Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:35:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,108,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt hệ thống Camera giám sát. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện viễn thông;- Đã tham gia thi công với vai trò quản lý chung ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh);- Có chứng nhận đào tạo về giải pháp Camera giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công với vai trò kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh)- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật về giải pháp Camera giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Lắp đặt Hệ thống Camera giám sát An ninh trật tự và đảm bảo An toàn giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý hành chính - 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Thuyết minh biện pháp cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của HSMT, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong HSMT. Hàng hóa là các thiết bị công nghệ phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phải có xác nhận của cơ quan chức năng có thẩm quyền cho phép nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì có giấy chứng nhận xuất xưởng (Có cam kết). - Thiết bị Hàng hóa chào thầu và linh kiện kèm theo (nếu có) phải có nguồn gốc rõ ràng (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá của hàng hóa tại địa điểm lắp đặt, bàn giao) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất đối với hàng hóa được yêu cầu cụ thể của HSMT này. Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị chào thầu được yêu cầu cụ thể tại Mục 2 Chương V Phạm vi cung cấp của HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đối với các thiết bị của thiết bị công nghệ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Ba Bể -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera thân cố định giám sát an ninh trật tự | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương model: DH-IPC-HFW2831TP-ZAS-S2 | ||
| 2 | Switch POE 4 cổng | 1 | Chiếc | HiF0420FBLA hoặc tương đương | ||
| 3 | Router | 1 | Chiếc | CPU: 880MHz;RAM : 256 MB;Cổng Ethernet10/100/1000 : 5 cổng;Kết nối đồng thời : 100120 kết nối;Phụ kiện: Nguồn Adapter 1028V | ||
| 4 | Bích bắn cột | 2 | bộ | Sử dụng với cột vuông, tròn, lục giác…;Sử dụng với các loại Camera hoặc hộp Camera;Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện chống gỉ | ||
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời 30x40x20 | 1 | tủ | Chiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cm;Vật liệu: Sắt hàn sơn tĩnh điện | ||
| 6 | Dây Cáp Mạng | 600 | m | Loại cáp: Cáp mạng CAT 6;Dạng dây: Dây tròn;Chất liệu: Vỏ PVC, lõi thép mạ đồng;Băng thông: 1000Mbps | ||
| 7 | Ống ghen bảo vệ dây ngoài trời | 60 | m | Ống ghen SP9025CM hoặc tương đương | ||
| 8 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 10 | Cái | Độ dầy lớp mạ vàng: 50U;Màu sắc: Trắng;Chất liệu: Nhựa LG PC trong suốt | ||
| 9 | Ổ cắm 6 Chấu Đa Năng | 1 | Chiếc | Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm;Dòng Max: 10A2200w; Lioa6D32N hoặc thương đương | ||
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 11 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 13 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 15 | Nhân công cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ, Switch PoE 4 cổng | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 16 | Cài đặt Router kết nối mạng Internet nội bộ hệ thống Camera | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 17 | CAMERA GIAO THÔNG ITC952AU3FLZF1640 | 4 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh GSCMOS: 4096 × 2820 @ 50fps;Tiêu chuẩn nén video: H.265 / H.264M / H.264H / H.264B / MJPEG;Ống kính :16mm – 40mm;Nguồn cấp :100V AC – 240V AC (50Hz / 60Hz);Chống nước: Ip66 | ||
| 18 | Bộ chia mạng 4 cổng tốc độ 10/100/1000 | 2 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Bộ chia mạng 8 cổng tốc độ 10/100/1000 | 1 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 20 | Converter quang LAN tốc độ 10/100/1000 2km | 3 | Bộ | OPT2200A/OPTONE | ||
| 21 | CHÂN ĐẾ CAMERA 8018 | 4 | Chiếc | Chân đế chuyên dụng cho camera giao thông | ||
| 22 | ĐÈN TRỢ SÁNG ITALE060AAP | 4 | Cái | Sử dụng đèn LED trắng công suất cao;Hỗ trợ tự động chiếu sáng theo độ sáng môi trường, Đồng bộ hóa video, ảnh chụp nhanh, điều chỉnh Tần số đèn nháy nhấp nháy, RS485, xếp tầng nhiều thiết bị | ||
| 23 | Thiết bị dò tín hiệu | 1 | Bộ | DAHUA DHITASD016RA hoặc tương đương;Đầu vào tín hiệu đèn giao thông :Kết nối với tối đa 16ch tín hiệu đèn giao thông 220V / AC;Cổng giao tiếp:4 cổng RS485;Nguồn cấp :AC85 ~ 265V 50 + 2% Hz | ||
| 24 | Bộ ghi hình tại chỗ | 1 | Bộ | Edge Storage ITSE0804GN5BD hoặc tương đương | ||
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Kích thước: 800X600X300mm;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 26 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 3 | Tủ | Kích thước: 600x400x200;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 27 | Hộp phối quang ODF 8port | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | ODF quang 2 cổng ( kèm phụ kiện) | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây tín hiệu mạng UTP Cat 6 | 610 | Md | Commscope/AMP hoặc tương đương | ||
| 30 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | 500 | Md | Cadisun hoặc tương đương | ||
| 31 | Cáp quang luồn cống 4f0 | 500 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | Ống HDPE 40/32 | 300 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống HDPE 32/25 | 50 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Dây nhảy quang SC1.5m | 8 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Ổ cắm chịu tải 4 lỗ | 4 | Chiếc | Vinakip hoặc tương đương | ||
| 36 | Atomat 1 pha đôi 16A ( kèm hộp) | 5 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 37 | Rắc mạng RJ45 CAT6 | 40 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 38 | Bulong bắt đế cột M22 | 40 | Cái | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 39 | Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | Cột | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 40 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Camera chụp biển số | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 42 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,76 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 44 | Bê tông móng trụ cột M200 | 5,76 | 1 m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0784 | 100m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 46 | Thép khung móng cột kèm bulong neo | 4 | bộ | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | cột | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 48 | Cắt mặt đường afalt, chiều dày mặt đường | 2,4 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 49 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | 3,7 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,875 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 73,8 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,742 | 100m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 53 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,6 | 100m2 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 0,6 | 100m2 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 18,5 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 56 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | 4 | 1 chỉ tiêu | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 10 | sợi | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt hệ thống Camera giám sát. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện viễn thông;- Đã tham gia thi công với vai trò quản lý chung ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh);- Có chứng nhận đào tạo về giải pháp Camera giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công với vai trò kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh)- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật về giải pháp Camera giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi