Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539836-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220539693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:21:00 đến ngày 2022-05-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,947,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4206335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.962.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.924.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô gắn cần cẩu ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Địa chỉ: tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành23,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,162tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành18,4832m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành56,8344m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,3359tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành137,4375m2
7Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,5082100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành129,1376m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành129,1376m3
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành31,968m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành3,1968100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành2,7676tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành3,9294tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,1184tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo quy định hiện hành8,14100m
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo quy định hiện hành6,66m3
8Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,66610m3/1km
9Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,66610m3/1km
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định hiện hành148mối nối
11Thép bản nối cọcTheo quy định hiện hành297,4208kg
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo quy định hiện hành3,7888m2
13Ca máy hàn cắt thépTheo quy định hiện hành3,7ca
14Công uốn sắt đầu cọcTheo quy định hiện hành7,4công
15Thử tải cọcTheo quy định hiện hành2điểm
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,4582100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định hiện hành5,0912m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1199100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,857m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành19,25m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,7105100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành2,136m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2439100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0736tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành0,8044tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo quy định hiện hành0,9683tấn
27Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành42,9081m3
28Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,6744m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,1834100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,7147m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành13,8442m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,3805100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4558tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7575tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo quy định hiện hành2,4125tấn
36Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành15,9784m3
37Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,3844m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định hiện hành27,2272m2
39Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,355m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành48,8m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,5818m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1287100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1158tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1171 cấu kiện
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,412m2
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành20,412m2
47Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,3127100m3
48Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,5053100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành9,382110m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành9,382110m3/1km
51Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,7838100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành8,1810m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành8,1810m3/1km
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành11,0167m3
55Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành29,89m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành35,64m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành5,04m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành33,264m2
59Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành1,44m2
60Hoa Inox cửaTheo quy định hiện hành193,2633kg
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành46,5816m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành46,5816m2
63Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành49,8221m3
64Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành38,6504m3
65Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,4385m3
66Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,0966m3
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành72,737m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành260,413m2
69Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành260,413m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành668,902m2
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành668,902m2
72Xây gạch bê tông M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành1,118m3
73Xây gạch bê tông M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành1,118m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành65,604m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành65,604m2
76Tăng thêm nhân công kẻ mạch trang trí trụTheo quy định hiện hành14Công
77Tấm ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành23,8875m2
78Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo quy định hiện hành12,7764m2
79Đôn xốp tôn nềnTheo quy định hiện hành12,7764m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,6388m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành25,181m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành306,3686m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành59,8004m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành87,0484m2
85Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,881m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,881m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành17,1m2
88Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,726m3
89Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4925tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4925tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,0062100m2
92Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành36,32M
93Thang nhôm lên máiTheo quy định hiện hành1Bộ
94Cửa lên mái có nắp tôn và khoáTheo quy định hiện hành1Bộ
95Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành1,3989m3
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành23,5622m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,592m2
98Trụ đón tay vịn lan can cầu thangTheo quy định hiện hành1cái
99Inox làm tay vịn lan canTheo quy định hiện hành332,2834kg
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,8012100m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,8012100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành4,9804m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành5,0239m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành4,5571m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành4,3736m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,6033100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,8119100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6104tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5951tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,5398tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành3,2848m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành3,7839m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,669100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,118tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1268tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8124tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,788tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0257tấn
119Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành48,933m2
120Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành48,933m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,008m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,4793m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,3913100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0585tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,056tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0495tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0495tấn
128Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành13,4048m2
129Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành13,4048m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,868m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành42,28m
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành42,9538m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành4,6274m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành4,0991100m2
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,8584100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành5,1857tấn
137Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành392,9536m2
138Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành392,9536m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành111,0051m2
140Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành56,925m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành87,51m
142Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành87,51m
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,117m3
144Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,1701m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,3743m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,1772100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2162tấn
148Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành17,7214m2
149Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành17,7214m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,2975m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0231100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0077tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0465tấn
154Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,232m2
155Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1,232m2
156Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành335,88m
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1741100m3
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,3522m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,9698m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,2638m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0185100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1698tấn
163Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,3349m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,0139m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0425100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0838tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo quy định hiện hành61 cấu kiện
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành21 cấu kiện
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4m3
170Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,75m3
171Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,6m3
172Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,014100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Con sơn đón điện chữ U 2 sứTheo quy định hiện hành1Bộ
2Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 220v/36w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành20bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn nổiTheo quy định hiện hành10bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành10cái
6Móc quạt trầnTheo quy định hiện hành10Cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành30cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành68cái
10Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành10cái
11Mặt 2 hạtTheo quy định hiện hành51cái
12Lắp đặt đế âm đơnTheo quy định hiện hành61cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định hiện hành1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định hiện hành4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định hiện hành10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo quy định hiện hành5cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành35m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành31m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành29m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành402m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành431m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành427m
26Tủ điện vỏ kim loại 500x400x180 mmTheo quy định hiện hành1Cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành7hộp
28Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành640Cái
29Tủ điện âm tường E4FC2/4LATheo quy định hiện hành7Cái
30Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định hiện hành2cái
31Bình bột chữa cháy MFZTheo quy định hiện hành4bình
32Bình khí C02 MTTheo quy định hiện hành4bình
D THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành51m
4Thép bản hàn chân kim thu sétTheo quy định hiện hành11,4806kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,585m2
6Nhân công lắp dựng thép bảnTheo quy định hiện hành1Công
7Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10Theo quy định hiện hành51cái
8Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sétTheo quy định hiện hành3bộ
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định hiện hành25m
10Bù giá thép 12-14Theo quy định hiện hành13,76kg
11Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành6cọc
12Thử điện trởTheo quy định hiện hành2điểm
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,21100m
14Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo quy định hiện hành12m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,12100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,2100m
4Lắp đặt cút PPR D50Theo quy định hiện hành3cái
5Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định hiện hành18cái
6Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định hiện hành24cái
7Lắp đặt tê PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định hiện hành3cái
9Lắp đặt tê PPR D50x25Theo quy định hiện hành1cái
10Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định hiện hành11cái
11Lắp đặt côn PPR D50x32Theo quy định hiện hành1cái
12Lắp đặt côn PPR D32x20Theo quy định hiện hành5cái
13Lắp đặt zen trong D20Theo quy định hiện hành16cái
14Lắp đặt van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt van khóa PPR D32Theo quy định hiện hành2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành1bể
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
18Lắp đặt vòi rửa gật gù 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
19Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành4cái
20Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định hiện hành7bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành1bộ
22Van xả cảm ứng tiểu namTheo quy định hiện hành1Cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxTheo quy định hiện hành3bộ
24Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành3cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành3cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành3cái
27Lắp đặt ống nhựa D= 100mmTheo quy định hiện hành0,35100m
28Lắp đặt ống nhựa D=76mmTheo quy định hiện hành0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa D= 40mmTheo quy định hiện hành0,04100m
30Lắp đặt cút nhựa D110 mmTheo quy định hiện hành24cái
31Lắp đặt cút nhựa D76 mmTheo quy định hiện hành18cái
32Lắp đặt cút nhựa D40 mmTheo quy định hiện hành8cái
33Lắp đặt tê nhựa D110 mmTheo quy định hiện hành8cái
34Lắp đặt tê nhựa D76 mmTheo quy định hiện hành12cái
35Lắp đặt tê nhựa D76x42 mmTheo quy định hiện hành2cái
36Lắp đặt côn nhựa D110x76 mmTheo quy định hiện hành1cái
37Lắp đặt côn nhựa D76x42 mmTheo quy định hiện hành2cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành10cái
39Mũ thông hơiTheo quy định hiện hành1Cái
40Ống thoát nước máiTheo quy định hiện hành34cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,431100m
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
43Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định hiện hành12cái
44Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành6cái
45Keo dán ốngTheo quy định hiện hành6tuýp
46Bật đỡ ốngTheo quy định hiện hành44cái
47Đinh vítTheo quy định hiện hành88cái
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành19,7024m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0985100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,985210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,985210m3/1km
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,3682m3
6Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành7,9468m3
7Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,6315m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành5,6628m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,3432100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0866tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,517tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành10,56m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành17,6m3
14Lát gạch sân bằng gạch TerrazzoTheo quy định hiện hành352m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4206335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.962.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.924.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô gắn cần cẩu ≥ 6 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Theo quy định2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Theo quy định2
4 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Theo quy định2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW Theo quy định2
6 Máy đầm cóc Theo quy định2
7 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥14 kW Theo quy định2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Theo quy định2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80 lít Theo quy định2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->