Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:54:00 đến ngày 2022-05-28 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,047,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.838.157.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.838.157.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây lắp công trình giao thông, cấp IV, dự án nhóm C. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.838.157.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn tuyến thôn Đồng Ái đi thôn Trại Chuối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn ; địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,205 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,6652 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 25,6976 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,3214 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2516 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 28,31 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 78,64 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 34,71 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15,2149 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,7119 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,2307 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,4916 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,2307 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 4,1 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,2032 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 2,5 cm hàm lượng 4,8% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,2884 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước biển BxH=900x450mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 42,33 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 192,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5721 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,3119 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 191 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | tấm |
| 14 | Phá dỡ tấm bản cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,08 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 17 | Đào móng cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 43,21 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 21 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 25 | Ván khuôn ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống cống, đường kính ống D100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | CK |
| 27 | Nối ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 46,7232 | m2 |
| E | CẦU ĐỒNG SAU | |||
| 1 | Dầm bản rỗng, L=12m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Bê tông bản liên kết 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép liên kết bản | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4282 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mặt | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Vữa Sikaground | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 11 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng (Bao gồm cả lắp dựng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,4802 | tấn |
| 12 | Ống gang thoát nước (Bao gồm cả lắp dựng) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Khe co giãn răng lược | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 14 | Cốt thép khe co giãn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 15 | Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,3 | kg |
| 16 | Con nở D8 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Gối cầu di động OVM KT:200x150x35mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Gối cầu cố định OVM KT:200x150x35mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 70,91 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ móng mố cầu, 30MPa, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 21 | Bê tông tường tai, gờ chắn 25MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng 15MPa, đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mố | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,8204 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn, tường tai | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép gờ chắn, tường tai | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,0009 | tấn |
| 27 | Cốt thép chốt neo mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 28 | Thép bản chốt neo dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 30 | Nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 29,1 | kg |
| 31 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,81 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc khoan nhồi (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 37 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 40 | Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,6554 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC D70mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 44 | Nhựa đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 233,1 | kg |
| 45 | Đá dăm đệm bản dẫn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2984 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9344 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, hàm lượng 5,0% (Bao gồm cả mua và vận chuyển BTN) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 160mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8 | CK |
| 56 | Vải địa KT bọc đầu ống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 57 | Đào móng cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 60 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 81,55 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D60mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 63 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ ống cống cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ kết cấu cũ (Baoo gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 66 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m3 |
| 67 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,7 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 69 | Đào hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 70 | Đào đất đất KTH, đào cấp đường tránh, đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,9619 | 100m3 |
| 71 | Đào nền đường tránh đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 73 | Đắp nền đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,8784 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 75 | Đào phá đường tránh đất cấp III (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,8784 | 100m3 |
| 76 | Đào phá lớp cấp phối lớp trên (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống cống, đường kính cống D1000, đoạn ống dài 1m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 12 | Đoạn ống |
| 78 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | 4,3 | m3 | |
| 79 | Cốt thép ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 80 | Ván khuôn ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,7034 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10 | Đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21 | Mối nối |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22 | Cấu kiện |
| 84 | San đầm đất mặt bằng thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 86 | Đào đất hố móng đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 362,53 | m3 |
| 87 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả mua đất đắp) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 88 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính D1000 (Bao gồm cả vật liệu) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 62,83 | m3 |
| 91 | Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng hệ đà giáo thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 93 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 94 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 95 | Đất khoan cọc đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,6283 | 100m3 |
| 96 | Bê tông bệ 25MPa, đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 98 | Phá dỡ bê tông bệ (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 99 | Phá dỡ lớp đá đệm móng, CPĐD loại II (bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 100 | Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng bệ đúc dầm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16,21 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dầm bản cầu | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.838.157.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.838.157.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây lắp công trình giao thông, cấp IV, dự án nhóm C. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.838.157.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Đầm dùi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đào | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy lu rung | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: (10-12) T | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 11 | Máy ủi | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 12 | Máy nén khí | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa | +Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi