Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:36:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tam Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Tam Hợp, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cổng, tường rào, nhà để xe 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Hợp
Địa chỉ: Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hợp – Địa chỉ: Trung tâm xã Tam Hợp , huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,1813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2324 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7118 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9953 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3715 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6164 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,9597 | m3 |
| 10 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5987 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1973 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1973 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4186 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,327 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,8396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2891 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7973 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3861 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2424 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,269 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.280,416 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,932 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,0868 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 822,86 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.488,892 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4234 | tấn |
| 29 | Đinh tán D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288 | cái |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9475 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện màu cho hàng rào sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,4 | kg |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,475 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt bản đế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,68 | kg |
| 39 | Khung móng M16x240x240x550 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5296 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5296 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8155 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8155 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3414 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3414 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,5087 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,952 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152 | m |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1714 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,408 | m3 |
| 51 | Cắt nền bê tông lán xe (6m/1 đường cắt chạy theo chiều dài nhà xe) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,6633 | 6m/1 đường |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,602 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,602 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,602 | 10m3/1km |
| B | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9856 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0599 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5132 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3883 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4335 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8711 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,495 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,744 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6884 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0644 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,4946 | m2 |
| 30 | Gia công cánh cổng bằng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3042 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 304,173 | kg |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt bản lề cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt chữ inox màu vàng: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Chữ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt chữ inox màu vàng: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Chữ |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8966 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3/1km |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2313 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1626 | m3 |
| 46 | Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5089 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3117 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2123 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4915 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2753 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5104 | m2 |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0759 | m3 |
| 53 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,506 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6309 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6309 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6309 | 10m3/1km |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3925 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0239 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,211 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,211 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,211 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,53 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất: 23 kW | Máy hàn công suất: 23 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi