Gói thầu: Xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547071 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ, kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 21:13:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,074,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,119,210 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm mười chín nghìn hai trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.074.614.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.384.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.229.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.504.459.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán Bộ Quản Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyênngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Giám Sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyênngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp bao gồm các thiết bị (LC- MS/MS;GC-MS;ICP-MS) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Vi Sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm vi sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Hóa Lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật Xét nghiệm Phóng xạ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, vật lý. * Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC17025:2017-Chứng nhận về công tác lấy mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Đồng Tháp Xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại tỉnh Đồng Tháp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ, kinh phí không thực hiện tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 + Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 3 - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động (là một trong các loại giấy tờ sau: hợp đồng thời vụ/ hợp đồng không xác định thời hạn/ quyết định bổ nhiệm vị trí công việc/ quyết định lương,..) + Bằng cấp chuyên môn phù hợp - Tài liệu chứng minh thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu trong tình trạng đang hoạt động tốt: + Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh đang hoạt động tốt như: giấy hiệu chuẩn hoặc bảo trì. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải chứng có chứng minh bằng giấy hiệu chuẩn hoặc bảo trì - Tài liệu kỹ thuật: Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III và mục 2 chương V |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.119.210 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại: 02773852756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đồng Tháp; Số 05, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3877626. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại: 02773852756 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coliform | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 2 | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 3 | Arsenic (As) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 4 | Clo dư tự do | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 5 | Độ đục | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 6 | Màu sắc | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 7 | Mùi, vị | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 8 | pH | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm A, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 11 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 12 | Antimon (Sb) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 13 | Bari (Bs) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 14 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 15 | Cadmi (Cd) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 16 | Chì (Plumbum) (Pb) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 17 | Chỉ số pecmanganat | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 18 | Chloride (Cl-) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 19 | Chromi (Cr) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 20 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 21 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 22 | Fluor (F) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 23 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 24 | Mangan (Mn) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 25 | Natri (Na) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 26 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 27 | Nickel (Ni) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 28 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 29 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 30 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 31 | Seleni (Se) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 32 | Sunphat | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 33 | Sunfua | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 34 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 35 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 36 | Xyanua (CN-) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 37 | 1,1,1 -Tricloroetan | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 38 | 1,2 - Dicloroetan | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 39 | 1,2 - Dicloroeten | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 40 | Cacbontetraclorua | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 41 | Diclorometan | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 42 | Tetracloroeten | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 43 | Tricloroeten | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 44 | Vinyl clorua | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 45 | Benzen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 46 | Etylbenzen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 47 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 48 | Styren | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 49 | Toluen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 50 | Xylen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 51 | 1,2 - Diclorobenzen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 52 | Monoclorobenzen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 53 | Triclorobenzen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 54 | Acrylamide | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 55 | Epiclohydrin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 56 | Hexacloro butadien | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 57 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 58 | 1,2 - Dicloropropan | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 59 | 1,3 - Dichloropropen | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 60 | 2,4-D | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 61 | 2,4 - DB | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 62 | Alachlor | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 63 | Aldicarb | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 64 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 65 | Carbofuran | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 66 | Chlorpyrifos | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 67 | Clodane | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 68 | Clorotoluron | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 69 | Cyanazine | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 70 | DDT và các dẫn xuất | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 71 | Dichloprop | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 72 | Fenoprop | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 73 | Hydroxyatrazine | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 74 | Isoproturon | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 75 | MCPA | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 76 | Mecoprop | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 77 | Methoxychlor | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 78 | Molinate | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 79 | Pendimetalin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 80 | Permethrin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 81 | Propanil | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 82 | Simazine | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 83 | Trifuralin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 84 | 2,4,6 - Triclorophenol | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 85 | Bromat | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 86 | Bromodichloromethane | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 87 | Bromoform | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 88 | Chloroform | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 89 | Dibromoacetonitrile | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 90 | Dibromochloromethane | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 91 | Dichloroacetonitrile | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 92 | Dichloroacetic acid | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 93 | Formaldehyde | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 94 | Monochloramine | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 95 | Monochloroacetic acid | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 96 | Trichloroacetic acid | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 97 | Trichloroaxetonitril | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 98 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 99 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 48 | |
| 100 | pH | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 101 | BOD5 (20°C) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 102 | COD | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 103 | Ôxy hòa tan (DO) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 104 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 105 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 106 | Clorua (Cl-) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 107 | Florua (F-) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 108 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 109 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 110 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 111 | Xyanua (CN-) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 112 | Asen (As) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 113 | Cadimi (Cd) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 114 | Chì (Pb) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 115 | Crom VI (Cr6+) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 116 | Tổng Crom | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 117 | Đồng (Cu) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 118 | Kẽm (Zn) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 119 | Niken (Ni) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 120 | Mangan (Mn) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 121 | Thủy ngân (Hg) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 122 | Sắt (Fe) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 123 | Chất hoạt động bề mặt | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 124 | Aldrin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 125 | Benzene hexachloride (BHC) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 126 | Dieldrin | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 127 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 128 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 129 | Tổng Phenol | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 130 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 131 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 132 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 133 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 134 | Coliform | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 135 | E.coli | Xét nghiệm nước sau xử lý tại một số cơ sở cấp nước theo QCVN 01-1: 2018/BYT, các thông số nhóm B, phương pháp phân tích theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT hoặc tương đương | Mẫu | 25 | |
| 136 | pH | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 137 | Chỉ số pemanganat | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 138 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 139 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 140 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 141 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 142 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 143 | Clorua (Cl-) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 144 | Florua (F-) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 145 | Sulfat (SO42-) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 146 | Xyanua (CN-) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 147 | Asen (As) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 148 | Cadimi (Cd) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 149 | Chì (Pb) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 150 | Crom VI (Cr6+) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 151 | Đồng (Cu) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 152 | Kẽm (Zn) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 153 | Niken (Ni) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 154 | Mangan (Mn) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 155 | Thủy ngân (Hg) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 156 | Sắt (Fe) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 157 | Selen (Se) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 158 | Aldrin | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 159 | Benzene hexachloride (BHC) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 160 | Dieldrin | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 161 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 162 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 163 | Tổng Phenol | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 164 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 165 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 166 | Coliform | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 167 | E.Coli | Xét nghiệm nước dưới đất theo QCVN 09-MT : 2015/ BTNMT | Mẫu | 23 | |
| 168 | Chi phí đi lấy mẫu tại 12 huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Tháp (bao gồm chi phí đi lại, dụng cụ và các chi phí liên quan khác) | Chi phí | Ngày | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.074614E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.384.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.074.614.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.384.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.229.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.504.459.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán Bộ Quản Lý | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyênngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán Bộ Giám Sát | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyênngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp bao gồm các thiết bị (LC- MS/MS;GC-MS;ICP-MS) | 3 | 3 |
| 3 | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Vi Sinh | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm vi sinh | 3 | 3 |
| 4 | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Hóa Lý | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật Xét nghiệm Phóng xạ | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, vật lý. * Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017-Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật lấy mẫu | 2 | * Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Chứng nhận đào tạo ISO/IEC17025:2017-Chứng nhận về công tác lấy mẫu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi