Gói thầu: Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575848-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:09:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,149,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09522374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vệ sinh phẩm, vật dụng vệ sinh, bao bì các loại ...- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 511.200.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý (nếu không có biên bản thanh lý thì nộp hóa đơn) cho các hợp đồng đã hoàn thành, + Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.200.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022 Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiêt bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ. + Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 84 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM
Điện thoại: 028-38550207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 08.38574264. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; Điện thoại: 028 38550207 – nhánh 222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 08.38574264. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; Điện thoại: 028 38550207 – nhánh 222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM: Điện thoại: 028.38550207; Fax: 08.38574264. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa KT ≥ 1m x 1,3m | 32 | cái | Chất liệu nhựa PVC, dai, không bị thấm nước KT ≥ 1m x 1,3m | ||
| 2 | Bao nhựa đựng phim có nút không có logo. KT ≥ 37cm x 50cm | 158 | cái | Có nút nhựa, dai; các đường ép phía đáy liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 37cm x 50cm, độ dày: 0.01mm. | ||
| 3 | Bao nhựa đựng phim CT Scanner có logo theo mẫu . KT ≥ 37cm x 50cm | 1.910 | kg | Bao nhựa có quai chữ D bằng nhựa, các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Hình ảnh Logo rõ nét, không mờ.Nhựa PE. KT: 37cm x 50cm, độ dày: 0,01 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 4 | Bao nhựa đựng phim kỹ thuật số có logo theo mẫu . KT ≥ 22cm x 30cm | 1.190 | kg | Bao nhựa có quai hình hột xoài; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Hình ảnh Logo rõ nét, không mờ.Nhựa HDPE/PE. KT: 22cm x 30cm, độ dày: 0,08 mm. Số lượng: 110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 5 | Bao nylon kiếng KT ≥ 15cm x 25cm | 11 | kg | Chất liệu nhựa PP; bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng.Nhựa PP. KT: 15cm x 25cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 520 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 6 | Bao nylon kiếng KT ≥ 20cm x 30cm | 61 | kg | Chất liệu nhựa PP, bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PP.KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 250 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 7 | Bao nylon kiếng KT ≥ 25cm x 35cm | 52 | kg | Chất liệu nhựa PP, bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PP. KT: 25cm x 35cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 230 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 8 | Bao nylon trắng KT ≥ 10cm x 15cm | 115 | kg | Chất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 10cm x 15cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 1.110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 9 | Bao nylon trắng KT ≥ 20cm x 30cm | 104 | kg | Chất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 260 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 10 | Bao nylon trắng KT ≥ 30cm x 40cm | 17 | kg | Chất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 30cm x 40cm, độ dày:0,03 mm . Số lượng: 125 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói | ||
| 11 | Bao xốp đen KT ≥ 20cm x 30cm | 38 | kg | Có quai xách, màu đen, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 185 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 12 | Bao xốp đen KT ≥ 30cm x 50cm | 25 | kg | Có quai xách, màu đen, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 30cm x 50cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 90 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 13 | Bao xốp màu KT ≥ 20cm x 30cm | 552 | kg | Yêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 180 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 14 | Bao xốp màu KT ≥ 26cm x 42cm | 623 | kg | Yêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 26cm x 42cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 15 | Bao xốp màu KT ≥ 30cm x 50cm | 156 | kg | Yêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 30cm x 50cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 85 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 16 | Bao xốp màu trắng có logo KT ≥ 80cm x 100 cm | 71 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 17 | Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 55cm x 65 cm | 43 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT : 55cm x 65 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 50 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 18 | Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 80cm x 100 cm | 2 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 19 | Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 90cm x 120 cm | 622 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 90cm x 120 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 15 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 20 | Bao xốp màu xanh có logo KT ≥ 55cm x 65 cm | 215 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 55cm x 65 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 50 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 21 | Bao xốp màu xanh có logo KT ≥ 80cm x 100 cm | 32 | kg | Chất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE . KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 22 | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lítĐộ dày: ≥ 1mmKT ≥ (99x99x192)mm. Trọng lượng: ≥140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/bao | 2,543 | Cái | Có nắp đậy, logo chứa chất thải nguy hại, có vạch giới hạn mức.Nhựa: HDPEĐộ dày: ≥ 1mmKT ≥ (98x98x192)mm. Trọng lượng: ≥140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/bao | ||
| 23 | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lítĐộ dày: ≥ 1,5mmKT ≥ (227x136x310)mm. Trọng lượng: ≥ 310 gram /cáiĐóng gói: 25 cái/bao | 1,945 | Cái | Có nắp đậy, logo chứa chất thải nguy hại, có vạch giới hạn mức độ đầyNhựa: HDPEĐộ dày: ≥ 1,3mmKT ≥ (233x134x298)mm. Trọng lượng: ≥ 310 gram /cáiĐóng gói: 25 cái/bao | ||
| 24 | Bình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lít | 1,028 | Cái | Bình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lítHình dạng tròn, nắp màu trắng | ||
| 25 | Bình nhựa pep 1,6 lítNhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít | 5,208 | Cái | Bình nhựa pep 1,6 lít. Nhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít. Hình dạng tròn, nắp màu trắng | ||
| 26 | Cal nhựa trắng 2 lítDung tích ≥ 2 lít | 100 | Cái | Cal nhựa trắng 2 lít. Dung tích ≥ 2 lítCó nắp đậy. | ||
| 27 | Cal nhựa trắng 5 lítDung tích ≥ 5 lít | 5 | Cái | Cal nhựa trắng 5 lít. Dung tích ≥ 5 lítCó nắp đậy. | ||
| 28 | Thùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lít | 3 | Cái | Thùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lítThiết kế dạng tròn, có nắp đậy, màu sắc tươi sáng, sản phẩm dày dặn, chắc chắn. | ||
| 29 | Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm, Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân | 123 | Cái | Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám | ||
| 30 | Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm, Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân | 26 | Cái | Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng. | ||
| 31 | Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài: 25,5cm, Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm)Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân | 102 | Cái | Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài: 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám. | ||
| 32 | Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài : 25,5cm, Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân | 65 | Cái | Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng. | ||
| 33 | Bàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cm | 10 | Cái | Bàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cmCán gỗ hoặc nhựa, lông bàn chải cứng. | ||
| 34 | Bàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cm | 45 | Cái | Bàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cmCán gỗ hoặc nhựa, lông bàn chải mềm. | ||
| 35 | Bình xịt muỗi Dung tích ≥600ml/chai | 122 | chai | Bình xịt muỗi. Dung tích ≥600ml/chaiHàng chính hãng, mùi hương dễ chịu | ||
| 36 | Bùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cm | 78 | Cái | Bùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cmBằng cước kim loại | ||
| 37 | Bùi nhùi xanh 2 mặt có mútKT ≥ (7,5 x 11)cm | 23 | Cái | 2 mặt cước xanh, ở giữa có mútKT ≥ (7,5 x 11)cm | ||
| 38 | Bùi nhùi xanh KT ≥ (18 x 14)cm | 166 | Cái | Cước màu xanh, bền, không bị rãKT ≥ (18 x 14)cm | ||
| 39 | Cây cọ cầu 40cmKT ≥ 40cm | 6 | Cây | Cán nhựa, lông bàn chải mềmKT ≥ 40cm | ||
| 40 | Cây lau nhà . KT ≥ (45 x 15 x 150)cm | 10 | Cây | Cán thẳng, Chất liệu inox, có đế inoxKT ≥ (45 x 15 x 150)cm | ||
| 41 | Chất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,… 1chai 1 lít). Dung tích ≥ 1 lít | 85 | Chai | Tẩy rửa mạnh các loại vết bẩn, thiết kế chai nhựa dễ cầm, có nắp đậy. Dung tích ≥ 1 lít | ||
| 42 | Chổi bông cỏ 1 m. KT ≥ 1m | 27 | Cây | Bông cỏ dày, bền, đẹp, không rụng bôngKT ≥ 1m | ||
| 43 | Chổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cm | 40 | Cây | Chổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cmLông mềm mại | ||
| 44 | Chổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 50cm | 30 | Cây | Chổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 50cmChiều dài lông ≥ 30cmLông mềm mại | ||
| 45 | Chổi tàu cau. KT ≥ 1m | 7 | Cây | Chổi tàu cau. KT ≥ 1mCứng, không dễ rụng, không rớt cọng chổi | ||
| 46 | Dây nylon. Trọng lượng ≥ 1kg | 11 | Cuộn /ký | Dây nylon. Trọng lượng ≥ 1kgDai, không dễ đứt | ||
| 47 | Đế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mm | 30 | Cái | Đế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mmCó độ trắng, sáng, không bị nứt | ||
| 48 | Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ size | 112 | Đôi | Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ sizeĐi êm chân, không đứt quai. | ||
| 49 | Găng tay cao su dài . KT ≥ 40cm | 172 | Đôi | Găng tay cao su dài . KT ≥ 40cmDẻo, dai, sáng màu, chống acid mạnh | ||
| 50 | Găng tay cao su . KT ≥ 26cm | 78 | Đôi | Găng tay cao su . KT ≥ 26cmDẻo, dai, sáng màu, chống hóa chất, chống acid mạnh | ||
| 51 | Găng tay vải ≥ 21cm | 48 | Đôi | Găng tay vải ≥ 21cmMàu trắng, vải bố, chịu nhiệt tốt | ||
| 52 | Gáo múc nước nhựa (Đường kính miệng gáo ≥ 18 cm) | 83 | Cái | Gáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo ≥ 18 cm)Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng | ||
| 53 | Ghế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm | 347 | Cái | Ghế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm, nhựa PP, bề mặt sản phẩm nhẵn mịn không có góc cạnh.Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng, dày dặn. | ||
| 54 | Giá hốt rác nhựa cán . KT ≥ 50 cm | 5 | Cái | Có cán dài, nhựa PP, không dễ bể vỡ, không giòn gãy.Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng.KT ≥ 50 cm | ||
| 55 | Giấy vệ sinh . KT ≥ 2 lớp ngang 9cm | 7.500 | Cuộn | Giấy dai, không bị rãKT ≥ 2 lớp ngang 9cm | ||
| 56 | Giấy vệ sinh . Trọng lượng ≥600gr | 280 | Cuộn | Giấy dai, không bị rãTrọng lượng ≥600gr | ||
| 57 | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cm | 4 | Cái | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cmNhựa cứng, chắc chắn | ||
| 58 | Hộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cm | 18 | Cái | Hộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cmHộp nhựa trong, nắp chắc chắn | ||
| 59 | Kệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cm | 6 | Cái | Kệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cmNhựa PP, màu sắc tươi sáng | ||
| 60 | Khăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ ) | 2.840 | Xấp | Khăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ )Giấy dai, không bị rã | ||
| 61 | Khăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm) | 63 | Hộp | Khăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm)Giấy mềm mại, mịn màng | ||
| 62 | Khăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cm | 4,877 | Cái | Khăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cmKhăn vải mềm, màu trắng | ||
| 63 | Ly nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280ml | 1.000 | Cái | Ly nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280mlLy nhựa có màu trong, không bị thủng | ||
| 64 | Ly nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120ml | 4,045 | Cái | Ly nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120mlLy nhựa có màu trong, không bị thủng | ||
| 65 | Ly thủy tinh Đường kính ≥ 7cm | 56 | Cái | Ly thủy tinh Đường kính ≥ 7cmCó độ trắng, sáng, không bị nứt | ||
| 66 | Móc inox 7 chấu | 74 | Cái | Móc inox 7 chấu Inox 304Dễ lắp ráp, tháo dỡ, inox sáng, không gỉ sét | ||
| 67 | Nắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 ml | 100 | Cái | Nắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 mlNắp nhựa, có màu trong | ||
| 68 | Nón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cm | 46 | Cái | Nón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cmKhông bị rách, chắc chắn, quai vải mềm | ||
| 69 | Nùi lau nhà 45x60cm. KT ≥ (45x60)cm | 14 | Cái | Dạng nùi san hô, dễ dàng tháo gỡ khỏi cây lauKT ≥ (45x60)cm | ||
| 70 | Nước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 ml | 11 | Chai | Nước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 mlMùi hương nhẹ nhàng, nắp xịt không bị tắc. | ||
| 71 | Nước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lít | 120 | Chai | Nước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lítMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ | ||
| 72 | Nước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/can | 15 | Lít | Nước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/canMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ | ||
| 73 | Nước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chai | 7 | chai | Nước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chaiMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ | ||
| 74 | Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chai | 686 | Lít | Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chaiMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ | ||
| 75 | Ố khóa 40 ly | 61 | Cái | Chât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái | ||
| 76 | Ố khóa 50 ly | 26 | Cái | Chât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái | ||
| 77 | Ố khóa 60 ly | 19 | Cái | Chât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái | ||
| 78 | Phễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cm | 1,898 | Cái | Phễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cmNhựa cứng, sáng màu | ||
| 79 | Thảm vải thun chùi chân . KT ≥ 30 cm x 50 cm | 1,816 | Tấm | Thảm vải thun chùi chân. KT ≥ 30 cm x 50 cmVải mềm, không bung sứt chỉ | ||
| 80 | Thau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mm | 22 | Bộ | Thau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mmNhựa, sáng màu. | ||
| 81 | Vỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm) | 39 | Cặp | Vỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm)Dùng để che khung thông gió của cửa nhựa | ||
| 82 | Xà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịch | 350 | Kg | Xà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịchMàu trắng, không vón cục, mùi hương nhẹ nhàng | ||
| 83 | Xô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lít | 66 | Cái | Xô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lítNhựa sáng màu, cứng | ||
| 84 | Ly giấy 6.5OZ. KT ≥ 72(đường kính trên)*50(đường kính dưới)*75(chiều cao) | 24.500 | Cái | Ly giấy 6.5OZ. KT ≥ 72 (đường kính trên ) *50(đường kính dưới)*75(chiều cao) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09522374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vệ sinh phẩm, vật dụng vệ sinh, bao bì các loại ...- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 511.200.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý (nếu không có biên bản thanh lý thì nộp hóa đơn) cho các hợp đồng đã hoàn thành, + Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.200.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi