
71Đào nền đường tránh đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,21m3
72Đào móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,88m3
73Đắp nền đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,8784100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2027100m3
75Đào phá đường tránh đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT3,8784100m3
76Đào phá lớp cấp phối lớp trên (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,2027100m3
77Lắp đặt ống cống, đường kính cống D1000, đoạn ống dài 1mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT12Đoạn ống
78Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x24,3m3
79Cốt thép ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,4684tấn
80Ván khuôn ống cốngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,7034100m2
81Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT10Đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT21Mối nối
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT22Cấu kiện
84San đầm đất mặt bằng thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2,367100m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16m3
86Đào đất hố móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT362,53m3
87Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1,1293100m3
88Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT80m
89Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính D1000 (Bao gồm cả vật liệu)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT40m
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT62,83m3
91Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng hệ đà giáo thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5tấn
92Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT1m3
93Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT2cọc
94Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT241 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
95Đất khoan cọc đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT0,6283100m3
96Bê tông bệ 25MPa, đá 2x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,2m3
97Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,94m3
98Phá dỡ bê tông bệ (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT4,2m3
99Phá dỡ lớp đá đệm móng, CPĐD loại II (bao gồm cả vận chuyển)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT9,94m3
100Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng bệ đúc dầmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT16,21tấn
101Lắp dựng dầm bản cầuBản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT5dầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.838.157.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.838.157.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây lắp công trình giao thông, cấp IV, dự án nhóm C.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.838.157.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc2
2 Đầm dùi +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
3 Đầm cóc +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đào +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy lu bánh hơi +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy lu bánh thép +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy lu rung +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy trộn bê tông +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.4
11 Máy ủi +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy nén khí +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
13 Máy phun nhựa +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->