Gói thầu: Mua trang thiết bị chuyên dùng cho công tác BĐKT xe-máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị chuyên dùng cho công tác BĐKT xe-máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:06:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,372,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị chuyên dùng cho công tác BĐKT xe-máy Mua VTKT chuyên dùng quân sự cho sửa chữa xe-máy, mua trang thiết bị chuyên dùng phục vụ BĐKT xe-máy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu : - Nếu hàng hóa được sản xuất trong nước, nhà thầu có những tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa hoặc tương đương. - Nếu hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa bằng VNĐ theo các yêu cầu tại Mẫu số 18, 19 tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (phí kiểm định, giám định, chi phí vận chuyển nội địa, giao hàng). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nhà thầu phải nộp khi thương thảo hợp đồng, bao gồm: Bản giấy các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, các cam kết của nhà thầu, đề xuất về kỹ thuật,… và các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua trang thiết bị chuyên dùng cho công tác BĐKT xe-máy
Tên dự toán là: Mua sắm hàng QP năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Theo yêu cầu tiến độ, không quá 30 ngày.
Tên gói thầu: Mua trang thiết bị chuyên dùng cho công tác BĐKT xe-máy
Tên dự toán là: Mua sắm hàng QP năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Theo yêu cầu tiến độ, không quá 30 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983445261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983445261) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. sđt: 0983445261 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ tháo, lắp đai - ốc đầu chụp thân dài.Cuộn dây dẫn khí chuyên dùng | 29 | Bộ | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương * Bộ dụng cụ 14 chi tiết các cỡ: 10 - 32 mm gồm: 10/12/13/14/15/16/17/19/21/22/24/27/30/32mm- Kích thước 200*60*300mm- Khối lượng: 3.7kg* Cuộn dây dẫn khí dài 10 mét, tự rút- Đường kính ngoài ống: 10mm- Đường kính trong 6.5 mm. - Kích thước bao hộp dây: 325x290x150mm- Khối lượng: 3.4Kg | ||
| 2 | Kích con đội thân tròn 30 tấn | 13 | Cái | Do Mỹ sản xuất hoặc tương đương.- Tải trọng nâng: 30 tấn- Chiều cao nhỏ nhất: 225 mm- Chiều cao lớn nhất: 470 mm- Chiều cao điều chỉnh: 70 mm;- Dùng chất nén dầu công nghiệp thủy lực tiêu chuẩn- Khối lượng: 16,5kg | ||
| 3 | Kích đẩy thân dài thủy lực kiểu đòn bẩy 15 tấn | 13 | Cái | Do Italy sản xuất hoặc tương đương - Tải trọng nâng: 15 tấn- Chiều cao nhỏ nhất: 220 mm- Chiều cao lớn nhất: 680 mm- Khối lượng: 175kg | ||
| 4 | Dụng cụ đo kiểm áp suất động cơ đốt trong 4 kỳ với bộ đầu nối chuyên dụng. | 13 | Bộ | Do Anh sản xuất hoặc tương đương- Bộ nối chuẩn 1 gồm:* Đồng hồ hiển thị đơn vị đo PSI và BAR trong khoảng: 0-1000PSI chiều dài 340mm* Chiều dài bộ chuyển đổi Bugi :+ M8x1: 102mm+ M10x1.0: 91, 119, 113, 83mm+ M10x1.25: 135, 67mm+ M12x1.25: 51mm+ M22x1.5: 118 mm* Chiều dài bộ chuyển đổi kim phun:+ M24x1.5: 88mm+ M22x1.5: 75mm+ M24x2: 63mm+ M20x1.5: 75mm* Chiều dài bộ chuyển đổi ren:+ M18x1.5: 160mm* Tay vặn chữ H* Van xả- Bộ nối chuẩn 2 gồm:* Đồng hồ đo với đường kính mặt Ø59mm* Dây nối nhanh chiều dài 250mm* Thông số khoảng do trên đồng hồ 0-21bar (0-300psi)* 4 ống kết nối nhanh mở rộng* 7 đầu chuyển đổi kích thước từ 10 đến 18mm* Phù hợp với các dòng xe ô tô động cơ đốt trong 4 kỳCó hộp đựng các chi tiết. | ||
| 5 | Thiết bị tạo áp lực nước di động | 29 | Cái | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương - Áp suất tối đa: 15 Mpa- Lưu lượng nước: 15 lít/phút- Công suất: 4 kW- Điện áp: 380V/50Hz- Kích thước đóng gói ngoài: 770x365x430mm- Khối lượng: 53.5kg | ||
| 6 | Thiết bị tạo áp lực khí di động | 16 | Bộ | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương- Điện áp: 380V/50Hz- Công suất:7.5KW/10HP - Áp suất: 10 bar - Lưu lượng: 0.9m3/phút- Kích thước xi lanh: 90x3mm- Bình khí: 200L - Kích thước đóng gói: 1470x510x930mm- Khối lượng đóng gói: 200Kg | ||
| 7 | Thiết bị chuyên dùng đẩy xe hai cột đứng 4 tấn | 3 | Bộ | DoTrung Quốc sản xuất hoặc tương đương- Tải trọng đẩy: 4 tấn- Chiều cao nâng: 1900mm- Chiều cao nhỏ nhất: 110mm - Chiều cao cột: 2830mm - Chiều rộng bệ cầu nâng: 3420mm - Chiều rộng giữa 2 cột: 2820mm - Thời gian nâng: 50s- Thời gian hạ: 55s - Công suất động cơ: 2.2 kW- Nguồn cấp: 380V/50Hz- Khối lượng: 550kg. | ||
| 8 | Bộ dụng cụ tháo lắp đai, ốc dạng ống | 150 | Bộ | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương. Kích cỡ 10-32mm, gồm 24 chi tiết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất:- 18 đầu cỡ 1/2inch: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32 mm- 1 tay vặn đảo chiều, 2 đầu nối dài, 1 đầu nối,1 cần xiết, 1 thanh trượt- Có hộp đựng các chi tiết | ||
| 9 | Dụng cụ siết mở ốc dạng đầu mở và đầu đóng | 12 | Bộ | Do Trung Quốc hoặc sản xuất hoặc tương đương. - Kích cỡ 8-24- Bộ dụng cụ một đầu mở, một đầu đóng, gồm 14 chi tiết các kích cỡ 8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,22,24- Có bao đựng. | ||
| 10 | Dụng cụ tạo lực cầm tay | 162 | Cái | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương - Khối lượng 300g, 1 đầu bằng; cán gỗ dài: 32cm (±1 cm). | ||
| 11 | Bộ dụng cụ tháo lắp ốc vít tiêu chuẩn | 162 | Bộ | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương- Gồm 2 chiếc: 1 chiếc tiết diện đầu 2 cạnh - 6x150 mm, 1 chiếc tiết diện đầu 4 cạnh PH2x150 mm. | ||
| 12 | Đèn LED chiếu sáng di động (không dây) | 12 | Cái | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương Đèn LED, sử dụng 2.5 - 3 giờ.- Nguồn chiếu sáng: tối thiểu 250 Lumens.- Pin: 3.7V lithium ion- Dung lượng pin: 2200 mAh.- Nguồn sạc: 200-220V/50Hz- Nguồn ra: 9V, DC -300mACó móc treo quay 360°- Cổng sạc micro USB- Báng cầm chống trượt- Nút bấm tắt mở- Cấu trúc khớp nối: gập 180°Đế hít nam châm ở thân và chân đèn. | ||
| 13 | Kích con đội thân tròn 5 tấn | 162 | Cái | Do Mỹ sản xuất hoặc tương đương- Tải trọng nâng: 5 tấn- Chiều cao nhỏ nhất: 216 mm- Chiều cao lớn nhất: 413 mm;Dùng chất nén dầu công nghiệp thủy lực tiêu chuẩn- Khối lượng: 4.5kg | ||
| 14 | Dụng cụ siết mở ốc dạng hai đầu mở | 150 | Bộ | Do Trung Quốc sản xuất hoặc tương đương Bộ dụng cụ hệ mét kích cỡ từ 6-32mm:6*7, 8*10, 10*12, 12*14, 13*15, 13*16, 14*17, 16*18, 17*19, 18*21, 19*22, 22*24, 24*27, 30*32mm Có bao đựng. | ||
| 15 | Kìm cắt, bấm kẹp 6” | 12 | Cái | Do Đức sản xuất hoặc tương đương- Cỡ 6”, tay cầm có vỏ bọc chống trơn, cách điện, mũi kìm bằng, có lưỡi cắt và chấu kẹp. | ||
| 16 | Kìm cắt, bấm kẹp 8” | 150 | Cái | Do Đài Loan sản xuất hoặc tương đương.Cỡ 8”, vật liệu thép cacbon cho máy kết cấu: S58C- Xử lý nhiệt: Không axit hoá. Độ cứng 42-50 HRC- Phần lưỡi đạt độ cứng 56-65 HRC- Vật liệu tay cầm: Nhựa Vinyl- Xử lý bề mặt: Dầu chống rỉ. | ||
| 17 | Thiết bị tháo ốc lốp xe chuyên dùng quân sự (kèm đầu mở đạng ống 38mm) | 12 | Cái | Do Trung Quốc hoặc tương đương- Kích thước đầu mở: 38mm, 41mm - Tốc độ cao: tỷ lệ 1:4.2- Tốc dộ thấp: tỷ lệ 1:68- Momen xoắn: 4800Nm- Kích thước hộp: 350x220x105mm- Khối lượng: 9.5kg- Có hộp dựng. | ||
| 18 | Túi đựng đồ nghề chuyên dụng cho kỹ thuật | 162 | Cái | Do Việt Nam sản xuất hoặc tương đương- Kích thước 47x55cm- Được làm từ chất liệu vải bạt cao cấp, chổng nước và chịu lực nặng, độ bền cao. Có quai xách. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi