Gói thầu: Di chuyển các tuyến ĐZK 22Kv nhánh rẽ TBA công ty TNHH Đại Thắng và công ty TNHH Minh Tùng thuộc lộ 475 E3.9 thuộc hạng mục GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Di chuyển các tuyến ĐZK 22Kv nhánh rẽ TBA công ty TNHH Đại Thắng và công ty TNHH Minh Tùng thuộc lộ 475 E3.9 thuộc hạng mục GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:59:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản chụp (có chứng thực) chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia chỉ huy trưởng công trường như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng phụ trách thi công 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát thi công công trình công nghiệp. Đã từng phụ trách thi công 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ quản lý chất lượng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình điện trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản chụp (có chứng thực) chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động như: Hợp đồng kinh tế/ biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 5,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển các tuyến ĐZK 22Kv nhánh rẽ TBA công ty TNHH Đại Thắng và công ty TNHH Minh Tùng thuộc lộ 475 E3.9 thuộc hạng mục GPMB Xây dựng tuyến đường trục trung tâm phía Nam Thành phố Nam Định (đoạn nối từ Tỉnh lộ 490C đến vị trí giao với đường dẫn cầu Tân Phong) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề lắp đặt đường dây, trạm biến áp đến 35kv. - Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) trước thời điểm đóng thầu (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 sứ |
| 2 | Tháo xà đỡ, ghế trên ngọn cột tròn: Trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ, ghế trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| B | Phần xây dựng đền bù | |||
| 1 | Mua và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm PC.I 16-190-11,0 (G6+N10; Dn=190; Dg=403) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 3 | Đào móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột mác150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng công trình độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,651 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt xà néo cân 1 cột tròn: XNCT-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Gia công và lắp đặt xà rẽ cân 1 cột tròn: XRCT-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gia công và lắp đặt chụp ngọn 1 cột tròn 2,5m: CH2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công lắp đặt dây nối đất các bộ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | Kg |
| 12 | Ống nhựa PVCФ20 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | Kg |
| 14 | Gia công lắp đặt dây nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | Kg |
| 15 | Mua, lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện, khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 17 | Mua, lắp đặt cáp nhôm lõi thép bọc cách điện: As/XLPE - 24kV (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,35 | m |
| 18 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 19 | Bộ khóa đấu hotline + kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Giá công lắp dựng biển báo cao độ vượt đường, an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công lắp dựng biển báo số cột & đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(01 người) | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản chụp (có chứng thực) chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia chỉ huy trưởng công trường như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công(01 người) | 1 | 01 cán bộ phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng phụ trách thi công 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng(01 người) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát thi công công trình công nghiệp. Đã từng phụ trách thi công 02 công trình đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ quản lý chất lượng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng như: Hợp đồng kinh tế/biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường(01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình điện trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp (có chứng thực) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản chụp (có chứng thực) chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;+ Bản chụp hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình các công trình đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động như: Hợp đồng kinh tế/ biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/ các văn bản pháp lý khác có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 5,5kW | 5,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 lít | dung tích 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 5 | Kìm ép thủy lực | Kìm ép thủy lực | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy đo độ võng | Máy đo độ võng | 1 |
| 8 | Máy phát điện 5kVA | 5kVA | 1 |
| 9 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi