Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577465-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220577107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:55:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 01, V = 3.850.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện
Nghiên cứu bảo đảm kỹ thuật năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tổng hơp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở RES22K-08HBC112ChiếcTrở kháng: 22 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
256YTFAN11612DKSZ16ChiếcĐiện áp ra: 1.2V;Giới hạn hiện tại: 1.35A (Typ);Nhiễu đầu ra từ 20Hz tới 10KHz: 0.003% của Vout;PSRR tại Lout = 300mA và f = 120Hz: 70dB;Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới 125°C.
378HC244-543HT56ChiếcIC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp:
484KC2445H36ChiếcHoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp:
5ALF25-KJ896ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA.
6Băng dính điện16CuộnĐộ rộng: 18mm;Chất liệu: màng film PVC và lớp keo rubber;Độ dày màng film và lớp keo: 100micron;Độ dãn dài: 200%.
7Băng dính trong 7cm loại dày2CuộnBăng dính một mặt, loại trong;Khổ rộng: 7cm;Khối lượng: 300g.
8Bộ nhớ FLASH  PC28F00AG18FE/MT28GU01GAAA1EGC-0SIT2ChiếcBộ nhớ FLASH - NOR;Dung lượng 1Gb (64M x 16);Giao tiếp song song tốc độ 133 MHz;Dạng chân 64-BGA (8x10).
9Bộ nhớ RAM MT8KTF51264HZ-1G9E14ChiếcBộ nhớ DDR3L; Loại SDRAM;Dung lượng 4GB;Tốc độ 1866MT/s;Dạng chân 204-SODIMM.
10Bộ xử lý CPU Intel chuyên dụng, 04 core 64-Bit, 1.9GHz E38458ChiếcLõi xử lý Intel Atom;Số lượng Core: 4;64 bit địa chỉ;Tần số 1.91 GHz;Hỗ trợ 02 SATA, 04 Lane PCIe and 02 USB 3.0;Hỗ trợ giao diện tốc độ cao 4xGbE được tích hợp trong Intel Ethernet;Bộ nhớ DDR3L tần số Điện áp hoạt động: 2 đến 3,6VDC;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 110°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
11C3S200-4TH675T764ChiếcSố LABs/CLBs: 480;Số cổng logic: 4320;Số RAM bit: 221184;Số cổng I/O: 63;Nhiệt độ làm việc: 0°C-85°C;Số cổng: 200000.
12Cáp kết nối các loại64MétSố sợi: 50;Điện áp chịu đựng: 50V DC hoặc 50V AC(đỉnh);Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C.
13Cáp mạng CAT664MétTiêu chuẩn: TIA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, UL 444;Chất liệu: Đồng trần bện;Kích thước: 26 AWG x 4 cặp;Cấu tạo: 7/0.203 H243 ± 0.008 mm;Vật liệu cách nhiệt HDPE;Vỏ chất liệu PVC.
14Cáp mạng UTC CAT5E50MétTiêu chuẩn áp dụng: TIA/EIA-568-B.2/ TIA/EIA-568-C.2;Tốc độ truyền: Gigabit Ethernet (1Gbps/100m/BER=10-9);Băng thông: đến 100MHz;Vật liệu: Dây dẫn là đồng nguyên chất, có độ tinh khiết cao (≥ 99.95%), đã qua ủ mềm, có mặt cắt hình tròn, chất lượng đồng đều;Đường kính: 0.50 ± 0.01 mm;Số đôi dây dẫn: 04 đôi;Vỏ bọc bảo vệ: PVC Đường kính ngoài: (5,0 - 5,3) ± 0,66 mm, phù hợp cho bấm đầu RJ45 được chắc chắn.
15Cầu chì BRD MNT 15A 65VAC/VDC 2SMT 0451015.MRLC6ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 65VDC;Dòng tối đa:15A;Kiểu chân: 2-SMD;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns;Trở kháng: 0,0037Ohm;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước: 6,10x2,69x2,69mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
16Cầu chì SMD L0453010A.MR 10A32ChiếcDòng điện định mức: 10A;Dòng cắt ngắn mạch: 100 kA;Kích thước: 10x38 mm.
17Cầu chì tự phục hồi 60V 130MA 2SMD MF-SM013/250V-3432ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 250V;Dòng tối đa:130mA;Kiểu chân: 2-SMD;Tự động phục hồi sau cắt mạch;Trở kháng tối đa: 16 Ohm;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước: 10,2x8,9x7,2mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
18CB2383-NHF1264ChiếcĐiện áp cao: VCEO = -160 V;Dòng cắt Collector: 1 µA;Dòng cắt Emitter: 1 µA;Điện áp ngăn CE: 160 V;Điện áp BE: 0.75 V.
19Chân đế cao su8ChiếcChất liệu: Cao su tổng hợp EPDM;Chiều rộng: 40mm;Chiều cao thân chính: 30mm.
20Chip lập trình FPGA chuyên dụng cho Packet Processing 100Gbps XC7K420T-3FFG901E4Chiếc32575 LABs/CLBs;416960 Logic Elements/Cells;30781440 bit RAM;380 chân IO;Điện áp nguồn 0.97V ~ 1.03V;Dạng chân 900-BBGA.
21Clock cho bộ nhớ SIT9122AC-2D3-25E233.3333332ChiếcDao động 233.333333 MHz;Độ chính xác ±50ppm; Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 2.5V;Dạng chân 6-SMD.
22Clock dao động chuẩn, tần số cao TCXO 50Mhz TJ5F-050.0M12ChiếcDao động 50 MHz TCXO;Chuẩn tín hiệu LVCMOS;Nguồn cấp 3.3V; Dạng chân 10-SMD.
23CN_KP64-FM398444Chiếc32575 LABs/CLBs;416960 Logic Elements/Cells;30781440 bit RAM;380 chân IO;Điện áp nguồn 0.97V ~ 1.03V; Dạng chân 900-BBGA.
24Cọc đấu nguồn10ChiếcKích thước lõi: M5x30mm;Chất liệu: Hợp kim đồng;Màu: Đỏ, đen;Lắp ráp: Lắp xuyên qua vỏ thiết bị, có vị trí cố định dây dẫn.
25COIL-2387780ChiếcTrở kháng tại 100MHz: 30Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Độ tự cảm: 100nH;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 0402;Dòng tối đa: 1A.
26CON-ADS64M8ChiếcDòng danh định: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 64;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
27CONE4PIU644ChiếcChịu dòng: 20A;Điện áp: 220V;Số chân: 4;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
28CON-JTAG44326ChiếcChịu dòng 2A. Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C.
29Connector 2 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng90ChiếcSố lượng chân: 02; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh);Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um;Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A;Điện trở nối tiếp mỗi chân:
30Connector 64 chân DIN41612 High Speed mạ vàng30ChiếcDòng danh định: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 64;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
31Connector DB94ChiếcGiắc hàn 9 chân;Trọng lượng: 50g;Kích thước: 4x3x1.5cm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
32Connector định hướng M4 X 7-6G loại đực48ChiếcVật liệu: Hợp kim nhôm;Kích thước: 34,36x4,85mm;Kích thước trụ định vị: Ø 4,85 x 20,39mm;Kích thước trụ cố định: M4;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
33Connector RCPT BLADE PWR 3POS PCB loại cái48ChiếcSố kết nối: 03;Lớp mạ chân kết nối: Vàng, dày 1,27µm;Màu: Xám;Điện áp chịu đựng: 125VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước ngoài: 22,34x14.28x12mm;Kiểu lắp: Bên phải, trên cạnh bo mạch;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
34Connector RCPT BLADE PWR 3POS PCB loại đực24ChiếcSố kết nối: 03;Lớp mạ chân kết nối: Vàng, dày 1,27µm;Màu: Xám;Điện áp chịu đựng: 125VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước ngoài: 12,15x11,35x9.95mm;Kiểu lắp: Thẳng đứng, trên mặt bo mạch;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
35Connector RCPT USB2.0 TYPEA 8POS R/A10ChiếcSố kết nối: 08;Lớp mạ chân kết nối: Mạ thiếc;Màu: Xám;Chuẩn kết nối: USB2.0;Điện áp chịu đựng: 30VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kích thước ngoài: 19,2x14,4x12,5mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
36CPLD Altera Max II EPM240T100C54ChiếcTính năng cung cấp số lượng I/O cao, cung cấp giải pháp lập trình cho cầu nối bus, mở rộng I/O, điều khiển cấu hình'Dòng điện 25µA;Điện áp 3.3V/2.5V hoặc 1.8V;Tần số hoạt động 66MHz;Đáp ứng chuẩn IEEE 1532;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;
37CRS-876NKIO32ChiếcTần số dao động: 25MHz;Độ chính xác: 50ppm;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 2 chân cắm.
38Cuộn cảm 15uH 1.8A 123.5 MOhm NR6028T150MFB216ChiếcĐiện cảm: 15uH;Trở kháng tại DC: 123,5 MOhm;Kiểu chân: SMD;Dòng tải tối đa: 1,8A;Kích thước: 6x6x2.8mm;Nhiệt độ hoạt động: -25 đến +120°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
39Cuộn cảm 2.2uH SHLD 10A 13.97 MOhm XAL6030-222MEBF18ChiếcĐiện cảm: 2.2uH;Sai số 20%;Dòng điện tối đa cho phép: 10A;Trở kháng 13.97mOhm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
40Cuộn cảm 4.7uH SHLD 5A 57.4 MOhm XFL4020-472MEBF18ChiếcĐiện cảm: 4.7uH;Sai số: ±20%;Dòng điện tối đa cho phép: 5A;Trở kháng: 57.4MOhm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
41Cuộn cảm lọc cao tần Common Mode Choker 0.47mH 10A DCR=8MOhms6ChiếcĐiện cảm: 0,47mH;Dòng chịu đựng tối đa: 10A;Trở kháng: 10MOhm;Điện áp chịu đựng tối đa: 250VDC;Trở kháng: 8 MOhms;Kích thước: 27,5x18,5x33mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
42Cuộn G6FB_60L20ChiếcTrở kháng tại 100MHz: 60Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;Kiểu chân: 0805;Dòng tối đa: 3A.
43Dao động 50MHz 18pF 20PPM SMT10ChiếcTần số cung cấp: 50MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 20 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
44Dao động 25MHz 18pF 20PPM SMT10ChiếcTần số cung cấp: 25MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 20 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
45Dao động 32.768KHz VCO 1.8V AEC-Q200 SMT12ChiếcTần số cung cấp: 32.768KHz;Điện áp hoạt động: 1.8V;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
46Dao động thạch anh 156.25MHz 570BAB000544DG2ChiếcDao động, 156.25 MHz;Độ chính xác ±50ppm;Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 3.3V;Dạng chân 8-SMD.
47Dao động thạch anh 200MHz SIT9102AI-243N25E200.00000X2ChiếcDao động 200 MHz;Độ chính xác ±50ppm;Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 2.5V;Dạng chân 6-SMD.
48Dao động VCO 24MHz 30ppm 18pF SMD46ChiếcTần số cung cấp: 24MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 30 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
49Dao động VCO 8MHz 30ppm 18pF SMD12ChiếcTần số cung cấp: 8MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 30 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
50Dây điện 2x1,5m32MétSố lõi: 02;Điện áp: 300/500V;Dạng mẫu: Tròn;Mặt cắt: 2x1,5mm2.
51Dây điện AC 3 lõi 3x1.5mm210mSố lõi: 03;Điện áp: 300/500V;Dạng mẫu: Tròn;Mặt cắt: 3x1,5mm2.
52DG212A-SD3232ChiếcTín hiệu tương tự chuyển đổi giữa ±15V;Mức điện áp TTL;Mức logic đầu vào ở mức thấp;Điện trở lớn nhất 175Ω.
53Đi ốt ARRAY GP 200V 400MA SOT23 BAV23C7FC216ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 200VDC;Dòng tối đa: 400mA;Kiểu chân: SOT-23-3;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS
54Đi ốt GEN PURP 200V 1A SMA ES1DL216ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 200VDC;Dòng tối đa: 1A;Kiểu chân: SMA DO-241AC;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Điện dung kí sinh: 7pF;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS
55Đi ốt GEN PURP 250V 200MA SOD323 BAS21HT1G216ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 250VDC;Dòng tối đa: 200mA;Kiểu chân: SOD-323;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns;Điện dung kí sinh: 5pF;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
56Đi ốt GEN PURP 400V 16A TO263AC FESB16GTB-E3/8124ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 400VDC;Dòng tối đa: 16A;Kiểu chân: TO263AC;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Thời gian phục hồi: 50ns;Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
57Điện trở 1/5W sai số 1%146ChiếcCông suất: 1/5 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
58Điện trở 100R144ChiếcTrở kháng: 100 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
59Điện trở 10K120ChiếcTrở kháng: 10 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
60Điện trở 1K112ChiếcTrở kháng: 1 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
61Điện trở 2,2K128ChiếcTrở kháng: 2,2 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
62Điện trở 22K72ChiếcTrở kháng: 22 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
63Điện trở 330R120ChiếcTrở kháng: 330 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
64Điện trở 470R120ChiếcTrở kháng: 470 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
65Điện trở 5,6K88ChiếcTrở kháng: 5,6 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
66Điện trở 51R100ChiếcTrở kháng: 51 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
67Điện trở băng 1%76ChiếcĐiện áp: 900V;Dải: 0.1÷20MOhm;Kích thước: 12x38mm;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +2750C;Sai số: 1%.
68Điện trở cắm sai số 1% các loại446ChiếcĐiện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±1%;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
69Điện trở công suất 2W sai số 1% các loại18ChiếcCông suất: 2 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±1%;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
70Điện trở nhiệt 560RT-50%48ChiếcLoại cảm biến: PTC;Điện áp tối đa: 265V;Dòng điện tối đa: 5,5 A;Trở kháng tại 25°C: 2,1 đến 3000 Ohm;Nhiệt độ hoạt động: -40÷ +175°C.
71Điện trở RES-100REW96ChiếcTrở kháng: 100 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
72Điện trở RES100ROMHF122ChiếcTrở kháng: 100 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
73Điện trở RES-1KOMH9643252ChiếcTrở kháng: 1 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
74Điện trở RES2-2KOM3300ChiếcTrở kháng: 2,2 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
75Điện trở RES-270R98K6ChiếcTrở kháng: 270 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
76Điện trở RES33K0HG112ChiếcTrở kháng: 33 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
77Điện trở RES-4.7K0JJD16ChiếcTrở kháng: 4,7 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
78Điện trở RES-51R32F6ChiếcTrở kháng: 51 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
79Điện trở RES-68RNN87616ChiếcTrở kháng: 68 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805.
80Điện trở SMD 0 Ohm 1/10W 060330ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
81Điện trở SMD 0 Ohm 1/16W 0402478ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
82Điện trở SMD 0 Ohm 1/8W 0805234ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
83Điện trở SMD 0805 1% các loại64ChiếcKiểu chân: 0805;Sai số: 1%;Công suất: 0.125W;Hệ số nhiệt: 100ppm/0C;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1550C.
84Điện trở SMD 1 Ohm 1% 1/16W 04021.080ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
85Điện trở SMD 1.47M Ohm 1% 1/4W 1206432ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.25 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1.47 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 1206;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
86Điện trở SMD 1.65M Ohm 1% 1/8W 0805216ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1.65 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
87Điện trở SMD 10 Ohm 1% 1/8W 0805432ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
88Điện trở SMD 100 Ohm 5% 1/8W 080542ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
89Điện trở SMD 100K Ohm 1% 1/10W 0603276ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 100 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
90Điện trở SMD 100K Ohm 5% 1/8W 08056ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
91Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/10W 0603480ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
92Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/16W 0402262ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
93Điện trở SMD 10K Ohm 5% 1/8W 080536ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
94Điện trở SMD 110K Ohm 1% 1/16W 0402432ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 110 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
95Điện trở SMD 1210 1% các loại42ChiếcKiểu chân: 1206;Sai số: 1%;Công suất: 0.25W;Hệ số nhiệt: 35ppm/0C;Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1700C.
96Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 040228ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 12 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
97Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 060346ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 12 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
98Điện trở SMD 15 Ohm 1% 1/8W 0805216ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 15 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
99Điện trở SMD 15K Ohm 1% 1/10W 040218ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 15 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
100Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/10W 060346ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
101Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/8W 0805432ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
102Điện trở SMD 1M Ohm 1% 1/10W 0603172ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
103Điện trở SMD 2.2K Ohm 5% 1/10W 040210ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 2,2 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
104Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/10W 040218ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 22 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
105Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/8W 080512ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 22 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
106Điện trở SMD 240 Ohm 5% 1/8W 080522ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 240 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
107Điện trở SMD 24K Ohm 1% 1/10W 0603216ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 24 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
108Điện trở SMD 267K Ohm 1% 1/16W 0402108ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 267 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
109Điện trở SMD 27K Ohm 5% 1/8W 080512ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 27 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
110Điện trở SMD 3.3K Ohm 5% 1/8W 08054ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 3.3 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
111Điện trở SMD 300 Ohm 5% 1/8W 080546ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 300 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
112Điện trở SMD 32.4K Ohm 1% 1/10W 040210ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 32,4 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
113Điện trở SMD 33 Ohm 1% 1/10W 06032.454ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
114Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/16W 040236ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
115Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/8W 080510ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
116Điện trở SMD 330 Ohm 1% 1/10W 0603756ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 330 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
117Điện trở SMD 4.7K Ohm 1% 1/10W 06031.504ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 4,7 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
118Điện trở SMD 4.7K Ohm 5% 1/8W 080542ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 4,7 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
119Điện trở SMD 47K Ohm 1% 1/10W 0603216ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 47 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
120Điện trở SMD 47K Ohm 5% 1/10W 040250ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 47 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
121Điện trở SMD 49.9KOhm 0.5% 1/10W 0603108ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±0,5%;Trở kháng: 49,9 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
122Điện trở SMD 560 Ohm 5% 1/8W 080524ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 560 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
123Điện trở SMD 681K Ohm 1% 1/8W 0805432ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 681 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
124Điện trở SMD 68K Ohm 1% 1/16W 0402216ChiếcCông suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 68 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
125Diode chống quá áp P6KE82TJV-DO214AA64ChiếcĐiện áp làm việc: 70.1 V;Điện áp đánh thủng: 90.2 V;Công suất đánh thủng: 600 W;Dòng điện chịu đựng: 5.1A;Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1750C.
126Diode DIP IN4007174ChiếcĐiện áp ngược: 400V;Điện áp: 1.4V;Dòng: 0.8A;Dòng ngược: 0.25mA;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +105°C.
127DIODE-DLK09832ChiếcDòng điện thuận 1A;Điện áp thuận 1000V;Điện áp rơi thuận 1.1V;Hàn với nhiệt độ tối đa 275°C.
128Dung dịch bảo quản Gamma nano SP902LítĐặc tính: Kháng nước, cách điện;Điện áp cách ly: 110KV;Thể: Lỏng;Công dụng: Tẩm phủ bảng mạch, đảm bảo tránh các tác nhân môi trường, chống thấm, chống ăn mòn, chống rò rỉ dòng điện;Nhiệt độ làm việc từ -80°C đến +140°C.
129Dung dịch nhựa thông2LítThành phần: Colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: Lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
130FAN-97JOU96ChiếcVật liệu vỏ: ABS;Màu: đen;Nguồn cấp: 10-15 VDC;Dòng tiêu thụ: 200 mA tại 12 VDC;Kích thước: 80x80x30 mm.
131FL1M-6CJ-1-Blue76ChiếcLED màu xanh dương;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
132FL1M-6CJ-1-Yellow60ChiếcLED màu vàng;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
133FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước120ChiếcLED màu vàng;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
134FSAN108632ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA;
135Gen co nhiệt40SợiKích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm;Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm;Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh;Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp.
136Gen co nhiệt các cỡ ø3, 5, 10, 20 mm10ChiếcKích thước ø3, 5, 10, 20 mm;Nhiệt độ đáp ứng tối đa: 125°C;Cách điện.
137GHFAN-1000832ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA.
138Giắc FXS chống nước chống nước 54 chân IP65 XCE33T55K1D1Z12BộChuẩn chống nước: IP65;Số tiếp điểm: 55;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø33mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;Trở kháng tối đa: 0,75 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 10A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500V.
139Giắc nguồn 220VAC6BộSố tiếp điểm: 03;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 76x35mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC.
140Giắc nguồn 48VDC6BộSố tiếp điểm: 02;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 76x35mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC
141Giắc nối tiếp hợp máy vô tuyến20ChiếcNhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;Màu trắng;Số chân: 7;Có chốt khóa và cố định dây.
142Giắc RJ4520BộSố tiếp điểm: 08;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 61,6x25mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø24mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,0025 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 1.2A;Điện áp chịu đựng tối đa: 42VDC, 500VAC.
143Giắc RJ45 0863-2X4R-54-F12ChiếcGiắc RJ45 cắm vuông góc;10/100/1000 Base-T; 8 cổng có led.
144Giắc RJ45 chịu nước40ChiếcSố chân: 8 pin;Điện trở tiếp xúc:
145Giắc RJ45 gắn vỏ máy Fuzuki30BộHỗ trợ các chuẩn: EIA/TIA 568/B;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Kích thước: 35,6x19,1x26,3mm;Vỏ: Hợp kim cách điện;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS
146Giắc RJ45 IP67 tích hợp biến áp HDR911102AQ32ChiếcCổng đơn RJ45 với biến áp tích hợp và LED;Tốc độ 10/100Mbps;LED: Xanh, Vàng;Điện áp cách ly: 1500Vrms;
147Giắc SMA 32K10K-400L58ChiếcGiắc SMA cái;Trở kháng 50Ohm; Dạng chân cắm.
148Giao tiếp Ethernet 88E1518-A0-NNB2C00098ChiếcGiao tiếp Ethernet 10Mbps-100Mbps-1Gbps;Giao thức IEEE 802.3, IEEE 1588; Điện áp nguồn 1.71V ~ 1.89V;Dạng chân 48-QFN.
149H98D8R1350ChiếcChịu dòng: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 8;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
150Hạt chống ẩm (1317AEC)6TúiNhiệt độ hoạt động: -5° đến 90°C;Không độc tố, không DMF theo tiêu chuẩn ROHS; Tác dụng: Ức chế sự hình thành nấm mốc, rỉ sét, ăn mòn, giảm độ ẩm trong bảo quản thiết bị;Tạo thành gen trong quá trình hút ẩm, không thoát ra môi trường.
151Hạt mạng RJ45 CAT540ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 150VAC;Hỗ trợ các chuẩn đấu dây: T568A, T568B;Chuẩn cáp hỗ trợ: CAT5E;Số kết nối: 08;Tiếp điểm mạ vàng 1,27um;Nhiệt độ làm việc: -40° đến 158°F.
152HDR2X3-EF32ChiếcSố chân: 6 (2 hàng);Chịu dòng 2A;Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C.
153HDR6-RFF45540ChiếcSố chân: 6 (2 hàng);Chịu dòng 2A;Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C.
154Hòm gỗ 600x800x400mm2ChiếcThùng gỗ đặt gia công trong nước;Chất liệu: Gỗ tự nhiên 100%; Khối lượng không vượt quá 7 Kg; Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 80x60x40 cm;Sơn: Màu xanh bộ đội;In: Thông tin sản phẩm, lưu ý bảo quản, vận chuyển.
155HU8D8R2X10H44ChiếcChịu dòng: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 20;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C.
156IC 4 cổng ETH Phy giao diện QSGMII18ChiếcLoại cổng đầu ra: Push-Pull;Số kênh: 04;Điện áp hoạt động: 1,65 đến 6,5VDC;Dòng tiêu thụ tại chế độ nghỉ: 900nA;Thời gian đáp ứng: 3us;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 125°C;Kiểu chân: QSGMII;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
157IC Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free24ChiếcNhiệt độ hoạt động: -450C ÷ 1250C;Số cổng IO: 285;Số chân 484 BGA;Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/s;Điện áp cổng IO: 1.2V - 3.3V;Dung lượng RAM: 13 Mb.
158IC bộ đệm tốc độ cao 74HC244HPD32ChiếcIC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp:
159IC bộ đệm tốc độ cao 74HC245HPD136ChiếcIC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp:
160IC bộ nhớ FLASH 4MBIT 75MHz 2.35-3.6V SO8 MX25V4006EM1I-13G12ChiếcCông nghệ FLASH NOR;Bộ nhớ 4MBIT;Điện áp hoạt động: 2,35 đến 3,6 VDC;Tần số hoạt động 75MHz;Kiểu chuân SO8;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
161IC bộ nhớ FLASH 512Mb 80MHz DDR 1.8V SO16 S25FS512S12ChiếcCông nghệ FLASH NOR;Bộ nhớ 512MBIT;Điện áp hoạt động: 2,35 đến 3,61.8 VDC;Tần số hoạt động 80MHz;Kiểu chuân S16;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
162IC bộ nhớ NAND FLASH 8BIT 4GBIT 1.8V VFBGA63 W29N02KVBIAE18ChiếcDung lượng bộ nhớ: 4Gbit;Số bit địa chỉ: 08Điện áp core hoạt động: 1,8VDC;Kiểu chân: VFBGA63;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
163IC chuyển đổi RS232 DUAL 1.8-5.5V SSOP16 MAX323218ChiếcGiao diện RS232;Điện áp hoạt động: 1,8 đến 5,5 VDC;Kiểu chân: SSOP16;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
164IC chuyển mạch Audio MAX485EZE36ChiếcIC giao diện RS-485; Kiểu gắn SMD/SMT;Số mạch điều khiển: 2;Số bộ thu: 2;Dòng cấp nguồn vận hành: 300uA;Điện áp cấp vận hành: 3V tới 5.5V.
165IC CLK MUX 4:10 DIFF LVPECL/LVDS 350MHz 1.8V/3.3V QFN64 859S0412I18ChiếcTần số làm việc: 350MHz;Điện áp hoạt động: 1,8V đến 3,3VDC;Kiểu chân: QFN64;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
166IC CONTROLLER DCDC DUAL OUT 0.5-5.25V -- 4.5-13.8V QFN40 LTC388218Chiếc3V ≤ VINSNS ≤ 38V, 0.5V ≤ VOUT ≤ 5.25V;Sai số: ±0.5%;Tần số làm việc: 250kHz đến 1.25MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 13,2VDC;Kiểu chân: QFN40;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
167IC DDR SW 3.0A 1.0MHZ 3-6V QFN24 MC34712EP18ChiếcTần số làm việc: từ 200kHz đến1MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 6VDC;Sai số: ±1%Dòng điện 3A;Kiểu chân: QFN24;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
168IC đệm cổng DUAL SUPPLY TRANSLATING BUFFER 1.1-3.6V TSSOP5 74AUP1T3418ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,1V đến 3,6VDC;Tần số làm việc 304MHz;Dòng điện 100mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
169IC đệm cổng 2 bit TRNSLTR BIDIRECTIONAL TXS0102DCUR18ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V đến 3,6VDC;Tốc độ dữ liệu 2-24Mbps;Dòng điện 100mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
170IC đệm SN74AVC1T45DBVT4ChiếcBộ chuyển mức điện áp hai chiều;Tốc độ 500Mbps; Mức vào 1.2 V ~ 3.6 V;Mức ra 1.2 V ~ 3.6 V;Dạng chân SOT-23-6.
171IC đệm SN74AVC2T45DCUT2ChiếcBộ chuyển mức điện áp hai chiều;Tốc độ 500Mbps; Mức vào 1.2 V ~ 3.6 V; Mức ra 1.2 V ~ 3.6 V;Dạng chân 8-VSSOP.
172IC điều khiển đóng mở nguồn PWR SW LOGIC CONTROLED 0.8-5.5V WLCSP6 NX5P2924CUK18ChiếcĐiện áp hoạt động: 0,8V đến 5,5VDC;Dòng điện 2,5A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
173IC DSC40016ChiếcRung pha RMS thấp:
174IC DSP TMS320VC5509A16ChiếcIC xử lý tín hiệu số dòng TMS320C55xx;Tích hợp 2 bộ nhân MAC, mỗi bộ có dung lượng 17-bit x 17-bit;Bộ xử lý trung tâm ALU 40-bit.
175IC DUAL SWITCH DDR 1.0MHZ 5A QFN26 MC34716EP18ChiếcTần số làm việc: 1MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 6VDC;Dòng điện 5A;Kiểu chân: QFN26;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
176IC EMI FILTER 15A 16VDC SMT BNX027H01L56ChiếcĐiện áp hoạt động: 16VDC;Tần số làm việc 40KHz đến 1GHz;Dòng điện 15A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
177IC FPGA XC3S500EQP3G-200T16ChiếcSố cổng hệ thống: 500K;Số cổng logic: 10476;Tổng số CLBs: 1164;Tổng số slices: 4656;Số RAM bit: 73K;Số khối bit RAM: 350K;Số cổng I/O: 232.
178IC FPGA XC95144XLVF-20TQ200C20ChiếcSố cổng logic: 3200;Tổng số CLBs: 144;Tổng số slices: 10000;Số cổng I/O: 133.
179IC giám sát dòng điện ACS71212ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VDC;Tần số làm việc 80KHz;Điện trở 1,2mΩDòng điện từ 66 đến 185mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
180IC giám sát nhiệt độ hệ thống LM92CIM12ChiếcDải điện áp hoạt động 2,7V đến 5,5VDC;Sai số: ±0,33°C;Giao diện Serial Bus;12-Bit+ SignOutput;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
181IC giao diện thuê bao 60QFN SI32260-C-FM1R DRIVER32ChiếcTính năng: Giao diện giao tiếp đường dây thuê bao tích hợp: mạch giao tiếp 2-4 dây, DTMF Tone Gen, CODEC G711a/u; Caller ID, Ring Generator;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Giao diện điều khiển: SPI;Giao diện dữ liệu: PCM/GCI;Điện áp core hoạt động: 3,13 đến 3,47VDC;Kiểu chân: 60-WFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C.
182IC giao tiếp Ethernet DP83848I16ChiếcIC giao tiếp Ethernet;IC giao tiếp vật lý cổng Ethernet, kết nối RJ45 ngoài;Nguồn cấp từ 3 đến 6V;Cung cấp chuẩn giao tiếp:MIl/RMII Interface (IEEE 802.3 standard);RJ-45 Cat-V Ethernet cable connector;25MHz_OUT header.
183IC giao tiếp máy tính SP3232EUCN-L16ChiếcIC giao diện RS-232;Kiểu gắn SMD/SMT;Số mạch điều khiển: 2;Số bộ thu: 2;Dòng cấp nguồn vận hành: 300uA;Điện áp cấp vận hành: 3V tới 5.5V.
184IC KSZ903116ChiếcChip đơn tốc độ 10/100/1000 Mbps tương thích chuẩn 802.3;Giao diện chuẩn GMII/MII;Cơ chế tự động chọn tốc độ đường lên cao nhất (10/100/1000 Mbps) và chế độ duplex (haft/full);Hỗ trợ khung jumbo lên tới 16KB;Cloclk tham chiếu đầu ra 125MHz;64 chân QFN.
185IC KSZ989716ChiếcChuyển mạch gói non-blocking wire-speed;Điều khiển lọc và chuyển tiếp đủ tính năng;Hỗ trợ đầy đủ VLAN và QoS;5 cổng thu phát vật lý tốc độ 10/100/1000BASE-T;2 cổng 10/100/1000 có thể cấu hình giao diện RGMII/MIII/RMII;128 chân TQFP-EP.
186IC LAN780116ChiếcBộ điều khiển tích hợp USB 3.1 gen 1 SS;Giao diện RGMII;Hỗ trợ chế độ song công tích hợp ethernet 10/100/1000;Hỗ trợ windows 7,8,8.1,10;Hỗ trợ linux driver;Hỗ trợ OS X và macOS driver;Hỗ trợ uBooot;Hỗ trợ UEFI;Hỗ trợ PXE;Hỗ trợ FreeBSD;64 chân SQFN.
187IC LIN DCDC uMODULE STEP DOWN 0.6-3.3V 10A 4.5-16V BGA68 LTM464912ChiếcDải điện áp đầu vào 0,6V đến 3,3VDC;Dải điện áp đầu ra: 4,5V đến 16VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 10A;Kiểu chân: BGA68;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
188IC LIN PUSH BUTTON CTLR 1.5-36V TSOT-23-8 LTC2955CTS8-212ChiếcDải điện áp đầu vào ±36VDC;Dải điện áp nguồn: 1,5V đến 36VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,2µA;Kiểu chân: TSOT-23-8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
189IC LIN SW DUAL SPDT 1.4-4.3V HVSON10 TMUX1136DQAR18ChiếcDải điện áp hoạt động: 1,4V đến 4,3VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,2µA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
190IC LOAD SW 2:1 50mOHM PMOS 1.5-5.5V 1.5A WLCSP6 TMUX1136DQAR36ChiếcDải điện áp hoạt động: 1,5V đến 5,5VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,5A;Điện trở 50mOhmNhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
191IC mã hóa PCM và bộ lọc số TP3067ADW64ChiếcĐiện áp cung cấp: 5V;Công suất tiêu thụ: 70 mW;Hỗ trợ mã hóa: luật µ và luật A;Giao diện số: CMOS.
192IC MEM EEPROM SERIAL 2K(256X8) 400KHZ 1.7-3.6V TSSOP8 AT24C02D12ChiếcTần số làm việc: 400KHz;Dải điện áp hoạt động: 1,7V đến 3.6VDC;Dung lượng 2K (256x8);Kiểu chân: TSSOP8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
193IC MEM EEPROM SERIAL 64KX8 1MHZ 2.5V TSSOP8 24FC51510ChiếcTần số làm việc: 1MHz;Dải điện áp hoạt động: 2,5VDC;Dung lượng 64Kx8;Kiểu chân: TSSOP8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
194IC nguồn 2.5V 1.5A LDO Voltage Regurator18ChiếcĐiện áp đầu vào tối đa: 27VDC;Điện áp đầu ra: 2,5VDC;Dòng cấp tối đa: 1,5A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 5mA;Kiểu chân: TO-263AA;Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
195IC nguồn 2V5 LF25CDT-TR48ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA.
196IC nguồn 3.3V 3A LDO Voltage Regurator LMS1587ISX-3.3/NOVB12ChiếcĐiện áp đầu vào tối đa: 13VDC;Điện áp đầu ra: 3,3VDC;Dòng cấp tối đa: 3A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 7mA;Kiểu chân: TO-263-5;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
197IC nguồn ADP1232ChiếcIC nguồn điều chỉnh mức ra, 1 đầu ra;Dòng ra 300mA; Dạng chân 6-LFCSP-UD (2x2).
198IC nguồn FAN1112DFG48ChiếcĐiện áp ra: 1.2V;Giới hạn hiện tại: 1.35A (Typ);Nhiễu đầu ra từ 20Hz tới 10KHz: 0.003% của Vout;PSRR tại Lout = 300mA và f = 120Hz: 70dB;Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới 125°C.
199IC nguồn LDO 1.8V 3A DDPAK/TO263-5 LP38513SX-1.8/NOBP18ChiếcĐiện áp đầu vào tối đa: 5,5VDC;Điện áp đầu ra: 1,8VDC;Dòng cấp tối đa: 3A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 10mA;Kiểu chân: TO-263-5;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
200IC nguồn LMZ120022ChiếcModule chuyển đổi nguồn DC-DC, 1 đầu ra;Điện áp ra 0.8 ~ 6V;Dòng ra tối đa 2A;Điện áp vào 4.5V - 20V;Dạng chân TO-PMOD-7.
201IC nguồn REF30122ChiếcIC tạo điện áp tham chiếu;Mức ra 1.25V V ±0.2%;Dòng ra 25 mA;Dạng chân SOT-23-3.
202IC nguồn SWITCH N-CHAN 1:2 8SOIC MIC2026-1BMCE126ChiếcDải điện áp đầu vào: 2,7 đến 5,5VDC;Điện áp đầu ra: Điều chỉnh được trong dải điện áp đầu vào;Dòng cấp tối đa: 1,25A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá áp;Điều khiển: ON/OFF;Kiểu chân: 8SOIC;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
203IC nguồn TPS51200DR2ChiếcIC nguồn cho DDR, 1 đầu ra;Điện áp vào 2.38V ~ 3.5V;Dạng chân 10-VSON (3x3).
204IC nhớ AT25256BXHF-TTR-ND32ChiếcHỗ trợ SPI Mode 0 và 3;Điện áp đầu vào: 1.8V tới 5.5V;Clocj 20Mhz;Chế độ 64-byte trang;Bộ nhớ 262144 bit.
205IC ổn áp tuyến tính FAN1086CB80ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA.
206IC Opto bán dẫn cách li 4N25OT16ChiếcĐiện áp cách lý kiểm tra: 5300 VRMS;Giap tiếp với các hộ logic chung;Điện dung đầu vào-ra
207IC PROM SRL 1.8V 8M GATE 48CSBGA XCF16PFSG48CG26ChiếcDung lượng bộ nhớ: 16Mbit;Loại: PROM;Giao tiếp truy cập: Serial/Paralell;Tần số làm việc: 1MHz;Số lần nạp xóa tối đa: 20000;Điện áp core hoạt động: 1,65 đến 2VDC;Kiểu chân: 48-TFBGA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
208IC quản lý nguồn UCD9248PFC2ChiếcĐiều khiển hệ thống PWM số;Điện áp nguồn 3V ~ 3.6V;Dạng chân 80-TQFP (12x12).
209IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP ADP5054ACPZ-G710ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 đến 15,5VDC;Số cổng cấp điện áp đầu ra: 04 kênh điều chỉnh được;Tần số Switching: 250KHz đến 2MHz;Dòng cấp tối đa: 12A tại kênh 1, 2 và 5A tại kênh 3, 4;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp;Kiểu chân: 48-Lead 7x7mm LFCSP;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
210IC RETIMER MULTI-PROTOCOL 2-CH 9.8-12.5Gb/s 3.3V/2.5V QFN24 DS125DF11118ChiếcDải điện áp đầu vào: 3,3/2,5VDC;Tốc độ dữ liệu: 9.8-12.5Gb/s;Hỗ trợ đa giao thức, 2 kênh;Công suất 220mW/kênh;Kiểu chân: QFN24;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
211IC SMART PWR STAGE MODULE 4.5-5.5V PQFN31 FDMF303718ChiếcDải điện áp đầu vào: từ 4,5 đến 5,5 VDC;Dòng điện 35A;Kiểu chân: PQFN31;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
212IC tạo xung vuông DPLL ZL30100ZITE48ChiếcHỗ trợ ITU-T G.283 và G.824 cho giao diện 2048 kbit/s và 1544 kbit/s;Hỗ trợ Telcordia GR-1244-CORE Stratum 4 và Stratum 4E;Clock vào 8kHz, 1.544 MHz, 2.048 MHz, 8.192 MHz, 16.384 MHz;Clock ra: 1.544 MHz, 2.048 MHz, 16.384 MHz và 4.096 MHz và 8.192 MHz hoặc 32.768 MHz và 65.536 MHz.
213IC thời gian thực giao diện I2C DS3231SN4ChiếcDải điện áp đầu vào: 3,3 VDC;Tần số hoạt động: 400kHz;Độ chính xác: ±2ppm;Cảm biến độ chính xác nhiệt độ: ±3°CNhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
214IC trường chuyển mạch chuyên dụng ZL50012QDKG16Chiếc512 kênh x 512 kenh non-blocking tại 2.048 Mb/s, 4.096Mb/s hoặc 8.192 Mb/s;Mỗi luồng ST-BUS vào với tốc độ 2.048 Mb/s, 4.096 Mb/s hoặc 8.912 Mb/s;Điện thế cung cấp: 3.3V;Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới - 85C.
215IC USB 2.0 7PORT HUB CTLR 64QFN USB2517-JZX-TR46ChiếcSố cổng Upstream: 01;Số cổng Downstream: 07;Chuẩn kết nối: USB2.0;Điện áp hoạt động: 3 đến 3,6VDC;Dòng cung cấp: 130mA;Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70°C;Kiểu chân: 64-VFQFN Exposed Pad;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
216IC USB 2.0 WITH SW ENABLE 480MBPS 2.3-3.6V HVSON104ChiếcTính năng: Chuyển đổi giao tiếp USB2.0 tích hợp bộ điều khiển âm thanh;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Hỗ trợ: 48KHz, 16-bit/24-bit stereo Digital Audio;Tích hợp bộ dao động nội;Giao diện điều khiển: UART, I2C;Giao diện dữ liệu: I2S/USB;Điện áp hoạt động: 2,3 đến 3,6VDC;Kiểu chân: 32-VFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;
217IC USB SWITCH DPDT XQFN10 NX3DV42GU4ChiếcĐiện trở khi bật - Tối đa: 10 Ohms;Thời gian bật - Tối đa: 40 ns;Thời gian tắt - Tối đa: 30 ns;Điện áp cấp vận hành: 3 V to 4.3 V;Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C;Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C;Băng thông: 950 MHz;Số lượng bộ chuyển mạch: 2 Switch;Dòng cấp nguồn vận hành: 10 uA;Pd - Tiêu tán nguồn: 250 mW;Loại sản phẩm: USB Switch ICs;Số lượng Kiện Gốc: 4000;Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 4.3 V;Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 V;Dòng liên tục công tắc: 100 mA.
218IC USB TO I2S BRIDGE 32QFN CP2615-A02-GM48ChiếcTính năng: Chuyển đổi giao tiếp I2S sang USB2.0 tích hợp bộ điều khiển âm thanh;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Hỗ trợ: 48KHz, 16-bit/24-bit stereo Digital Audio;Tích hợp bộ dao động nội;Giao diện điều khiển: UART, I2C;Giao diện dữ liệu: I2S/USB;Điện áp hoạt động: 2,7 đến 3,6VDC;Kiểu chân: 32-VFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C.
219IC vi xử lí ARM cortex A4 32bit STM32F407ZGT6DG-144LQFP16ChiếcBộ xử lý thế hệ mới dòng M;Không gian địa chỉ 4GB;Kiến trúc 32 bit;Lõi FTU, bộ nhớ Flash 1MB.
220IC Vi xử lí ATmega8515LQP-DK40ChiếcBộ nhớ Flash: 8Kbyte/10000 lần nạp/xóa;Bộ nhớ EEPROM: 512byte/1000 lần nạp xóa;Tần số hoạt động tối đa: 16MHz;Hỗ trợ các giao diện: I/O, UART, USART, SPI, PWM;Điện áp hoạt động: 2.7V÷5.5V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Kiểu chân: 44TQFP.
221IC VREG BUCK ADJ 6A 3.4-42V QFN28 LM22670TJE-ADJ18ChiếcDải điện áp hoạt động: 3,4V đến 42VDC;Dòng điện 6A;Kiểu chân: QFN28;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
222IC VREG LDO ADJ 0.6-5.3V 0.5A 1.7-5.5V AUTO TDFN8 LM1117S-ADJ18ChiếcDải điện áp hoạt động: 0,6V đến 5,3VDC;Dải điện áp đầu ra: 1,7V đến 5.5VDC;Dòng điện 0,5A;Kiểu chân: TDFN8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
223IC VREG SYNC STEP-DOWN 0.6-5.5V 20A 3.1-20V BGA42 LM2574HV12ChiếcDải điện áp hoạt động: 0,6V đến 5,5VDC;Dải điện áp đầu ra: 3,1V đến 20VDC;Dòng điện 20A;Kiểu chân: BGA42;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
224IC VREG VLDO ADJ 0.4-2.6V 1.5A 1.14-5.5V MSOP-10 LTC3026EMSE18ChiếcDải điện áp hoạt động: 0,4V đến 2,6VDC;Dải điện áp đầu ra: 1,14V đến 5,5 VDC;Dòng điện 1,5A;Kiểu chân: MSOP-10;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS;
225IC mạng 04 cổng mạng GE giao tiếp PCIe12ChiếcTính năng: Bộ chuyển mạch 04 cổng tích hợp quản lý;Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: I2C, RGMII, SPI, USB;Giao diện điều khiển: SPI, I2C, RGMII;Giao diện dữ liệu: Ethernet, USB 3.0;Điện áp hoạt động: 5 VDC;Dòng tiêu thụ tối đa: 2A;
226INDUC3A-0SF72ChiếcTrở kháng tại 100MHz: 150Ohm;Trở kháng tại DC: 500mOhm;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 1806;Dòng tối đa: 3A.
227INDUC76FB60872ChiếcTrở kháng tại 100MHz: 30Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Độ tự cảm: 100nH;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 0402;Dòng tối đa: 1A.
228Jump, header các loại114ChiếcĐiện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh)Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2AĐiện trở nối tiếp mỗi chân:
229Kem tản nhiệt18HộpĐộ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại;Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F.
230Kem tản nhiệt chuyên dụng 150g6HộpĐộ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại;Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F;Khối lượng tịnh: 150g.
231Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G8ChiếcĐộ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại; Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F.
232Khe cắm RAM 2013289-24ChiếcKhe cắm RAM 204 cổng; Chân dán DDR3 SDRAM, 25° Angle.
233KLM1458-KK7632ChiếcĐiện áp vận hành: 36V;Điện áp vi phân đầu vào: 30V;Nhiệt độ làm việc: 0-70C;Điện dung đầu vào: 1.4 pF;Điện trở ra: 75 Om.
234L33LKLM3548M48ChiếcĐiện áp vận hành: 36V;Điện áp vi phân đầu vào: 30V;Nhiệt độ làm việc: 0-70C;Điện dung đầu vào: 1.4 pF;Điện trở ra: 75 Om.
235LED 3mm82ChiếcĐiện Áp: 3-3.6V.Led 3MM.
236Led đỏ SMD 0603 LTST-C190KRKTG342ChiếcLED màu đỏ;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
237LED SMD16ChiếcKiểu chân: 0805;Số chân: 2.
238Led vàng cam SMD 0603 LTST-C190YKTG216ChiếcLED màu vàng cam;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
239Led xanh lá SMD 0603 LTST-C190KGKTG216ChiếcLED màu xanh lá;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
240Led xanh lá SMD 0805 LTST-C171GKTG118ChiếcLED màu xanh lá;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0805;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
241LED-34KKJE32ChiếcKiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24.
242LED3-MMI987MD24ChiếcVật liệu: UL qualified NYLON66 (PA/black), fire rating 94V-2;Nhiệt độ: -20℃ ~ 120℃.
243LED3MMKJH78272ChiếcVật liệu: UL qualified NYLON66 (PA/black), fire rating 94V-2;Nhiệt độ: -20℃ ~ 120℃.
244LED-H767IJH32ChiếcKiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24.
245LED-KSMD-088740ChiếcKiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24.
246Lõi Ferit lọc cao tần68ChiếcLọc nhiễu;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Dòng tiêu thụ tối đa: 5uA;Điện áp hoạt động: 5V.
247Lõi ferit lọc cao tần 22 Ohms 0805 100MHz 6A 0805456ChiếcTrở kháng tại 100 MHz: 22 Ohm;Kiểu chân: 0805;Dòng tải tối đa: 6A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C.
248Mạch in 14 lớp mạ vàng có điều khiển trở kháng34Dm2Chất liệu: FR4;Điện môi suy hao: 0.6;Số lớp: 14;Lớp mạ: Vàng, 1,27um;Phủ lắc: Xanh 2 mặt;Trở kháng đường mạch: Single End: 50 Ohm ±5%, Differential: 100 Ohm ±10%.
249Mạch in 2 lớp80Dm2Chất liệu: FR4;Điện môi suy hao: 0.6;Số lớp: 2.
250Mạch in 24 lớp High Speed mạ vàng72Dm2Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 24;Mạ vàng.
251Mạch in 4 lớp, mạ vàng32Dm2Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 4;Mạ vàng.
252Mạch in 8 lớp48Dm2Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 8;Mạ vàng.
253Miếng tản nhiệt10ChiếcKích thước: 120x50x70mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 15.30°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa.
254Mô đun CPU SBC MT E3845 QD MBT-4220E3845AG8ChiếcTính năng: Bộ xử lý card nhánh;Phần mềm kèm theo: Hệ điều hành Linux, Phần mềm ATA 24 cổng, FAX T38, SI32260 và CP2515 Driver, Hỗ trợ các giao thức SNMP, HTTP, phần mềm quản lý CEs;Giao diện quản lý, hiển thị: Ethernet, RS232, Tốc độ CPU: 1,92GHz;Điện áp hoạt động: 5VDC.
255Mô đun giao tiếp đường dây trung kế AG2130TR16ChiếcĐiện áp hoạt động: 5V;Trở kháng đường dây: 600 Ohm;Số chân: 20;Kiểu chân: DIP;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Thời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300ms;Kích thước: 55x13,5x5 mm.
256Mô đun giao tiếp hiển thị MBT3845HDMIFT20ChiếcHỗ trợ các chuẩn giao tiếp: HDMI;Tốc độ mỗi cổng: 1Gbps;Hỗ trợ: truyền âm thanh, hình ảnh;Loại bộ nhớ cấu hình: EEPROM;Phần mềm đi kèm: Driver điều khiển;Dòng tiêu thụ tối đa: 0.3A;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C.
257Mô đun giao tiếp mạng IP MBT3845-LANI210DUAL16ChiếcHỗ trợ các chuẩn giao tiếp: PCie, I2C, GPIO;Tốc độ mỗi cổng: 1Gbps;Hỗ trợ: Địa chỉ MAC;Loại bộ nhớ cấu hình: EEPROM;Phần mềm đi kèm: Driver điều khiển;Dòng tiêu thụ tối đa: 0.6A;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C.
258Mô đun nguồn 18VDC - 75VDC to 5VDC 10A12ChiếcDải điện áp đầu vào: 18 đến 75VDC;Điện áp đầu ra: 5VDC;Dòng cấp tối đa: 10A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp, ngắn mạch;Điều khiển: ON/OFF active LOW;Công suất tối đa: 50W.
259Mô đun nguồn 220VAC - 12VDC 500W2BộChuyển đổi nguồn xoay chiều thành 12V 1 chiều;Điện áp vào 85-265 VAC;Điện áp ra 12 VAC;Dòng đầu ra lớn nhất 42A;Kích thước 110.7mm x 50.8mm x 13.7mm.
260Mô đun nguồn 36VDC - 75VDC to 3.3VDC 30A10ChiếcDải điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC;Điện áp đầu ra: 3.3VDC;Dòng cấp tối đa: 30A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp, ngắn mạch;Điều khiển: ON/OFF active LOW;Công suất tối đa: 99W;Kích thước: 33x22,9x9,4mm.
261Mô đun nguồn switching KSZ9897PSU8ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDC;Công suất tối đa: 10W;Chuyển đồi các mức: 3.3V, 2.5V, 1V, 1.2V;Tính năng: bảo vệ chống quá áp đầu vào, quá dòng tiêu thụ;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C.
262Mỡ hàn chuyên dụng2100gThành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến;Dạng: Kem lỏng;Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
263Modul xử lý DSP SOM-DSP34-4432BộTốc độ xử lý: 1.5GHz;Tích hợp 2D/3D GPU;Ethernet Gbit, Wifi 802.11a/b, Bluetooth 4.1;Cung cấp: 2 PCIe, 3USB3.0, 4UART, 90GPIO.
264Module nguồn PTD08A020W4ChiếcModule chuyển đổi nguồn DC-DC, 1 đầu ra;Điện áp ra 0.7 ~ 3.6V;Dòng ra tối đa 20A;Điện áp vào 4.75V - 14V;Chân cắm.
265Module nguồn PTD08D210WAC10ChiếcModule chuyển đổi nguồn DC-DC, 2 đầu ra;Điện áp ra 0.7 ~ 3.6V;Dòng ra tối đa 10A; Điện áp vào 4.75V - 14V;Chân cắm.
266Mosfet loại N 2 kênh 20V 25A PPAK1212-8 SI7232DN-T1-GE496ChiếcSố kênh: 2 Kênh;Loại cổng đầu ra: Cổng Logic;Điện áp chịu đựng tối đa: 20VDC;Dòng chịu đựng tối đa: 25A;Trở kháng 16,4MOhm tại Id = 10A, Vgs = 4,5V;Công suất tối đa: 23W;Nhiệt độ hoạt động: -50 đến +150°C;Kiểu chân: PPAK1212-8;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
267Nhựa thông18LítThành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: Lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
268Nước rửa mạch10LítThành phần: Axeton 99.5%;Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa;Dễ nay hơi, nhạy với lửa.
269Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm2ChiếcVật liệu: nhựa ABS;Kích thước: ϕ6x15 mm;Chịu dòng tối đa: 1 A;Màu vỏ: Đen;Số chân: 4 chân.
270Nút nhấn Reset6ChiếcSố tiếp điểm: 02;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,05 Ohm;Kích thước: 23,3x12mm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 3A;Điện áp chịu đựng tối đa: 250V.
271Giắc nguồn16ChiếcNhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;Màu trắng;Số chân: 4;Có chốt khóa và cố định dây.
272Giắc nguồn 393010602ChiếcGiắc cắm 6 cổng, 2 hàng;Khoảng cách chân 0.165" (4.20mm).
273Giắc nối tiếp dịch vụ40CuộnSố chân: 25;Số hàng: 2;Kiểu: Cái;Mạ: Vàng;Dòng tối đa: 5A;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +105°C.
274Ốc vít10KgVật liệu: Inox 304;Bước ren: theo chuẩn hệ mét.
275Ống gen co nhiệt42SợiKích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm;Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm;Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh;Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp.
276OSC 25.000MHZ CLK CMOS 20PPM 1.8V/ 2.5V/ 3.3V SMT10ChiếcĐiện áp hoạt động 1,8V/2,5V/3,3VSai số 20ppm;Tần số làm việc 25MHz;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
277PHONEJACK-98KKJH16ChiếcĐiện áp hoạt động: 500 VRMS;Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ +125 °C;Đường kính lỗ: 2.5 mm.
278PIN Lithium chuyên dụng 3V8ChiếcĐiện áp cấp ra: 3V;Số ần sạc: 400 đến 500;Dung lượng: 3000mAh.
279Quạt tản nhiệt 12VDC6ChiếcĐiện áp 12VDC;Dòng điện 0,23A;Công suất 100W;Kích thước 12 x 12 x 2.5 cm;
280RELAY RL3x832ChiếcĐiện áp đóng mở: 5 VDC;Dòng đóng mở tối đa: 12A;Vật liệu tiếp điện: AgNi90/10;Thời gian đóng/mở max: 6/4 ms.
281RJ45 Ethernet Connector22ChiếcGiắc RJ45 10/100/1000 Base-T, Led vàng - xanh lá;Chân cắm vuông góc.
282SD1LDA205-48X5-532ChiếcNguồn vào :25-48 VDC;Nguồn ra: 5 VDC, 5A;Nhiệt độ hoạt động: đến 1250C;Hiệu suất: 98%.
283SD1LLDA40-S48X532ChiếcĐiện áp đầu vào: 36-72 VDC;Điện áp ra: 5VDC;Dòng ra: 2 A;Công suất tối đa: 10W;Kích thước: 51x25.4x12 mm;Trọng lượng: 20 g.
284SR1LDA205-48X75ACV32ChiếcNguồn vào: 48 VDC;Nguồn ra: 75 VAC;Nhiệt độ hoạt động: đến 1500C;Hiệu suất: 98%;Bộ dao động nội tần số cố định 250 kHz.
285T4LF256R16ChiếcKiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA.
286Tản nhiệt IC nhỏ 2 cánh108ChiếcKích thước: 10x10x5mm;Công suất tản nhiệt: 1W;Nhiệt điện trở: 1°C/W;Kiểu: 2 cánh tản nhiệt;
287Tản nhiệt XCUT 15x15x10mm 2°C/W16ChiếcKích thước:20x20x10mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 15.30°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa.
288Tản nhiệt XCUT 20x20x10mm 3°C/W28ChiếcKích thước: 20x20x10mm;Công suất tản nhiệt: 10W;Nhiệt điện trở: 3°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt lưới răng cưa;
289Tản nhiệt XCUT 30x30x15mm 5°C/W26ChiếcKích thước: 30x30x15mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 5°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt lưới răng cưa;
290Tạo clock cho các IC chức năng SI5338C-B04323-GM2ChiếcClock chuẩn cho các giao tiếp Ethernet, Fibre Channel, PCI Express (PCIe), Telecom; Chuẩn tín hiệu ra HCSL, HSTL, LVCMOS, LVDS, LVPECL, SSTL; Tần số lớn nhất 200MHz;Điện áp nguồn 1.71V ~ 1.98V, 2.25V ~ 2.75V, 2.97V ~ 3.63V;Dạng chân 24-QFN (4x4).
291Thạch anh Crystal ổn nhiệt sai số 500ppb32ChiếcSai số: ±50ppb;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: SMD;Dòng tiêu thụ tối đa: 2uA;Điện áp hoạt động: 3.3V;Mức điện áp ra: LVCMOS.
292Thạch anh Crystal sai số 10ppm72ChiếcSai số: ±10ppm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: 4SMD;Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA;Điện áp hoạt động: 3.3V;Mức điện áp ra: CMOS.
293Thân vỏ cơ khí (44cmx25cmx4,5cm)2BộKích thước thân chính: 440x250x45 mm;Tương thích lắp rack 19 inch;Phay CNC, lắp ghép có roăng cao su đảm bảo chống thấm nước;Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội;Chữ khắc lazer sơn màu trắng;Vật liệu hợp kim không gỉ;Sai số cơ khí tối đa cho phép: 0,05mm;Độ nhám: cấp độ 11.
294Thẻ nhớ MicroSD Card 32GB Class 10 SSP20ChiếcDung lượng bộ nhớ: 32GByte;Loại: Micro SD card;Phân lớp: Class 10;Tốc độ: SSP (Super Speed);
295Nước rửa mạch2LítThành phần: Axeton;Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa;Dễ bay hơi, nhạy với lửa.
296Thiếc hàn 0,6mm loại 250g6CuộnKhối lượng: 0.25 Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C.
297Thiếc hàn 200g/cuộn34CuộnKhối lượng: 0.2Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C.
298TLV320AIC23-JKD987236ChiếcIC mã hóa chất lượng cao;Chuyển đổi ADC với tỉ lệ SNR 90dB;Chuyển đổi DAC với tỉ lệ SNR 100dB;Điện áp số cung hoạt động 1.42-3.6V;Điện áp tương tự cung cấp 2.7-3.6V;Tốc độ lấy mẫu 8-96kHz.
299TRSM-98J098C32ChiếcHệ số chuyển đổi: 7dB;Hệ số tạp âm: 14 dB;Băng thông hoạt động: 2.5 GHz;Điện trở đầu vào : 50 Ω;Điện áp cung cấp: 5V.
300Trụ đất8ChiếcChất liệu lõi: Đồng;Kích thước lõi: Ø4;Kích thước núm vặn: Ø13;Chiều dài: 35mm.
301Tụ dán 0.1uF/25V80ChiếcĐiện dung: 0.1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
302Tụ dán 103164ChiêcĐiện dung: 10nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
303Tụ dán 104160ChiếcĐiện dung: 100nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
304Tụ dán 10nF88ChiếcĐiện dung: 10nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
305Tụ dán 220nF/25V96ChiếcĐiện dung: 220nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
306Tụ dán 33p64ChiếcĐiện dung: 33pF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
307Tụ dán CAP-103KUY72144ChiếcĐiện dung: 10nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
308Tụ dán CAP-104-SMD0805104ChiếcĐiện dung: 100nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
309Tụ dán CAP1UF-0630144ChiếcĐiện dung: 1uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0603.
310Tụ dán CAP-33PF-JU876V18ChiếcĐiện dung: 33pF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
311Tụ dán CAP-47NFKJ-SDE16ChiếcĐiện dung: 47nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
312Tụ dán CAP-560PF-OI98C32ChiếcĐiện dung: 560pF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
313Tụ dán titan 10280ChiếcĐiện dung: 1nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
314Tụ điện 0.01uF 250V X7R 08051.092ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.01uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
315Tụ điện 0.1uF 100V X7R 080550ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 100VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
316Tụ điện 0.1uF 10V X5R 0402126ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402.
317Tụ điện 0.1uF 250V X7T 0805 độ chính xác cao (1%)130ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
318Tụ điện 0.1uF 25V X7R 06031.458ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0603.
319Tụ điện 0.1uF 50V X7R 0805228ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
320Tụ điện 0.47uF 6.3V X5R 040254ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.47uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402.
321Tụ điện 10000PF 6.3V X5R 0201756ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10000pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0201.
322Tụ điện 100PF 50V X7R 0402756ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 100pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0402.
323Tụ điện 10uF 10V X7R 080536ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
324Tụ điện 10uF 6.3V X5R 0603216ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0603.
325Tụ điện 18pF 50V X5R 080524ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 18pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0805.
326Tụ điện 1uF 10V X7R 040218ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0402.
327Tụ điện 1uF 16V X5R 0603658ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0603.
328Tụ điện 2.2uF 100V X7R 121016ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2.2uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 100VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 1210.
329Tụ điện 2.2uF 25V X7R 0805216ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2.2uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805.
330Tụ điện 2200PF 50V X5R 040236ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2200pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402.
331Tụ điện 33PF 50V X7R 060390ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 33pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0603.
332Tụ điện 47uF 6.3V X5R 080572ChiếcPhân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 47uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0805.
333Tụ điện Aluminium 1000uF 20% 80V SNAP6ChiếcPhân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 1000uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 80VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: DIP2.
334Tụ điện Ceramic 35V X7R sai số 5%308ChiếcSai số: ±5%;Điện áp tối đa: 24VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
335Tụ hóa 100uF 10% 25V 291754ChiếcPhân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 100uF;Sai số: ±10%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 2917.
336Tụ hóa 10uF 20% 25V 231284ChiếcPhân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 2312.
337Tụ hóa 10uF/50V72ChiếcĐiện dung: 10MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 10x15mm.
338Tụ hóa 1uF 5% 16V 120640ChiếcPhân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 1206.
339Tụ hóa 1uF/25V88ChiếcĐiện dung: 1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
340Tụ hóa 470uF/16V72ChiếcĐiện dung: 470MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 15x22mm.
341Tụ hóa Aluminium 100uF 20% 80V SMD52ChiếcPhân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 100uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 80VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: SMD.
342Tụ hóa aluminum178ChiếcĐiện dung: 100uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X7R;Footprintf: 1206.
343Tụ hóa CAP-100uF/25V52ChiếcĐiện dung: 100uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân.
344Tụ hóa CAP103I-089AD100ChiếcĐiện dung: 10nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
345Tụ hóa CAP104-KKJ98100ChiếcĐiện dung: 100nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
346Tụ hóa CAP-10uF/16VKH76ChiếcĐiện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân.
347Tụ hóa CAP2200UF63V23100ChiếcĐiện dung: 2200MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 63VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 25x35mm.
348Tụ hóa CAP-470uF/50VHG76ChiếcĐiện dung: 470uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân.
349Tụ hóa CAP470UKJ-82F100ChiếcĐiện dung: 470uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805.
350Tụ hóa RES10UF-16DDV132ChiếcĐiện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân.
351VCO 2.048MHz (XTAL OSC XO 2.0480MHZ CMOS DUAL)18ChiếcTần số OUTPUT: 2.048 MHz;Sai số: ±20 ppm;Điện áp làm việc: +3.3 VDC;Kiểu đầu ra: CMOS;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;Tuân thủ theo RoHS.
352VCO 50.000MHz (XTAL OSC XO 50.000MHZ CMOS DUAL)18ChiếcTần số OUTPUT: 50.000 MHz;Sai số: ±20 ppm;Điện áp làm việc: +3.3 VDC;Kiểu đầu ra: CMOS;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;Tuân thủ theo RoHS.
353Vi mạch LM111748ChiếcDải áp đầu vào: 4.75V tới 5.25V;Điện áp ra: 1.8V;Công suất cực đại: 5W;Dòng điện đầu ra cực đại: 1.5A;Dòng điện chế độ chờ: 10mA;Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C tới 125°C.
354Vi mạch nhớ AT25DF041ADP32ChiếcTốc độ truy nhập cao:Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.);Chuẩn công nghiệp 55ns (max.);Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max.);Công suất tiêu thụ thấp;IDT7006S:Khi hoạt động 750mW (typ.);Khi Standby: 5mW (typ.);IDT7006L:Khi hoạt động: 700mW (typ.);Khi Standby: 1mW (typ.);Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý;Nguồn cấp 5V.
355Vi mạch nhớ SMD XCF04SA4M16ChiếcDung lượng: 4Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +850C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm.
356Vỏ hộp phay CNC2ChiếcPhay Nhôm CNC 3D;490x430x65mm ± 1mm;Thiết kế kín khít, chống nước;Sơn tĩnh điện.
357XC3S20DF-34KFCV8ChiếcSố LABs/CLBs: 480;Số cổng logic: 4320;Số RAM bit: 221184;Số cổng I/O: 63;Nhiệt độ làm việc: 0°C-85°C;Số cổng: 200000.
358XCF02S-D336ChiếcDung lượng: 2Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +850°C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm.
359XCF23-KMK326ChiếcDung lượng: 2Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm.
360Xốp tấm dày 2cm khổ 1mx1m2TấmKhổ rộng: 1x1m;Độ dày: 2cm;Màu: Trắng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 01, V = 3.850.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->