Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:21:00 đến ngày 2022-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4206335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.962.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.924.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô gắn cần cẩu ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Trường mầm non thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,162 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 18,4832 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 56,8344 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3359 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 137,4375 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,5082 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 129,1376 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 129,1376 | m3 |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 31,968 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 3,1968 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,7676 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,9294 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,1184 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 8,14 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định hiện hành | 6,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,666 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bê tông sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,666 | 10m3/1km |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định hiện hành | 148 | mối nối |
| 11 | Thép bản nối cọc | Theo quy định hiện hành | 297,4208 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,7888 | m2 |
| 13 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 3,7 | ca |
| 14 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 7,4 | công |
| 15 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,4582 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 5,0912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1199 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,857 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 19,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7105 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2439 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0736 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,8044 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9683 | tấn |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 42,9081 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6744 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1834 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,7147 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 13,8442 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,3805 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4558 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7575 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo quy định hiện hành | 2,4125 | tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,9784 | m3 |
| 37 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,3844 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2272 | m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,355 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,8 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5818 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1287 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1158 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 117 | 1 cấu kiện |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,412 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,412 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3127 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5053 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 9,3821 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 9,3821 | 10m3/1km |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7838 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 8,18 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 8,18 | 10m3/1km |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 11,0167 | m3 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,89 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 35,64 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 33,264 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 60 | Hoa Inox cửa | Theo quy định hiện hành | 193,2633 | kg |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,5816 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,5816 | m2 |
| 63 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,8221 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 38,6504 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4385 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,0966 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 72,737 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 260,413 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 260,413 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 668,902 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 668,902 | m2 |
| 72 | Xây gạch bê tông M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,118 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,118 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 65,604 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 65,604 | m2 |
| 76 | Tăng thêm nhân công kẻ mạch trang trí trụ | Theo quy định hiện hành | 14 | Công |
| 77 | Tấm ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 23,8875 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 12,7764 | m2 |
| 79 | Đôn xốp tôn nền | Theo quy định hiện hành | 12,7764 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,6388 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 25,181 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 306,3686 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,8004 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 87,0484 | m2 |
| 85 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,881 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,881 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,1 | m2 |
| 88 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,726 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4925 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4925 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,0062 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 36,32 | M |
| 93 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 94 | Cửa lên mái có nắp tôn và khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 95 | Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3989 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,5622 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,592 | m2 |
| 98 | Trụ đón tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Inox làm tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 332,2834 | kg |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,8012 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,8012 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,9804 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 5,0239 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,5571 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3736 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6033 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8119 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6104 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5951 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,5398 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,2848 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7839 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,669 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,118 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1268 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8124 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,788 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0257 | tấn |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,933 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,933 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,008 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4793 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3913 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0585 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,056 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0495 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0495 | tấn |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,4048 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 13,4048 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,868 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,28 | m |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 42,9538 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,6274 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,0991 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8584 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,1857 | tấn |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 392,9536 | m2 |
| 138 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 392,9536 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 111,0051 | m2 |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 56,925 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 87,51 | m |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 87,51 | m |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,117 | m3 |
| 144 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1701 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,3743 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1772 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2162 | tấn |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,7214 | m2 |
| 149 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,7214 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2975 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0231 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0077 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0465 | tấn |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,232 | m2 |
| 155 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,232 | m2 |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 335,88 | m |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1741 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,3522 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,9698 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,2638 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0185 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1698 | tấn |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,3349 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0139 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0425 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0838 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 6 | 1 cấu kiện |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 cấu kiện |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,75 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 220v/36w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn nổi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 68 | cái |
| 10 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 11 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 31 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 29 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 402 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 431 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 427 | m |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 500x400x180 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 28 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 640 | Cái |
| 29 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 32 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| D | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 51 | m |
| 4 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 6 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 51 | cái |
| 8 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 10 | Bù giá thép 12-14 | Theo quy định hiện hành | 13,76 | kg |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 14 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt zen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa gật gù 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D= 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D76 mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D40 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D76 mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D76x42 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D76x42 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 39 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 40 | Ống thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,431 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 45 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 6 | tuýp |
| 46 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 47 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 88 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,7024 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0985 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,9852 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,9852 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3682 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,9468 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,6315 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,6628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3432 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0866 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,517 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 17,6 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo | Theo quy định hiện hành | 352 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4206335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.962.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.924.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô gắn cần cẩu ≥ 6 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Theo quy định | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥14 kW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Theo quy định | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi