Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:32:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,767,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống máy phát thanh công suất 10KW trở lên, hệ thống anten phát FM, cáp dẫn sóng và hệ thống sản xuất chương trình phát thanh)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình/quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Thiết bị nâng cao năng lực sản xuất các chương trình phát thanh truyền hình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự trong E-HSDT; - Các Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021 + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalogue hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa/thiết bị được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: . Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); . Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình, trong trường hợp chưa đủ thông tin đảm bảo Bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ tùy theo tính chất của hàng hóa. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. Để đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu, trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính hãng, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam
Địa chỉ: 58 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam
Điện thoại: 0235 3852960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3 852744 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam Địa chỉ: 58 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Điện thoại: 0235 3852960 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3810394 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn âm thanh dạng module | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 2 | Micro cho phòng thu | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tay gắn Mic, loại gắn bàn | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tai nghe Headphone Stereo cho phòng Studio | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Loa kiểm tra âm thanh | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ kết nối điện thoại (telephone hybrid) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chia tín hiệu âm thanh 1x6 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ máy ghi/phát chương trình phát thanh. Mỗi bộ bao gồm: (01) Máy tính; (01) Card phần cứng vào âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital; (01) Phần mềm ghi phát; (01) Màn hình 24inch. | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với mục Máy tính) | |
| 10 | Bộ truyền dẫn âm thanh qua cáp quang | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Camera PTZ | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 13 | Bộ điều khiển PTZ | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 14 | Bộ máy livestream. Bao gồm: (01) Máy tính; (01) Card video; (01) Phần mềm livestream; (01) Màn hình 24inch. | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 15 | Đèn báo tín hiệu cho phòng thu | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ Rack 36U dùng gắn thiết bị | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp Audio cáp mạng đầu nối các loại vật tư phụ hoàn thiện hệ thống. Bao gồm: (02 cuộn) Cáp âm thanh (100m/cuộn); (01 cuộn) Cáp microphone (100m/cuộn); (20 cái) Đầu nối XLR, loại đầu cái; (20 cái) Đầu nối XLR, loại đầu đực; (12 cái) Đầu nối RCA; (12 cái) Đầu nối phone 6.3mm; (01 cuộn) Cáp mạng (305m/cuộn); (50 chiếc) Đầu nối cáp mạng; (05 chiếc) Thanh phân phối nguồn. | 1 | Lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn trộn âm thanh dạng module | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 22 | Microphone thu âm cầm tay chất lượng cao, dẫn hướng Supper Cardioid | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tay gắn Mic, loại gắn bàn | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Loa kiểm tra chuyên dụng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ ghi phát cho phòng thu âm. Mỗi bộ bao gồm: (01) Máy tính; (01) Card phần cứng vào âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital; (01) Phần mềm ghi phát; (01) Màn hình 24inch. | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với mục Máy tính) | |
| 27 | Máy ghi âm | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …). Bao gồm: (01 cuộn) Cáp âm thanh (100m/cuộn); (01 cuộn) Cáp microphone (100m/cuộn); (10 cái) Đầu nối XLR, loại đầu cái; (10 cái) Đầu nối XLR, loại đầu đực; (10 cái) Đầu nối RCA; (10 cái) Đầu nối phone 6.3mm; (01 cuộn) Cáp mạng (305m/cuộn); (50 chiếc) Đầu nối cáp mạng; (03 chiếc) Thanh phân phối nguồn. | 1 | Lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn trộn Audio | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ máy phát chương trình phát thanh. Mỗi bộ bao gồm: (01) Bộ phần mềm phát sóng tự động chuyên dùng cho phát thanh; (01) Card phần cứng vào âm thanh vào/ra cân bằng Analog & Digital; (01) Máy tính Workstation; (01) Màn hình LCD 24". | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với Phần mềm phát sóng tự động và Máy tính Workstation) | |
| 31 | Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ mã hóa âm thanh qua IP | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ Ethernet Switch | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp Audio. cáp mạng. đầu nối các loại. vật tư phụ (cấp đủ theo lắp đặt). Bao gồm: (02 cuộn) Cáp âm thanh (100m/cuộn); (01 cuộn) Cáp microphone (100m/cuộn); (30 cái) Đầu nối XLR, loại đầu cái; (30 cái) Đầu nối XLR, loại đầu đực; (16 cái) Đầu nối RCA; (16 cái) Đầu nối phone 6.3mm; (01 cuộn) Cáp mạng (305m/cuộn); (50 chiếc) Đầu nối cáp mạng; (05 chiếc) Thanh phân phối nguồn; (01 cuộn) Cáp điện (100m/cuộn). | 1 | Lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ thống máy phát sóng FM. Bao gồm: (01) Máy phát sóng FM công suất 10.000W (Cấu hình máy gồm: 01 tủ Transmitter Carbinet; 01 khối Exciter tích hợp bộ điều khiển và màn hình cảm ứng; 01 khối Exciter dự phòng nóng; 02 khối Khối khuếch đại công suất; 01 bộ SNMP cho điều khiển từ xa; 01 khối Tủ bơm tích hợp trong giá máy; 01 bộ Phụ kiện lắp đặt hệ thống làm mát; 01 bộ Giàn giải nhiệt bên ngoài phòng máy) ; (01 Bộ) Vật tư lắp đặt; (01) Khối công suất dự phòng. | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 37 | Hệ thống anten và cáp dẫn sóng. Bao gồm: (01) Hệ thống anten 16 dàn (Gồm: 16 cái Panel Antenna; 01 Bộ chia antenna chính; 04 Bộ chia antenna cấp hai; 04 cái Dây nhảy nối từ bộ chia đến bộ chia kèm 2 connector; 16 cái Dây nhảy nối từ bộ chia đến các anten kèm 2 connector); (16) Bộ gá anten mạ kẽm nhúng nóng; (100m) Feeder dẫn sóng 1-5/8" điện môi foam; (01 Lô) Các thiết bị phụ trợ khác (Giọ cáp, kẹp cáp, dây tiếp đất,…: 02 giọ cáp; 40 kẹp cáp; 30 mét Dây tiếp địa M16). | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với Panel Antenna) | |
| 38 | Đầu thu vệ tinh phát thanh chuyên dụng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 39 | Bảng 4 cửa | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 40 | U Link | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tải giả 10 KW | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 42 | Cáp và phụ kiện lắp đặt. Bao gồm: (08 cái) Ống cứng 1-5/8"; (03 cái) Cút góc 1-5/8"; (01 cuộn) Cáp RC6 tiếp địa (305m/cuộn). | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ thống phông màn xanh dùng làm phim trường | 12 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ phim trường ảo đa định dạng chuẩn SD/HD | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 45 | Màn hình LCD 24 inches | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phần mềm thiết kế cảnh ảo | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn điều khiển hệ thống phim trường ảo | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ nền thư viện trường quay ảo | 1 | Bản quyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phần mềm tạo chữ | 1 | Bản quyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn chiếu nền | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 51 | Đèn chiếu tản | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 52 | Đèn đánh ven Fresnel | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 53 | Đầu ghi hình | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 54 | Điều khiển camera | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 55 | Điều khiển từ xa | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 56 | Dây cáp điều khiển | 3 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống ngắm 7" | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 58 | Headset | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chân cho camera + Dolly | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 60 | Cáp quang chiều dài 50m | 3 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 61 | Ống kính tiêu chuẩn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 62 | Ống kính góc rộng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 63 | Bộ điều khiển ống kính | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 64 | Chuyển mạch hình ảnh HD đa định dạng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 65 | Panel điều khiển | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 66 | Bộ ghi/phát tín hiệu sử dụng máy tính. Mỗi bộ bao gồm: (01) Máy tính; (01) Card video; (01) Phần mềm ghi phát; (01) Màn hình 24inch. | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với mục Máy tính) | |
| 67 | Bộ tạo chữ. Bao gồm: (01) Máy tính; (01 Card video; (01) Phần mềm tạo chữ; (01) Màn hình 24inch. | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với mục Máy tính) | |
| 68 | Hệ thống màn hình kiểm tra giám sát tín hiệu video | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ nhắc lời | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 70 | Bo chia tín hiệu video số 1x4 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 71 | Bo chia tín hiệu audio | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 72 | Bo ghép tín hiệu audio vào SDI | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 73 | Khung chứa bo mạch | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 74 | Bộ nguồn dự phòng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thiết bị truyền dẫn tín hiệu qua cáp quang | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 76 | Bộ phát xung đồng bộ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 77 | Mixer âm thanh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 78 | Bộ micro cài áo không dây | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 79 | Bộ micro cầm tay không dây | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 80 | Bộ chia RF | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đèn chiếu nền | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 84 | Đèn chiếu tản | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 85 | Đèn đánh ven Fresnel | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 86 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phụ kiện lắp đặt. Bao gồm: (02 cuộn) Dây điều khiển DMX (100 m/cuộn); (26 cặp) Giắc điều khiển DMX (Male & Female); (01) Tủ điện (gồm: 1 tủ điện, 1 Aptomat 50A, 15 aptomat 10A cho từng đèn) | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ điều khiển chính (Main Station) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ kết nối camera | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tai nghe có micro | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ phát tín hiệu không dây băng tần UHF | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ thu không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tai nghe nhỏ (Earphone) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Màn hình LED chính, bao gồm: (8,8m2) Màn hình LED; (01) Bộ điều khiển và xử lý tín hiệu; (01) Khung gá lắp đặt panel màn hình LED; (01) Linh kiện dự phòng; (01) Bộ máy tính chạy hình ảnh đồ họa cho màn hình backdrop. | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu đối với màn hình LED) | |
| 96 | Màn hình LED phụ. Bao gồm: (5,2m2) Màn hình LED; (01) Bộ điều khiển và xử lý tín hiệu; (01) Khung gá lắp đặt panel màn hình LED; (01 Bộ) Linh kiện dự phòng; (01) Bộ máy tính chạy hình ảnh đồ họa cho màn hình backdrop. | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu đối với màn hình LED) | |
| 97 | Thiết kế, xây dựng Decor tổng thể trường quay. Bao gồm: (35m2) Backdrop trường quay; (01) Bục sân khấu (6m x 4m x 0,3m); (01 cái) Bàn phát thanh viên truyền hình (dài 3m); (03 cái) Ghế ngồi cho phát thanh viên. | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phụ kiện lắp đặt. Bao gồm: (01 Bộ) Tủ rack, phụ kiện tủ; (02 cuộn) Cáp HD SDI (200m/cuộn); (02 hộp) Giắc BNC (100 chiếc/hộp); (01 bộ) Cáp mạng CAT6 (300m/cuộn); Đầu giắc và đầu chụp (100 chiếc); (04 cuộn) Cáp audio (100m/cuộn); (01 gói) Đầu giắc audio XLR, RCA (mỗi loại 20 chiếc); (01 chiếc) Switch mạng 24 port Gigabit; (01 chiếc) Bảng đấu nối dây video và 5 sợi pathcord. | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Camera HD ghi hình thẻ nhớ 1/2 inch | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 100 | Bộ đọc thẻ nhớ | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thẻ nhớ | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 102 | Pin sạc dung lượng lớn | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Micro định hướng cho Camera | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Micro không dây | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 105 | Túi mềm đựng Camera | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ đèn lưu động | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 107 | Pin sử dụng cho đèn | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ chân Tripod cho Camera | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 109 | Hệ thống thiết bị máy biên tập và dựng hình các chương trình. Bao gồm: (01) Máy tính workstation; (01) Màn hình; (01) Phần mềm dựng phi tuyến; (01) Tai nghe kiểm tra; (01) Bộ lưu điện UPS 2KVA. | 13 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**)(Chỉ yêu cầu với mục Máy tính workstation) | |
| 110 | HDTV Camera system | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 111 | Ống kính cho Camera HDTV | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 112 | Bộ điều khiển ống kính | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 113 | Bộ điều khiển Camera | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 114 | Remote điều khiển | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 115 | Cáp điều khiển | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống ngắm (viewfinder) 7" LCD | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 117 | Đế gắn camera | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Vali đựng camera | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Áo che mưa cho Camera | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tai nghe (Headset) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | 10m cáp quang kèm theo đầu nối | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | 200m cáp quang kèm theo đầu nối | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Trống cuốn cáp | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ chân + Dolly cho Camera | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 125 | Lắp đặt và tích hợp. Bao gồm: (01 cuộn) Cáp HD SDI (100m/cuộn); (01 hộp) Giắc BNC (100 chiếc/hộp). | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn điều khiển phát sóng Tổng khống chế. Bao gồm: (01) Bàn điều khiển phát sóng tổng khống chế; (01) Nguồn dự phòng cho bàn điều khiển; (01) Bộ xử lý điều khiển phát sóng; (01) Thiết bị kết nối. | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 127 | Vật tư lắp đặt. Bao gồm: (01 cuộn) Cáp HD SDI (100m/cuộn); (01 hộp) Giắc BNC (100 chiếc/hộp). | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Thiết bị lưu trữ NAS 160TB | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 129 | Bộ lưu trữ nội bộ 60TB, cổng mạng 10Gb | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 130 | Switch mạng lõi | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 131 | Switch mạng nhánh | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 132 | Card mạng ethernet 10Gbps kết nối máy trạm | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Module kết nối quang 10Gbps, Multimode | 30 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Vật tư phụ kiện lắp đặt. Bao gồm: (06 cuộn) Cáp mạng CAT6, 305m/cuộn; (100 cặp) Hạt mạng và đầu bọc mạng; (300 mét) Cáp quang Multimode 8FO; (06 bộ) ODF quang gồm dây nối quang, ống co nhiệt; (30 sợi) Dây nhảy quang LC-LC 5m; (01 hệ thống) Phụ kiện: cáp điện, ổ điện, bộ phân phối nguồn….(1 Tủ rack 42U, 19", 100m cáp điện 2x6, 4 ổ điện loại 6 ổ, atomat, Dây tiếp địa, ốc vít, đầu cốt, băng dính đi kèm, Máng cáp, cầu cáp, 10m máng cáp 300x100, phụ kiện thanh đỡ, ốc vít, đế nở, lạt buộc, ống gen đi kèm... và phụ kiện lắp đặt khác. | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Máy phát điện giảm thanh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 136 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS) 400A | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Vật tư lắp đặt: Dây điện, Dầu diesel, Nhớt bôi trơn... Bao gồm: (10 mét) Dây điện (3x12+1x70); (400 lít) Dầu diesel; (30 lít) Nhớt bôi trơn; (44 lít) Nhớt làm mát. | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống máy phát thanh công suất 10KW trở lên, hệ thống anten phát FM, cáp dẫn sóng và hệ thống sản xuất chương trình phát thanh)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình/quản lý dự án | 1 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio | 3 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện | 1 | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. | 4 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ,... | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi