Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546511-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220512329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:28:00 đến ngày 2022-05-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,429,935,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường thảm nhựa với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC.b. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa, gia cố lề Đường tỉnh 932C, tỉnh Sóc Trăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng , địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, P6, TPST, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: số 135/29-31, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng , địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, P6, TPST, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: số 135/29-31, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình: Đề xuất theo yêu cầu HSMT không được đề xuất vật liệu tương đương.Trường hợp được phép khi đến giai đoạn thương thảo hợp đồng được chủ đầu tư chấp nhận vật liệu tương đương; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp them các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình ; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 3; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; -Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 6. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: số 135/29-31, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.622.225; Fax: 0299.3.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG VÀ LỀ GIA CỐ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0833100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2668100m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT14,384100m2
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,324cmChương V của E-HSMT14,384100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0405100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2535100m3
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT11,3563100m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5010cmChương V của E-HSMT11,3563100m2
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0085100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1817100m3
11Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT25,9994100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1803100m3
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT6,044100m2
14Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3948 cmChương V của E-HSMT6,044100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2261100m3
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT6,124100m2
17Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6166 cmChương V của E-HSMT6,124100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0008100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1815100m3
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT4,0767100m2
21Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5737 cmChương V của E-HSMT4,0767100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1428100m3
23Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT2,3997100m2
24Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3078 cmChương V của E-HSMT2,3997100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2861100m3
26Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT15,6916100m2
27Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1.5893cmChương V của E-HSMT7,8458100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0375100m3
29Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT1,5519100m2
30Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,8457 cmChương V của E-HSMT1,5519100m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1199100m3
32Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT5,1821100m2
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3998 cmChương V của E-HSMT5,1821100m2
34Mua đất để đắpChương V của E-HSMT1,8702100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8702100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8702100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8702100m3/1km
B GIA CỐ LỀ CÁC VỊ TRÍ TRÁNH XE
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,457100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT4,4892100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT15,062100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT10,0414100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,9511100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT22,1769100m3
7Mua đất để đắpChương V của E-HSMT12,7782100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,7782100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,7782100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,7782100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT10,7803100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT6,7865100m3
13Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,48100m
14Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,18100m2
15Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT18m
16Thép buộcChương V của E-HSMT3,596kg
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2181100m3
C KÈ GIA CỐ
1Đào móng rọ đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7028100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT2,708100m3
3Mua đất để đắpChương V của E-HSMT2,1948100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,1948100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,1948100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,1948100m3/1km
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT309,375100m
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V của E-HSMT1311 rọ
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nướcChương V của E-HSMT131 rọ
10Làm và thả rọ đá, loại 2x0.5x0,5m dưới nướcChương V của E-HSMT1141 rọ
11Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0,5m dưới nướcChương V của E-HSMT471 rọ
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Vải địa kỹ thuật 21,5 KN/m loại TS hoặc tươngChương V của E-HSMT6,875100m2
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC VỊ TRÍ CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,68m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,014100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2072100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,2972100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,2076100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,021100m3
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,14100m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,14100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,52m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,021100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1638100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,3618100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,1644100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
15Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,52m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,021100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2688100m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,4218100m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,2688100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
23Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
24Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,52m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,021100m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1638100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,3618100m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,1644100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
31Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
32Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
33Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8648100m
34Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,0518100m2
35Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT5,18m
36Thép buộcChương V của E-HSMT1,035kg
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0104100m3
38Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,9376100m
39Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,0816100m2
40Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT8,16m
41Thép buộcChương V của E-HSMT1,63kg
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0616100m3
43Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,4584100m
44Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,1794100m2
45Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT17,94m
46Thép buộcChương V của E-HSMT3,584kg
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0906100m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,52m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,021100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2688100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,4218100m2
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,2694100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
54Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
55Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
56Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,076100m
57Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,141100m2
58Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT14,1m
59Thép buộcChương V của E-HSMT2,817kg
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0367100m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,04m3
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,042100m3
63Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,402100m3
64Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,087100m3
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,3618100m2
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,1644100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
68Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
69Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,41m3
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0368100m3
72Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5807100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0259100m3
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,8012100m2
75Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,5817100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0551100m3
77Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,3675100m2
78Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,3675100m2
79Đóng cừ tràm D80, L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,6576100m
80Vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,1016100m2
81Thanh giằng ngangChương V của E-HSMT10,16m
82Thép buộcChương V của E-HSMT2,03kg
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,161100m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,52m3
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,021100m3
86Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2688100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,111100m3
88Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,4218100m2
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,2688100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0315100m3
91Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,21100m2
92Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,21100m2
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,89m3
94Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0158100m3
95Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2016100m3
96Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,3164100m2
97Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,2016100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0236100m3
99Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,1575100m2
100Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,1575100m2
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,2m3
102Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,035100m3
103Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,448100m3
104Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,703100m2
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,448100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0525100m3
107Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,35100m2
108Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,35100m2
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,78m3
110Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0315100m3
111Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,4662100m3
112Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - R>=15 kN/mChương V của E-HSMT0,6687100m2
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,4671100m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1Chương V của E-HSMT0,0473100m3
115Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT0,315100m2
116Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT0,315100m2
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CẦU
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V của E-HSMT26,855100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT26,855100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường thảm nhựa với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC.b. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo E-HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình 1 a.Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.b. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây: (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)3
3 Ô tô tưới nước ≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)3
5 Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->