Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào Toà án nhân dân thành phố Bạc Liêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544169-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào Toà án nhân dân thành phố Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20220544029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:07:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,792,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên, có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn nghành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
E-CDNT 1.2 01.XL: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào Toà án nhân dân thành phố Bạc Liêu
Sửa chữa nhà làm việc, tường rào Toà án nhân dân thành phố Bạc Liêu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân thành phố Bạc Lieu Đại chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Sài Gòn Green + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và kinh doanh tổng hợp Hoàng Sơn + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân thành phố Bạc Lieu Đại chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Toà án nhân dân thành phố Bạc Lieu Đại chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu: -Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh - Địa chỉ: Xóm Hòa Bình, xã Đồng Môn, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; - SĐT: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,4576m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V372,9169m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1602m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,0939m3
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V206,2376m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,1491m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V163,2372m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V289,206m2
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước và thiết bị trong nhà vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V8công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,933m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4763m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3945m2
16Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.192,4867m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 95% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V996,9755m2
19Cạo rỉ sơn cửa và hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V541,804m2
20Tháo dỡ mái hắt chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
22Dọn dẹp và lắp đặt lại nôi thấtMô tả kỹ thuật theo chương V21công
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,61761m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,0062m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,0062m3
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,0062m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,0062m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,0062m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,399100m2
30Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V839,904m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5368m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4523tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4548m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
38Khoan cấy thép vào kết cấu cũ bằng ramsetMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5247m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5856m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0345m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,416m2
46Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,2376m2
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1807m3
49Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9684m2
50Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2032m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V296,862m2
52Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8228tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8228tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0925100m2
55Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.636cái
56Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.447,597m2
57Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,01m2
58Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V765,2468m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.745,3602m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,804m2
61Gia công lắp dựng lan can sắt (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,484m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V97,89m2
63Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,163m2
64Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
65Mái xếp bạt xếp di độngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
66Rèm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
67Tấm compact ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V116m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V211m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
74Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
75Thép chân bật F10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
80Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Chuyển bậc PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Chuyển bậc PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
85Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Van khoá PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
89Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Chuyển bậc nhựa D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
99Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
100Chếch nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Nút bịt nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt phễu thu - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt hộp đựng treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Nẹp ống, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
113Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
B TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V341,7318m2
3Tháo dỡ chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,4665m2
5Sản xuất, lắp dựng chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V341,7318m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,7318m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,4665m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên, có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn nghành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường2
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường1
3 Máy khoan bê tông Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường2
4 Máy hàn Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn có thể sử dụng và vận chuyên ngay đến công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->