Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hồ tập bơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541149-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị hồ tập bơi
Số hiệu KHLCNT 20220523007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (sử dụng chi phí dự phòng của dự án, đảm bảo không vượt tổng mức đầu tư dự án được duyệt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:45:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,785,670,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.460.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (60 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (24 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (24 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị hồ tập bơi
Xây dựng Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Bình Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (sử dụng chi phí dự phòng của dự án, đảm bảo không vượt tổng mức đầu tư dự án được duyệt)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Phước , địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Phước , địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KỶ THUẬT, VỆ SINH THAY ĐỒ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,599100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,441100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,748m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,682m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6347100m3
7Mua đất đắp nền nhà k=0.95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,8217m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4982100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9929100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9964100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,694m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,475m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,259m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,52m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,031m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3228m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,124m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4032100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5457100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,852100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6802100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6005100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6248100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4758tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1392tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9101tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1207tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6156tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1873tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8589tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0787tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,33tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3581tấn
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1905m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4848m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,2263m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3856m3
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170,798m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,508m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,96m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,47m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,44m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170,6m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,77m2
46Ốp chân tường bằng đá chẻ miếng trang tríĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,285m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,35m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,35m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT226,096m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,0516m2
51Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT321,5776m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT222,06m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT218,926m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT324,7116m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,9m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,9m
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,66m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,32m2
59SX tủ sắt áo quần sơn tỉnh điện (KT 450x915x1830)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
60SX cửa khung nhựa lỏi thép+kính dày 5ly (theo HSTK)+kèm theo phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,1436m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,1436m2
62Khoá cửa tay cầm bằng INOX cửa đi sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
63Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện kèm thao)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,5m2
64Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5539tấn
65Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5539tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,41m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,488100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,388100m2
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
71Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
72Lắp đặt đèn cổ còĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
73Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
75Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
78Lắp đặt các aptomat loại 4 pha-10kA, cường độ dòng điện 40AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-6kA, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
81Tủ điện KL 330x400x150 (gồm có đồng hồ V, A; đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
82Tủ điện KL 250x350x120 (gồm có đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
84Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350m
87ống luồn TFP D65/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
91Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cọc
92Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,1581m3
94Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
95Băng vãi cảnh báo cáp ngầm 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT105m
96Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cuộn
97Hố kiểm tra điện trởĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hố
98Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bình
99Bình bột MDZ8 8kg xách tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bình
100Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
107Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
109Tê chia ren kim loại D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
111Dây ống cấp PVC D16, dài 40cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
112Vòi rửa tay gạt INOX D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
113Vòi +cần sen tắm INOXĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
116Van bi tay gạt PVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
117Van bi tay gạt PVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
120Cầu chắn rác INOX D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
121Cầu chắn rác INOX D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100m3
127Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
128Keo liên kết ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1kg
129Keo liên kết A-B chống thấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1kg
130Băng keo cao su nonĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cuộn
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1958100m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3551m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,89m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0127100m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,89m3
136Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0129100m2
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,52m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1979100m2
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,069tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,212m3
142Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,6m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,275m2
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 cấu kiện
145Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21m3
146Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21m3
147Lớp đá học, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21m3
B TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG
1Cắt khe chống nứt nềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT765m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,5m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,66m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT315m2
11Đất màu trồng cỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,25m3
12Trồng cỏ nhungĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,15100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,5m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT285m2
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,52100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2076100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1471100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0608100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,7568m3
20Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8505m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253,0165m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,01m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT325,468m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,792m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2528100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6223tấn
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,552m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1241100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0414100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,138m3
31Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,657m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4123m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,17m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,922m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3922100m2
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3844100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1044tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5283tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3001tấn
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,0625m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,5125m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,44m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,22m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,5125m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,66m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,1725m2
48Gia công hàng rào song sắt.(chi tiết theo HSTK)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT254,93m2
49Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT254,93m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT254,93m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2097100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,416m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3412100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8685100m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,098m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,2174m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4088100m2
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,079m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1501100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7961tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,8048m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT364,0508m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT152,97m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT335cái
65Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,25đoạn ống
66Lắp đặt gối dỡ BTLT D300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,153100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,56m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0807100m3
70Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,415m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,512m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,216m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0832100m2
74Đèn LED PLOOD LIGHHT 150W AS trắngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
75Cần đèn D60 vươn xa 0.5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
76Trụ đèn côn cao áp STK L=7mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
77Bulon móng trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
78Chân móng trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
81Ống luồn cáp điện TFP D40/30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
83Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8m
84Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
85Băng vãi cảnh báo cáp ngầm 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
86ốc siết cápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
C HỒ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2514100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,6405m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6294100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2775100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,9828m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,4128m3
7Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,0958m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,737m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,5155m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3337100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6565tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,787tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,0562tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0552tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,4977tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7675tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7588tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,9673tấn
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT477,41m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500,65m2
25Ốp gạch mosaic thủy tinh mờ 50*50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT704,004m2
26Keo chuyên dụng dán gạchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201,5875kg
27Quét chống thấm bằng keo chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT786,05m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,15m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT131,32m2
30Băng cản nước pentonai chống thấm mạch ngừng, mỗi cuộn 5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,66cuộn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,728m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,728m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,132m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,65m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,66m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,533100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,3246m3
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT373,926m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,9875m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,292m2
41Làm rãnh thoát nước xung quanh hàng rào KT 50x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,4md
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,342m3
43Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
44Tay nắm INOX D60x1.5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,8md
45Tay nắm xuất phát INOX D42x1.2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
D Thiết bị Lọc nước hồ bơi
1Máy bơm ly tâm tự mồi Euroswim chuyên dụng cho hồ bơi 300T, 3 pha, buồng bơm và cánh bơm bằng nhựa, lưu lượng Qmax= 42m3/hĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
2Bình lọc Ø1200, V = 50m3/h, bao gồm van đa chiều 2 inch, đồng hồ áp suấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
3Cát lọc nước thạch anhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.500Kg
4Thoát nước đáy hồ phi 114 bằng nhựa ABSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
5Vòi cấp nước tuần hoàn bằng nhựa ABSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40Cái
6Cầu thang 4 bậc chống trượt, inox 304Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
7Thanh nhựa đậy mương tràn, chống tia UV, loại thẳng, 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84m
8Dây phao hồ bơi dài 30mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Dây
9Bục nhảy inox 304Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Cái
E Thiết bị: Bộ vệ sinh di động
1Máy bơm ly tâm tự mồi Euroswim chuyên dụng cho hồ bơi 100M, 1 pha, buồng bơm và cánh bơm bằng nhựa, lưu lượng Qmax= 24m3/hĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Bình lọc Ø500, V = 11m3/h, bao gồm van đa chiều 2 inch, đồng hồ áp suấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
3Cát lọc nước thạch anhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75Kg
4Xe đẩy 4 bánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5Bộ vệ sinh bao gồm: Bàn hút vệ sinh có bánh xe, vợt vớt rác, bàn chà, sào nhôm max 7,2m, bộ thử nồng độ cồn Cl và Ph, Ống mềm D38mm dài 30mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
F Phần lắp đặt
1Chi phí vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
2Clorin 70% xử lý nước ban đầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Thùng
3Hoá chất Hcl 32% (1 can = 30 lít) xử lý nước ban đầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Can
4Hoá chất lắng cặn PACĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Bao
5Hệ thống đường ống, Bình Minh loại 1, van Chiu tông Đài Loan, dây điện cadivi, tủ điện, khởi động từ, CP Hàn QuốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
6Nhân công lắp đặt, vận hành, bàn giao, bảo hành định kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.460.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (60 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (24 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (24 tháng);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->