Gói thầu: Bông, băng, gạc,bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc bệnh nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Bông, băng, gạc,bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc bệnh nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:40:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Bông, băng, gạc,bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc bệnh nhân Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Châu Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh đáp ứng tính hợp lệ của nhà thầu và của theo yêu cầu của E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh tính hơp lệ của hàng hóa theo quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán ở Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (KP2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành - tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Châu thành (địa chỉ: Kp2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre); ĐT 02753860335 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông gòn không thấm | 65 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 2 | Bông y tế | 500 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 3 | Băng cuộn | 13.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 4 | Băng keo cá nhân | 170.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 5 | Băng keo lụa | 7.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 6 | Băng keo nhiệt | 7 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 7 | Băng thun 3 móc | 4.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 8 | Bộ dây truyền dịch | 22.000 | Sợi | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 9 | Gạc | 6.000 | Mét | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 10 | Băng keo co dãn 10cm x 10m | 200 | cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 11 | Băng bột bó 3 in | 400 | Cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 12 | Băng bột bó 4 in | 2.000 | cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 13 | Băng bột bó 6 in | 2.000 | cuộn | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G x 1'' | 10.000 | cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 1ml + kim | 6.000 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 16 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G x 1'' | 600 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 17 | Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 25 G | 60.000 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 150 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x1 | 90.000 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 20 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml, kim 30G x1/2 | 4.000 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 21 | Ống nghiệm EDTA | 20.000 | ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 22 | Khóa ba ngã | 80 | Sợi | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 23 | Kim luồn tĩnh mạch số 20,22(có cửa sổ) | 6.500 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 (có cửa sổ) | 10.000 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 25 | Kim nha số 27 (40x21mm;40x30mm) | 1.300 | Cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 26 | Kim rút thuốc các số | 19.000 | cây | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 27 | Túi đựng nước tiểu có dây | 1.000 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 28 | Lọ đựng nước tiểu | 5.200 | lọ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 29 | Lọ lấy phân không F2M | 1.700 | Lọ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 30 | Ống Eppendorf 1.5ml | 1.300 | Tube | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 31 | Ống nghiệm Heparin 2ml | 27.300 | ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 32 | Heparin | 700 | ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 33 | Ống nghiệm trắng | 3.000 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 34 | Ống nghiệm trắng có nắp | 2.000 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 35 | Ống Serum 2ml | 27.300 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 36 | Sample cup | 6.500 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 37 | Bộ rửa dạ dày | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 38 | Dây cho ăn số 16 | 40 | Sợi | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 39 | Dây hút đàm nhớt các số | 900 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 40 | Ống nội khí quản có bóng chèn các số | 100 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 41 | Ống nội khí quản không có bóng chèn các số | 15 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 42 | Sonde Foley 2 nhánh số 10 | 500 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 43 | Sonde Foley 2 nhánh số 12, 14, ..,22 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 44 | Sonde Foley 2 nhánh số 24,…., 28,30 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 45 | Sonde Nelaton 1 nhánh số 14,12 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 46 | Sonde oxy 2 lỗ người lớn | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu | |
| 47 | Sonde oxy 2 lỗ trẻ em | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | Phải đáp ứng yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi