Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường các loại, các cỡ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẮK SONG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường các loại, các cỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh; kinh phí ngân sách nhà nước giao năm 2022 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:26:00 đến ngày 2022-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,724,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẮK SONG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế thông thường các loại, các cỡ Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh; kinh phí ngân sách nhà nước giao năm 2022 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Đắk Song
Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Tỉnh Đắk Nông.
Điện thoại: 02613710405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613701166 - Fax: 02613544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Trung tâm y tế huyện Đắk Song Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613710405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613544333 - Fax: 02613544333 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các cỡ | 50 | Cái | Airway các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói 1 cái | |
| 2 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 10 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Cuộn | |
| 3 | Băng bột bó kích thước 10cm | 500 | Cuộn | Băng bột bó kích thước 10cm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cuộn | |
| 4 | Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 7.5cm | 200 | Cuộn | Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 7.5cm; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cuộn | |
| 5 | Băng keo lụa 1,25 cm x 5 m | 3.000 | Cuộn | Băng keo lụa 1,25 cm x 5 m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cuộn | |
| 6 | Băng thun 10cm x4,5m | 70 | Cuộn | Băng thun crepe 10cm x4,5m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 1 cuộn | |
| 7 | Băng thun 8cm x 4,5m | 70 | Cuộn | Băng thun crepe 8cm x 4,5m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 1 cuộn | |
| 8 | Lưỡi dao mổ bầu | 500 | Cái | Lưỡi dao mổ bầu; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 100 cái | |
| 9 | Lưỡi dao mổ nhọn | 500 | Cái | Lưỡi dao mổ nhọn; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 100 cái | |
| 10 | Sonde dạ dày các số | 200 | Cái | Sonde dạ dày các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 10 cái | |
| 11 | Dây garo tiêm | 120 | Cái | Dây garo tiêm; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói 10 cái | |
| 12 | Ống hút đàm | 150 | Cái | Ống hút đàm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 50 cái | |
| 13 | Dây nối bơm tiêm điện | 100 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện; Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái; Hộp/25cái | |
| 14 | Dây oxy đôi 2 nhánh | 500 | Cái | Dây oxy đôi 2 nhánh; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 50 cái | |
| 15 | Kẹp rốn | 1.200 | Cái | Kẹp rốn; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/ 100 cái | |
| 16 | Kim châm cứu các cỡ | 200.000 | Cái | Kim châm cứu các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/ 100 cái | |
| 17 | Kim chích máu | 400 | Cái | Kim chích máu; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/100 cái | |
| 18 | Kim gây tê tủy sống các số | 500 | Cái | Kim gây tê tủy sống các số; Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/ 25 cái | |
| 19 | Kim cấy chỉ các số | 4.000 | Cái | Kim cấy chỉ các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói. 50 cái/hộp. 20 hộp/thùng | |
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 10.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ; Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/ 50 cái | |
| 21 | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản | 700 | Lọ | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 100 Lọ / Bịch | |
| 22 | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm tiệt khuẩn | 3.000 | Lọ | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm tiệt khuẩn; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 100 Lọ/Bịch (600 L /Thùng) | |
| 23 | Mask thở oxy có túi dự trữ khí | 20 | Bộ | Mask thở oxy có túi dự trữ khí; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 bộ | |
| 24 | Mask khí dung (mask + dây + bầu) | 15 | Bộ | Mask khí dung (mask + dây + bầu); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 bộ | |
| 25 | Mask thanh quản các số | 5 | Bộ | Mask thanh quản các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 bộ | |
| 26 | Ống hút điều kinh | 100 | Cái | Ống hút điều kinh; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 27 | Ống nghiệm 2ml nắp xanh dương, mous thấp | 15.000 | Ống | Tương đương với Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 2.400 Ống/Thùng | |
| 28 | Ống nghiệm chân không 2ml | 50.000 | Ống | Tương đương với Ống nghiệm chân không EDTA K3 2ml; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 2.400 Ống/Thùng | |
| 29 | Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin lithium, 2ml (nắp đen, nắp trắng) | 10.000 | Ống | Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin lithium, 2ml (nắp đen, nắp trắng ); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 2.400 Ống/Thùng | |
| 30 | Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp cao su xanh lá, mous thấp | 4.000 | Ống | Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp cao su xanh lá, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 2.400 Ống/Thùng | |
| 31 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ. | 6.500 | Ống | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 2.500 Ống/Thùng | |
| 32 | Ống hút dịch phẫu thuật | 250 | Cái | Ống hút dịch phẫu thuật; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói 1 cái | |
| 33 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 200 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 34 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 60.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 100 cái | |
| 35 | Que gòn tiệt trùng từng cái | 2.000 | Cái | Que gòn tiệt trùng từng cái; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 36 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 400 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 37 | Thông nelaton các số | 300 | Cái | Thông nelaton các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 38 | Túi nước tiểu. | 300 | Cái | Túi nước tiểu; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 39 | Túi đo lượng máu mất sau khi sinh | 300 | Cái | Túi đo lượng máu mất sau khi sinh; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 40 | Ống thông hậu môn (Rectal) | 10 | Cái | Ống thông hậu môn (Rectal); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 41 | Nón phẫu thuật dạng xếp | 4.500 | Cái | Nón phẫu thuật dạng xếp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái, bịch 100 cái | |
| 42 | Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân | 300 | Cái | Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 100 cái | |
| 43 | Túi chườm nóng | 10 | Cái | Túi chườm nóng; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 44 | Sáp parafin | 800 | Kg | Sáp parafin; Không áp dụng phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT.; | Kg | |
| 45 | Tấm lót nylon kích thước 40*60 có giấy hút ẩm bên trong | 100 | Cái | Tấm lót nylon kích thước 40*60 có giấy hút ẩm bên trong; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 46 | Phin lọc 3 chức năng lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm cho người lớn, bộ lọc tĩnh điện | 100 | Cái | Phin lọc 3 chức năng lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm cho người lớn, bộ lọc tĩnh điện; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 47 | Vôi soda | 2 | Can | Vôi soda; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; | 4,5kg / Can | |
| 48 | Dung dịch sát khuẩn Ortho-Phthalaldehyde 0,55%; Can 3,78 lít. | 30 | Can | Dung dịch sát khuẩn Ortho-Phthalaldehyde 0,55%; Can 3,78 lít; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Can 3.78 lít | |
| 49 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme | 30 | Chai | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Chai 1 lít | |
| 50 | Trang phục chống dịch 7 khoản cấp độ 2 | 1.000 | Bộ | Trang phục chống dịch 7 khoản cấp độ 2; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 bộ | |
| 51 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Khẩu trang N95; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 20 cái | |
| 52 | Đầu col xanh (200µl-1000µl) | 10.000 | Cái | Đầu col xanh (200µl-1000µl); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói 500 cái | |
| 53 | Đầu col vàng có khía/ không khía | 10.000 | Cái | Đầu col vàng có khía/ không khía; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói 1000 cái | |
| 54 | Micropipet | 2 | Cái | Micropipet; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/ 1 cái | |
| 55 | Ống ca-nuyn mở khí quản các loại, các cỡ | 5 | Cái | Ống ca-nuyn mở khí quản các loại, các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Túi 1 cái | |
| 56 | Điện cực dán dùng trong điện tim | 3.000 | Miếng | Điện cực dán dùng trong điện tim; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 50 miếng / gói | |
| 57 | Lamen | 300 | Cái | Lamen; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 100 cái | |
| 58 | Lam kính nhám | 300 | Cái | Lam kính nhám; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 72 cái | |
| 59 | Lam kính | 700 | Cái | Lam kính; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 72 cái | |
| 60 | Giấy in siêu âm 110mmx20m | 25 | Cuộn | Giấy in siêu âm 110mmx20m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Cuộn | |
| 61 | Giấy in nhiệt 57mm | 100 | Cuộn | Giấy in nhiệt 57mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Cuộn | |
| 62 | Giấy in nhiệt 50 mm | 100 | Cuộn | Giấy in nhiệt 50 mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Cuộn | |
| 63 | Giấy in điện tim 3 cần 80*20 | 50 | Cuộn | Giấy in điện tim 3 cần 80*20; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 10 cuộn | |
| 64 | Giấy điện tim 6 cần 110x140x142 | 50 | Tập | Giấy điện tim 6 cần 110x140x142; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Tập | |
| 65 | Giấy monitor sản khoa 152cmx150cm | 20 | Xấp | Giấy monitor sản khoa 152cmx150cm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 xấp /gói | |
| 66 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp 100 cái | |
| 67 | Giemsa Solution 500ml | 2 | Chai | Giemsa Solution 500ml; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Chai 500 ml | |
| 68 | Gel điện tim | 10 | Chai | Gel điện tim; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Chai 250 ml | |
| 69 | Gel siêu âm | 50 | Can | Gel siêu âm; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Can 5 lít | |
| 70 | Huyết áp kế có kiểm định | 20 | Bộ | Huyết áp kế có kiểm định; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/1 Bộ | |
| 71 | Ống Nghe | 20 | Bộ | Ống Nghe; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/1 Bộ | |
| 72 | Máy đo huyết áp tự động | 20 | Bộ | Máy đo huyết áp tự động; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/1 Bộ | |
| 73 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán và tai | 20 | Cái | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán và tai; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Hộp/1 cái | |
| 74 | Hơi OXYGENE 6,5m3 | 250 | Bình 6,5m3 | Hơi OXYGENE 6,5m3; Không áp dụng phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Bình 6.5m3 | |
| 75 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 350 | Chai 500ml | Dung dịch rửa tay phẫu thuật; Không áp dụng phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Chai 500ml | |
| 76 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 1.000 | Chai 500ml | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh; Không áp dụng phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Chai 500 ml | |
| 77 | Gạc tiệt trùng 12 lớp ( 5 x 6,5cm) | 10.000 | Gói | Gạc tiệt trùng 12 lớp ( 5 x 6,5cm); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Thùng 100 gói | |
| 78 | Đinh Kirschner các cỡ | 50 | Cái | Đinh Kirschner các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 79 | Nẹp bản nhỏ 6 lỗ dùng vít 3,5mm | 10 | Cái | Nẹp bản nhỏ 6 lỗ dùng vít 3.5mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 80 | Nẹp bản nhỏ 7 lỗ dùng vít 3,5mm | 10 | Cái | Nẹp bản nhỏ 7 lỗ dùng vít 3.5mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 81 | Nẹp cẳng chân các lỗ | 10 | Cái | Nẹp cẳng chân các lỗ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 82 | Nẹp chữ S xương đòn, trái-phải dùng vít 3,5mm | 10 | Cái | Nẹp chữ S xương đòn, trái-phải dùng vít 3.5mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 83 | Nẹp chữ T đầu dưới xương quay 4 lổ | 5 | Cái | Nẹp chữ T đầu dưới xương quay 4 lổ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 84 | Vít cứng đường kính 3,5 các cỡ | 300 | Cái | Vít cứng đường kính 3.5 các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 85 | Vít cứng đường kính 4,5 các cỡ | 100 | Cái | Vít cứng đường kính 4.5 các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | 1 cái/gói | |
| 86 | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 | 6.000 | Test | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; | Hộp/25 tests | |
| 87 | Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi | 20.000 | Cái | Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Gói/100 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi