Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:55:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 01, V = 3.850.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Nghiên cứu bảo đảm kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hơp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở RES22K-08HBC | 112 | Chiếc | Trở kháng: 22 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 2 | 56YTFAN11612DKSZ | 16 | Chiếc | Điện áp ra: 1.2V;Giới hạn hiện tại: 1.35A (Typ);Nhiễu đầu ra từ 20Hz tới 10KHz: 0.003% của Vout;PSRR tại Lout = 300mA và f = 120Hz: 70dB;Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới 125°C. | ||
| 3 | 78HC244-543HT | 56 | Chiếc | IC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 4 | 84KC2445H | 36 | Chiếc | Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 5 | ALF25-KJ8 | 96 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA. | ||
| 6 | Băng dính điện | 16 | Cuộn | Độ rộng: 18mm;Chất liệu: màng film PVC và lớp keo rubber;Độ dày màng film và lớp keo: 100micron;Độ dãn dài: 200%. | ||
| 7 | Băng dính trong 7cm loại dày | 2 | Cuộn | Băng dính một mặt, loại trong;Khổ rộng: 7cm;Khối lượng: 300g. | ||
| 8 | Bộ nhớ FLASH PC28F00AG18FE/MT28GU01GAAA1EGC-0SIT | 2 | Chiếc | Bộ nhớ FLASH - NOR;Dung lượng 1Gb (64M x 16);Giao tiếp song song tốc độ 133 MHz;Dạng chân 64-BGA (8x10). | ||
| 9 | Bộ nhớ RAM MT8KTF51264HZ-1G9E1 | 4 | Chiếc | Bộ nhớ DDR3L; Loại SDRAM;Dung lượng 4GB;Tốc độ 1866MT/s;Dạng chân 204-SODIMM. | ||
| 10 | Bộ xử lý CPU Intel chuyên dụng, 04 core 64-Bit, 1.9GHz E3845 | 8 | Chiếc | Lõi xử lý Intel Atom;Số lượng Core: 4;64 bit địa chỉ;Tần số 1.91 GHz;Hỗ trợ 02 SATA, 04 Lane PCIe and 02 USB 3.0;Hỗ trợ giao diện tốc độ cao 4xGbE được tích hợp trong Intel Ethernet;Bộ nhớ DDR3L tần số Điện áp hoạt động: 2 đến 3,6VDC;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 110°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 11 | C3S200-4TH675T7 | 64 | Chiếc | Số LABs/CLBs: 480;Số cổng logic: 4320;Số RAM bit: 221184;Số cổng I/O: 63;Nhiệt độ làm việc: 0°C-85°C;Số cổng: 200000. | ||
| 12 | Cáp kết nối các loại | 64 | Mét | Số sợi: 50;Điện áp chịu đựng: 50V DC hoặc 50V AC(đỉnh);Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C. | ||
| 13 | Cáp mạng CAT6 | 64 | Mét | Tiêu chuẩn: TIA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, UL 444;Chất liệu: Đồng trần bện;Kích thước: 26 AWG x 4 cặp;Cấu tạo: 7/0.203 H243 ± 0.008 mm;Vật liệu cách nhiệt HDPE;Vỏ chất liệu PVC. | ||
| 14 | Cáp mạng UTC CAT5E | 50 | Mét | Tiêu chuẩn áp dụng: TIA/EIA-568-B.2/ TIA/EIA-568-C.2;Tốc độ truyền: Gigabit Ethernet (1Gbps/100m/BER=10-9);Băng thông: đến 100MHz;Vật liệu: Dây dẫn là đồng nguyên chất, có độ tinh khiết cao (≥ 99.95%), đã qua ủ mềm, có mặt cắt hình tròn, chất lượng đồng đều;Đường kính: 0.50 ± 0.01 mm;Số đôi dây dẫn: 04 đôi;Vỏ bọc bảo vệ: PVC Đường kính ngoài: (5,0 - 5,3) ± 0,66 mm, phù hợp cho bấm đầu RJ45 được chắc chắn. | ||
| 15 | Cầu chì BRD MNT 15A 65VAC/VDC 2SMT 0451015.MRLC | 6 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 65VDC;Dòng tối đa:15A;Kiểu chân: 2-SMD;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns;Trở kháng: 0,0037Ohm;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước: 6,10x2,69x2,69mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 16 | Cầu chì SMD L0453010A.MR 10A | 32 | Chiếc | Dòng điện định mức: 10A;Dòng cắt ngắn mạch: 100 kA;Kích thước: 10x38 mm. | ||
| 17 | Cầu chì tự phục hồi 60V 130MA 2SMD MF-SM013/250V-3 | 432 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 250V;Dòng tối đa:130mA;Kiểu chân: 2-SMD;Tự động phục hồi sau cắt mạch;Trở kháng tối đa: 16 Ohm;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước: 10,2x8,9x7,2mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 18 | CB2383-NHF12 | 64 | Chiếc | Điện áp cao: VCEO = -160 V;Dòng cắt Collector: 1 µA;Dòng cắt Emitter: 1 µA;Điện áp ngăn CE: 160 V;Điện áp BE: 0.75 V. | ||
| 19 | Chân đế cao su | 8 | Chiếc | Chất liệu: Cao su tổng hợp EPDM;Chiều rộng: 40mm;Chiều cao thân chính: 30mm. | ||
| 20 | Chip lập trình FPGA chuyên dụng cho Packet Processing 100Gbps XC7K420T-3FFG901E | 4 | Chiếc | 32575 LABs/CLBs;416960 Logic Elements/Cells;30781440 bit RAM;380 chân IO;Điện áp nguồn 0.97V ~ 1.03V;Dạng chân 900-BBGA. | ||
| 21 | Clock cho bộ nhớ SIT9122AC-2D3-25E233.333333 | 2 | Chiếc | Dao động 233.333333 MHz;Độ chính xác ±50ppm; Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 2.5V;Dạng chân 6-SMD. | ||
| 22 | Clock dao động chuẩn, tần số cao TCXO 50Mhz TJ5F-050.0M | 12 | Chiếc | Dao động 50 MHz TCXO;Chuẩn tín hiệu LVCMOS;Nguồn cấp 3.3V; Dạng chân 10-SMD. | ||
| 23 | CN_KP64-FM3984 | 44 | Chiếc | 32575 LABs/CLBs;416960 Logic Elements/Cells;30781440 bit RAM;380 chân IO;Điện áp nguồn 0.97V ~ 1.03V; Dạng chân 900-BBGA. | ||
| 24 | Cọc đấu nguồn | 10 | Chiếc | Kích thước lõi: M5x30mm;Chất liệu: Hợp kim đồng;Màu: Đỏ, đen;Lắp ráp: Lắp xuyên qua vỏ thiết bị, có vị trí cố định dây dẫn. | ||
| 25 | COIL-23877 | 80 | Chiếc | Trở kháng tại 100MHz: 30Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Độ tự cảm: 100nH;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 0402;Dòng tối đa: 1A. | ||
| 26 | CON-ADS64M | 8 | Chiếc | Dòng danh định: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 64;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 27 | CONE4PIU6 | 44 | Chiếc | Chịu dòng: 20A;Điện áp: 220V;Số chân: 4;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 28 | CON-JTAG4432 | 6 | Chiếc | Chịu dòng 2A. Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C. | ||
| 29 | Connector 2 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng | 90 | Chiếc | Số lượng chân: 02; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh);Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um;Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A;Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 30 | Connector 64 chân DIN41612 High Speed mạ vàng | 30 | Chiếc | Dòng danh định: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 64;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 31 | Connector DB9 | 4 | Chiếc | Giắc hàn 9 chân;Trọng lượng: 50g;Kích thước: 4x3x1.5cm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 32 | Connector định hướng M4 X 7-6G loại đực | 48 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm;Kích thước: 34,36x4,85mm;Kích thước trụ định vị: Ø 4,85 x 20,39mm;Kích thước trụ cố định: M4;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 33 | Connector RCPT BLADE PWR 3POS PCB loại cái | 48 | Chiếc | Số kết nối: 03;Lớp mạ chân kết nối: Vàng, dày 1,27µm;Màu: Xám;Điện áp chịu đựng: 125VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước ngoài: 22,34x14.28x12mm;Kiểu lắp: Bên phải, trên cạnh bo mạch;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 34 | Connector RCPT BLADE PWR 3POS PCB loại đực | 24 | Chiếc | Số kết nối: 03;Lớp mạ chân kết nối: Vàng, dày 1,27µm;Màu: Xám;Điện áp chịu đựng: 125VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kích thước ngoài: 12,15x11,35x9.95mm;Kiểu lắp: Thẳng đứng, trên mặt bo mạch;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 35 | Connector RCPT USB2.0 TYPEA 8POS R/A | 10 | Chiếc | Số kết nối: 08;Lớp mạ chân kết nối: Mạ thiếc;Màu: Xám;Chuẩn kết nối: USB2.0;Điện áp chịu đựng: 30VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kích thước ngoài: 19,2x14,4x12,5mm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 36 | CPLD Altera Max II EPM240T100C5 | 4 | Chiếc | Tính năng cung cấp số lượng I/O cao, cung cấp giải pháp lập trình cho cầu nối bus, mở rộng I/O, điều khiển cấu hình'Dòng điện 25µA;Điện áp 3.3V/2.5V hoặc 1.8V;Tần số hoạt động 66MHz;Đáp ứng chuẩn IEEE 1532;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; | ||
| 37 | CRS-876NKIO | 32 | Chiếc | Tần số dao động: 25MHz;Độ chính xác: 50ppm;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 2 chân cắm. | ||
| 38 | Cuộn cảm 15uH 1.8A 123.5 MOhm NR6028T150MFB | 216 | Chiếc | Điện cảm: 15uH;Trở kháng tại DC: 123,5 MOhm;Kiểu chân: SMD;Dòng tải tối đa: 1,8A;Kích thước: 6x6x2.8mm;Nhiệt độ hoạt động: -25 đến +120°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 39 | Cuộn cảm 2.2uH SHLD 10A 13.97 MOhm XAL6030-222MEBF | 18 | Chiếc | Điện cảm: 2.2uH;Sai số 20%;Dòng điện tối đa cho phép: 10A;Trở kháng 13.97mOhm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 40 | Cuộn cảm 4.7uH SHLD 5A 57.4 MOhm XFL4020-472MEBF | 18 | Chiếc | Điện cảm: 4.7uH;Sai số: ±20%;Dòng điện tối đa cho phép: 5A;Trở kháng: 57.4MOhm;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 41 | Cuộn cảm lọc cao tần Common Mode Choker 0.47mH 10A DCR=8MOhms | 6 | Chiếc | Điện cảm: 0,47mH;Dòng chịu đựng tối đa: 10A;Trở kháng: 10MOhm;Điện áp chịu đựng tối đa: 250VDC;Trở kháng: 8 MOhms;Kích thước: 27,5x18,5x33mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 42 | Cuộn G6FB_60L | 20 | Chiếc | Trở kháng tại 100MHz: 60Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;Kiểu chân: 0805;Dòng tối đa: 3A. | ||
| 43 | Dao động 50MHz 18pF 20PPM SMT | 10 | Chiếc | Tần số cung cấp: 50MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 20 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 44 | Dao động 25MHz 18pF 20PPM SMT | 10 | Chiếc | Tần số cung cấp: 25MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 20 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 45 | Dao động 32.768KHz VCO 1.8V AEC-Q200 SMT | 12 | Chiếc | Tần số cung cấp: 32.768KHz;Điện áp hoạt động: 1.8V;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 46 | Dao động thạch anh 156.25MHz 570BAB000544DG | 2 | Chiếc | Dao động, 156.25 MHz;Độ chính xác ±50ppm;Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 3.3V;Dạng chân 8-SMD. | ||
| 47 | Dao động thạch anh 200MHz SIT9102AI-243N25E200.00000X | 2 | Chiếc | Dao động 200 MHz;Độ chính xác ±50ppm;Chuẩn tín hiệu LVDS;Nguồn cấp 2.5V;Dạng chân 6-SMD. | ||
| 48 | Dao động VCO 24MHz 30ppm 18pF SMD | 46 | Chiếc | Tần số cung cấp: 24MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 30 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 49 | Dao động VCO 8MHz 30ppm 18pF SMD | 12 | Chiếc | Tần số cung cấp: 8MHz;Điện áp hoạt động: 2.5 đến 3.5 VDC;Sai số: 30 ppm;Trở kháng: 50 Ohm;Kiểu chân: SMD;Kích thước: 6x3.5x1.35mm;Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 50 | Dây điện 2x1,5m | 32 | Mét | Số lõi: 02;Điện áp: 300/500V;Dạng mẫu: Tròn;Mặt cắt: 2x1,5mm2. | ||
| 51 | Dây điện AC 3 lõi 3x1.5mm2 | 10 | m | Số lõi: 03;Điện áp: 300/500V;Dạng mẫu: Tròn;Mặt cắt: 3x1,5mm2. | ||
| 52 | DG212A-SD32 | 32 | Chiếc | Tín hiệu tương tự chuyển đổi giữa ±15V;Mức điện áp TTL;Mức logic đầu vào ở mức thấp;Điện trở lớn nhất 175Ω. | ||
| 53 | Đi ốt ARRAY GP 200V 400MA SOT23 BAV23C7FC | 216 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC;Dòng tối đa: 400mA;Kiểu chân: SOT-23-3;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS | ||
| 54 | Đi ốt GEN PURP 200V 1A SMA ES1DL | 216 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC;Dòng tối đa: 1A;Kiểu chân: SMA DO-241AC;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Điện dung kí sinh: 7pF;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS | ||
| 55 | Đi ốt GEN PURP 250V 200MA SOD323 BAS21HT1G | 216 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 250VDC;Dòng tối đa: 200mA;Kiểu chân: SOD-323;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns;Điện dung kí sinh: 5pF;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 56 | Đi ốt GEN PURP 400V 16A TO263AC FESB16GTB-E3/81 | 24 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 400VDC;Dòng tối đa: 16A;Kiểu chân: TO263AC;Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns;Thời gian phục hồi: 50ns;Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 57 | Điện trở 1/5W sai số 1% | 146 | Chiếc | Công suất: 1/5 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 58 | Điện trở 100R | 144 | Chiếc | Trở kháng: 100 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 59 | Điện trở 10K | 120 | Chiếc | Trở kháng: 10 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 60 | Điện trở 1K | 112 | Chiếc | Trở kháng: 1 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 61 | Điện trở 2,2K | 128 | Chiếc | Trở kháng: 2,2 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 62 | Điện trở 22K | 72 | Chiếc | Trở kháng: 22 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 63 | Điện trở 330R | 120 | Chiếc | Trở kháng: 330 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 64 | Điện trở 470R | 120 | Chiếc | Trở kháng: 470 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 65 | Điện trở 5,6K | 88 | Chiếc | Trở kháng: 5,6 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 66 | Điện trở 51R | 100 | Chiếc | Trở kháng: 51 Ohm;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 67 | Điện trở băng 1% | 76 | Chiếc | Điện áp: 900V;Dải: 0.1÷20MOhm;Kích thước: 12x38mm;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +2750C;Sai số: 1%. | ||
| 68 | Điện trở cắm sai số 1% các loại | 446 | Chiếc | Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±1%;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 69 | Điện trở công suất 2W sai số 1% các loại | 18 | Chiếc | Công suất: 2 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±1%;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 70 | Điện trở nhiệt 560RT-50% | 48 | Chiếc | Loại cảm biến: PTC;Điện áp tối đa: 265V;Dòng điện tối đa: 5,5 A;Trở kháng tại 25°C: 2,1 đến 3000 Ohm;Nhiệt độ hoạt động: -40÷ +175°C. | ||
| 71 | Điện trở RES-100REW9 | 6 | Chiếc | Trở kháng: 100 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 72 | Điện trở RES100ROMHF | 122 | Chiếc | Trở kháng: 100 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 73 | Điện trở RES-1KOMH9643 | 252 | Chiếc | Trở kháng: 1 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 74 | Điện trở RES2-2KOM3 | 300 | Chiếc | Trở kháng: 2,2 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 75 | Điện trở RES-270R98K | 6 | Chiếc | Trở kháng: 270 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 76 | Điện trở RES33K0HG | 112 | Chiếc | Trở kháng: 33 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 77 | Điện trở RES-4.7K0JJD | 16 | Chiếc | Trở kháng: 4,7 kΩ;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 78 | Điện trở RES-51R32F | 6 | Chiếc | Trở kháng: 51 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 79 | Điện trở RES-68RNN876 | 16 | Chiếc | Trở kháng: 68 Ω;Sai số: 5%;Loại: Điện trở cố định;Kiểu chân Dán;Kích thước: 0805. | ||
| 80 | Điện trở SMD 0 Ohm 1/10W 0603 | 30 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 81 | Điện trở SMD 0 Ohm 1/16W 0402 | 478 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 82 | Điện trở SMD 0 Ohm 1/8W 0805 | 234 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 83 | Điện trở SMD 0805 1% các loại | 64 | Chiếc | Kiểu chân: 0805;Sai số: 1%;Công suất: 0.125W;Hệ số nhiệt: 100ppm/0C;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1550C. | ||
| 84 | Điện trở SMD 1 Ohm 1% 1/16W 0402 | 1.080 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 85 | Điện trở SMD 1.47M Ohm 1% 1/4W 1206 | 432 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.25 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1.47 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 1206;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 86 | Điện trở SMD 1.65M Ohm 1% 1/8W 0805 | 216 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1.65 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 87 | Điện trở SMD 10 Ohm 1% 1/8W 0805 | 432 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 88 | Điện trở SMD 100 Ohm 5% 1/8W 0805 | 42 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 89 | Điện trở SMD 100K Ohm 1% 1/10W 0603 | 276 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 100 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 90 | Điện trở SMD 100K Ohm 5% 1/8W 0805 | 6 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 91 | Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/10W 0603 | 480 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 92 | Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/16W 0402 | 262 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 93 | Điện trở SMD 10K Ohm 5% 1/8W 0805 | 36 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 10 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 94 | Điện trở SMD 110K Ohm 1% 1/16W 0402 | 432 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 110 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 95 | Điện trở SMD 1210 1% các loại | 42 | Chiếc | Kiểu chân: 1206;Sai số: 1%;Công suất: 0.25W;Hệ số nhiệt: 35ppm/0C;Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1700C. | ||
| 96 | Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 0402 | 28 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 12 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 97 | Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 0603 | 46 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 12 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 98 | Điện trở SMD 15 Ohm 1% 1/8W 0805 | 216 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 15 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 99 | Điện trở SMD 15K Ohm 1% 1/10W 0402 | 18 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 15 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 100 | Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/10W 0603 | 46 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 101 | Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/8W 0805 | 432 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 102 | Điện trở SMD 1M Ohm 1% 1/10W 0603 | 172 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 1 MOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 103 | Điện trở SMD 2.2K Ohm 5% 1/10W 0402 | 10 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 2,2 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 104 | Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/10W 0402 | 18 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 22 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 105 | Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/8W 0805 | 12 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 22 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 106 | Điện trở SMD 240 Ohm 5% 1/8W 0805 | 22 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 240 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 107 | Điện trở SMD 24K Ohm 1% 1/10W 0603 | 216 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 24 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 108 | Điện trở SMD 267K Ohm 1% 1/16W 0402 | 108 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 267 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 109 | Điện trở SMD 27K Ohm 5% 1/8W 0805 | 12 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 27 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 110 | Điện trở SMD 3.3K Ohm 5% 1/8W 0805 | 4 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 3.3 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 111 | Điện trở SMD 300 Ohm 5% 1/8W 0805 | 46 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 300 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 112 | Điện trở SMD 32.4K Ohm 1% 1/10W 0402 | 10 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 32,4 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 113 | Điện trở SMD 33 Ohm 1% 1/10W 0603 | 2.454 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 114 | Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/16W 0402 | 36 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 115 | Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/8W 0805 | 10 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 33 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 116 | Điện trở SMD 330 Ohm 1% 1/10W 0603 | 756 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 330 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 117 | Điện trở SMD 4.7K Ohm 1% 1/10W 0603 | 1.504 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 4,7 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 118 | Điện trở SMD 4.7K Ohm 5% 1/8W 0805 | 42 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 4,7 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 119 | Điện trở SMD 47K Ohm 1% 1/10W 0603 | 216 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 47 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 120 | Điện trở SMD 47K Ohm 5% 1/10W 0402 | 50 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 47 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 121 | Điện trở SMD 49.9KOhm 0.5% 1/10W 0603 | 108 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W;Sai số: ±0,5%;Trở kháng: 49,9 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0603;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 122 | Điện trở SMD 560 Ohm 5% 1/8W 0805 | 24 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±5%;Trở kháng: 560 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 123 | Điện trở SMD 681K Ohm 1% 1/8W 0805 | 432 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 681 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 124 | Điện trở SMD 68K Ohm 1% 1/16W 0402 | 216 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W;Sai số: ±1%;Trở kháng: 68 KOhm;Loại: Thich Film;Footprint: 0402;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 125 | Diode chống quá áp P6KE82TJV-DO214AA | 64 | Chiếc | Điện áp làm việc: 70.1 V;Điện áp đánh thủng: 90.2 V;Công suất đánh thủng: 600 W;Dòng điện chịu đựng: 5.1A;Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1750C. | ||
| 126 | Diode DIP IN4007 | 174 | Chiếc | Điện áp ngược: 400V;Điện áp: 1.4V;Dòng: 0.8A;Dòng ngược: 0.25mA;Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +105°C. | ||
| 127 | DIODE-DLK098 | 32 | Chiếc | Dòng điện thuận 1A;Điện áp thuận 1000V;Điện áp rơi thuận 1.1V;Hàn với nhiệt độ tối đa 275°C. | ||
| 128 | Dung dịch bảo quản Gamma nano SP90 | 2 | Lít | Đặc tính: Kháng nước, cách điện;Điện áp cách ly: 110KV;Thể: Lỏng;Công dụng: Tẩm phủ bảng mạch, đảm bảo tránh các tác nhân môi trường, chống thấm, chống ăn mòn, chống rò rỉ dòng điện;Nhiệt độ làm việc từ -80°C đến +140°C. | ||
| 129 | Dung dịch nhựa thông | 2 | Lít | Thành phần: Colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: Lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 130 | FAN-97JOU | 96 | Chiếc | Vật liệu vỏ: ABS;Màu: đen;Nguồn cấp: 10-15 VDC;Dòng tiêu thụ: 200 mA tại 12 VDC;Kích thước: 80x80x30 mm. | ||
| 131 | FL1M-6CJ-1-Blue | 76 | Chiếc | LED màu xanh dương;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 132 | FL1M-6CJ-1-Yellow | 60 | Chiếc | LED màu vàng;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 133 | FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước | 120 | Chiếc | LED màu vàng;Điện áp làm việc: 3 - 6 VDC;Dòng tối đa: 0,5 A;Kích thước LED: 6x15mm;Tiêu chuẩn: IP67;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 134 | FSAN1086 | 32 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA; | ||
| 135 | Gen co nhiệt | 40 | Sợi | Kích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm;Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm;Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh;Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp. | ||
| 136 | Gen co nhiệt các cỡ ø3, 5, 10, 20 mm | 10 | Chiếc | Kích thước ø3, 5, 10, 20 mm;Nhiệt độ đáp ứng tối đa: 125°C;Cách điện. | ||
| 137 | GHFAN-10008 | 32 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA. | ||
| 138 | Giắc FXS chống nước chống nước 54 chân IP65 XCE33T55K1D1Z | 12 | Bộ | Chuẩn chống nước: IP65;Số tiếp điểm: 55;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø33mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;Trở kháng tối đa: 0,75 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 10A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500V. | ||
| 139 | Giắc nguồn 220VAC | 6 | Bộ | Số tiếp điểm: 03;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 76x35mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC. | ||
| 140 | Giắc nguồn 48VDC | 6 | Bộ | Số tiếp điểm: 02;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 76x35mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A;Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC | ||
| 141 | Giắc nối tiếp hợp máy vô tuyến | 20 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;Màu trắng;Số chân: 7;Có chốt khóa và cố định dây. | ||
| 142 | Giắc RJ45 | 20 | Bộ | Số tiếp điểm: 08;Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um;Kích thước tổng thể: 61,6x25mm;Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø24mm;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,0025 Ohm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 1.2A;Điện áp chịu đựng tối đa: 42VDC, 500VAC. | ||
| 143 | Giắc RJ45 0863-2X4R-54-F | 12 | Chiếc | Giắc RJ45 cắm vuông góc;10/100/1000 Base-T; 8 cổng có led. | ||
| 144 | Giắc RJ45 chịu nước | 40 | Chiếc | Số chân: 8 pin;Điện trở tiếp xúc: | ||
| 145 | Giắc RJ45 gắn vỏ máy Fuzuki | 30 | Bộ | Hỗ trợ các chuẩn: EIA/TIA 568/B;Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí;Kích thước: 35,6x19,1x26,3mm;Vỏ: Hợp kim cách điện;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS | ||
| 146 | Giắc RJ45 IP67 tích hợp biến áp HDR911102AQ | 32 | Chiếc | Cổng đơn RJ45 với biến áp tích hợp và LED;Tốc độ 10/100Mbps;LED: Xanh, Vàng;Điện áp cách ly: 1500Vrms; | ||
| 147 | Giắc SMA 32K10K-400L5 | 8 | Chiếc | Giắc SMA cái;Trở kháng 50Ohm; Dạng chân cắm. | ||
| 148 | Giao tiếp Ethernet 88E1518-A0-NNB2C000 | 98 | Chiếc | Giao tiếp Ethernet 10Mbps-100Mbps-1Gbps;Giao thức IEEE 802.3, IEEE 1588; Điện áp nguồn 1.71V ~ 1.89V;Dạng chân 48-QFN. | ||
| 149 | H98D8R13 | 50 | Chiếc | Chịu dòng: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 8;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 150 | Hạt chống ẩm (1317AEC) | 6 | Túi | Nhiệt độ hoạt động: -5° đến 90°C;Không độc tố, không DMF theo tiêu chuẩn ROHS; Tác dụng: Ức chế sự hình thành nấm mốc, rỉ sét, ăn mòn, giảm độ ẩm trong bảo quản thiết bị;Tạo thành gen trong quá trình hút ẩm, không thoát ra môi trường. | ||
| 151 | Hạt mạng RJ45 CAT5 | 40 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 150VAC;Hỗ trợ các chuẩn đấu dây: T568A, T568B;Chuẩn cáp hỗ trợ: CAT5E;Số kết nối: 08;Tiếp điểm mạ vàng 1,27um;Nhiệt độ làm việc: -40° đến 158°F. | ||
| 152 | HDR2X3-EF | 32 | Chiếc | Số chân: 6 (2 hàng);Chịu dòng 2A;Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C. | ||
| 153 | HDR6-RFF455 | 40 | Chiếc | Số chân: 6 (2 hàng);Chịu dòng 2A;Chịu điện áp 100VAC/DC;Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C. | ||
| 154 | Hòm gỗ 600x800x400mm | 2 | Chiếc | Thùng gỗ đặt gia công trong nước;Chất liệu: Gỗ tự nhiên 100%; Khối lượng không vượt quá 7 Kg; Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 80x60x40 cm;Sơn: Màu xanh bộ đội;In: Thông tin sản phẩm, lưu ý bảo quản, vận chuyển. | ||
| 155 | HU8D8R2X10H | 44 | Chiếc | Chịu dòng: 10A;Điện áp: 220V;Số chân: 20;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 156 | IC 4 cổng ETH Phy giao diện QSGMII | 18 | Chiếc | Loại cổng đầu ra: Push-Pull;Số kênh: 04;Điện áp hoạt động: 1,65 đến 6,5VDC;Dòng tiêu thụ tại chế độ nghỉ: 900nA;Thời gian đáp ứng: 3us;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 125°C;Kiểu chân: QSGMII;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 157 | IC Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free | 24 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -450C ÷ 1250C;Số cổng IO: 285;Số chân 484 BGA;Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/s;Điện áp cổng IO: 1.2V - 3.3V;Dung lượng RAM: 13 Mb. | ||
| 158 | IC bộ đệm tốc độ cao 74HC244HPD | 32 | Chiếc | IC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 159 | IC bộ đệm tốc độ cao 74HC245HPD | 136 | Chiếc | IC số, đệm và chốt cổng 3 trạng thái;Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 160 | IC bộ nhớ FLASH 4MBIT 75MHz 2.35-3.6V SO8 MX25V4006EM1I-13G | 12 | Chiếc | Công nghệ FLASH NOR;Bộ nhớ 4MBIT;Điện áp hoạt động: 2,35 đến 3,6 VDC;Tần số hoạt động 75MHz;Kiểu chuân SO8;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 161 | IC bộ nhớ FLASH 512Mb 80MHz DDR 1.8V SO16 S25FS512S | 12 | Chiếc | Công nghệ FLASH NOR;Bộ nhớ 512MBIT;Điện áp hoạt động: 2,35 đến 3,61.8 VDC;Tần số hoạt động 80MHz;Kiểu chuân S16;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 162 | IC bộ nhớ NAND FLASH 8BIT 4GBIT 1.8V VFBGA63 W29N02KVBIAE | 18 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 4Gbit;Số bit địa chỉ: 08Điện áp core hoạt động: 1,8VDC;Kiểu chân: VFBGA63;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 163 | IC chuyển đổi RS232 DUAL 1.8-5.5V SSOP16 MAX3232 | 18 | Chiếc | Giao diện RS232;Điện áp hoạt động: 1,8 đến 5,5 VDC;Kiểu chân: SSOP16;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 164 | IC chuyển mạch Audio MAX485EZE | 36 | Chiếc | IC giao diện RS-485; Kiểu gắn SMD/SMT;Số mạch điều khiển: 2;Số bộ thu: 2;Dòng cấp nguồn vận hành: 300uA;Điện áp cấp vận hành: 3V tới 5.5V. | ||
| 165 | IC CLK MUX 4:10 DIFF LVPECL/LVDS 350MHz 1.8V/3.3V QFN64 859S0412I | 18 | Chiếc | Tần số làm việc: 350MHz;Điện áp hoạt động: 1,8V đến 3,3VDC;Kiểu chân: QFN64;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 166 | IC CONTROLLER DCDC DUAL OUT 0.5-5.25V -- 4.5-13.8V QFN40 LTC3882 | 18 | Chiếc | 3V ≤ VINSNS ≤ 38V, 0.5V ≤ VOUT ≤ 5.25V;Sai số: ±0.5%;Tần số làm việc: 250kHz đến 1.25MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 13,2VDC;Kiểu chân: QFN40;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 167 | IC DDR SW 3.0A 1.0MHZ 3-6V QFN24 MC34712EP | 18 | Chiếc | Tần số làm việc: từ 200kHz đến1MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 6VDC;Sai số: ±1%Dòng điện 3A;Kiểu chân: QFN24;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 168 | IC đệm cổng DUAL SUPPLY TRANSLATING BUFFER 1.1-3.6V TSSOP5 74AUP1T34 | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,1V đến 3,6VDC;Tần số làm việc 304MHz;Dòng điện 100mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 169 | IC đệm cổng 2 bit TRNSLTR BIDIRECTIONAL TXS0102DCUR | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V đến 3,6VDC;Tốc độ dữ liệu 2-24Mbps;Dòng điện 100mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 170 | IC đệm SN74AVC1T45DBVT | 4 | Chiếc | Bộ chuyển mức điện áp hai chiều;Tốc độ 500Mbps; Mức vào 1.2 V ~ 3.6 V;Mức ra 1.2 V ~ 3.6 V;Dạng chân SOT-23-6. | ||
| 171 | IC đệm SN74AVC2T45DCUT | 2 | Chiếc | Bộ chuyển mức điện áp hai chiều;Tốc độ 500Mbps; Mức vào 1.2 V ~ 3.6 V; Mức ra 1.2 V ~ 3.6 V;Dạng chân 8-VSSOP. | ||
| 172 | IC điều khiển đóng mở nguồn PWR SW LOGIC CONTROLED 0.8-5.5V WLCSP6 NX5P2924CUK | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0,8V đến 5,5VDC;Dòng điện 2,5A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 173 | IC DSC400 | 16 | Chiếc | Rung pha RMS thấp: | ||
| 174 | IC DSP TMS320VC5509A | 16 | Chiếc | IC xử lý tín hiệu số dòng TMS320C55xx;Tích hợp 2 bộ nhân MAC, mỗi bộ có dung lượng 17-bit x 17-bit;Bộ xử lý trung tâm ALU 40-bit. | ||
| 175 | IC DUAL SWITCH DDR 1.0MHZ 5A QFN26 MC34716EP | 18 | Chiếc | Tần số làm việc: 1MHz;Điện áp hoạt động: 3V đến 6VDC;Dòng điện 5A;Kiểu chân: QFN26;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 176 | IC EMI FILTER 15A 16VDC SMT BNX027H01L | 56 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 16VDC;Tần số làm việc 40KHz đến 1GHz;Dòng điện 15A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 177 | IC FPGA XC3S500EQP3G-200T | 16 | Chiếc | Số cổng hệ thống: 500K;Số cổng logic: 10476;Tổng số CLBs: 1164;Tổng số slices: 4656;Số RAM bit: 73K;Số khối bit RAM: 350K;Số cổng I/O: 232. | ||
| 178 | IC FPGA XC95144XLVF-20TQ200C | 20 | Chiếc | Số cổng logic: 3200;Tổng số CLBs: 144;Tổng số slices: 10000;Số cổng I/O: 133. | ||
| 179 | IC giám sát dòng điện ACS712 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDC;Tần số làm việc 80KHz;Điện trở 1,2mΩDòng điện từ 66 đến 185mA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 180 | IC giám sát nhiệt độ hệ thống LM92CIM | 12 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động 2,7V đến 5,5VDC;Sai số: ±0,33°C;Giao diện Serial Bus;12-Bit+ SignOutput;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 181 | IC giao diện thuê bao 60QFN SI32260-C-FM1R DRIVER | 32 | Chiếc | Tính năng: Giao diện giao tiếp đường dây thuê bao tích hợp: mạch giao tiếp 2-4 dây, DTMF Tone Gen, CODEC G711a/u; Caller ID, Ring Generator;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Giao diện điều khiển: SPI;Giao diện dữ liệu: PCM/GCI;Điện áp core hoạt động: 3,13 đến 3,47VDC;Kiểu chân: 60-WFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +70°C. | ||
| 182 | IC giao tiếp Ethernet DP83848I | 16 | Chiếc | IC giao tiếp Ethernet;IC giao tiếp vật lý cổng Ethernet, kết nối RJ45 ngoài;Nguồn cấp từ 3 đến 6V;Cung cấp chuẩn giao tiếp:MIl/RMII Interface (IEEE 802.3 standard);RJ-45 Cat-V Ethernet cable connector;25MHz_OUT header. | ||
| 183 | IC giao tiếp máy tính SP3232EUCN-L | 16 | Chiếc | IC giao diện RS-232;Kiểu gắn SMD/SMT;Số mạch điều khiển: 2;Số bộ thu: 2;Dòng cấp nguồn vận hành: 300uA;Điện áp cấp vận hành: 3V tới 5.5V. | ||
| 184 | IC KSZ9031 | 16 | Chiếc | Chip đơn tốc độ 10/100/1000 Mbps tương thích chuẩn 802.3;Giao diện chuẩn GMII/MII;Cơ chế tự động chọn tốc độ đường lên cao nhất (10/100/1000 Mbps) và chế độ duplex (haft/full);Hỗ trợ khung jumbo lên tới 16KB;Cloclk tham chiếu đầu ra 125MHz;64 chân QFN. | ||
| 185 | IC KSZ9897 | 16 | Chiếc | Chuyển mạch gói non-blocking wire-speed;Điều khiển lọc và chuyển tiếp đủ tính năng;Hỗ trợ đầy đủ VLAN và QoS;5 cổng thu phát vật lý tốc độ 10/100/1000BASE-T;2 cổng 10/100/1000 có thể cấu hình giao diện RGMII/MIII/RMII;128 chân TQFP-EP. | ||
| 186 | IC LAN7801 | 16 | Chiếc | Bộ điều khiển tích hợp USB 3.1 gen 1 SS;Giao diện RGMII;Hỗ trợ chế độ song công tích hợp ethernet 10/100/1000;Hỗ trợ windows 7,8,8.1,10;Hỗ trợ linux driver;Hỗ trợ OS X và macOS driver;Hỗ trợ uBooot;Hỗ trợ UEFI;Hỗ trợ PXE;Hỗ trợ FreeBSD;64 chân SQFN. | ||
| 187 | IC LIN DCDC uMODULE STEP DOWN 0.6-3.3V 10A 4.5-16V BGA68 LTM4649 | 12 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào 0,6V đến 3,3VDC;Dải điện áp đầu ra: 4,5V đến 16VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 10A;Kiểu chân: BGA68;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 188 | IC LIN PUSH BUTTON CTLR 1.5-36V TSOT-23-8 LTC2955CTS8-2 | 12 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào ±36VDC;Dải điện áp nguồn: 1,5V đến 36VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,2µA;Kiểu chân: TSOT-23-8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 189 | IC LIN SW DUAL SPDT 1.4-4.3V HVSON10 TMUX1136DQAR | 18 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1,4V đến 4,3VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,2µA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 190 | IC LOAD SW 2:1 50mOHM PMOS 1.5-5.5V 1.5A WLCSP6 TMUX1136DQAR | 36 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1,5V đến 5,5VDC;Sai số: ±1.5% ;Dòng điện 1,5A;Điện trở 50mOhmNhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 191 | IC mã hóa PCM và bộ lọc số TP3067ADW | 64 | Chiếc | Điện áp cung cấp: 5V;Công suất tiêu thụ: 70 mW;Hỗ trợ mã hóa: luật µ và luật A;Giao diện số: CMOS. | ||
| 192 | IC MEM EEPROM SERIAL 2K(256X8) 400KHZ 1.7-3.6V TSSOP8 AT24C02D | 12 | Chiếc | Tần số làm việc: 400KHz;Dải điện áp hoạt động: 1,7V đến 3.6VDC;Dung lượng 2K (256x8);Kiểu chân: TSSOP8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 193 | IC MEM EEPROM SERIAL 64KX8 1MHZ 2.5V TSSOP8 24FC515 | 10 | Chiếc | Tần số làm việc: 1MHz;Dải điện áp hoạt động: 2,5VDC;Dung lượng 64Kx8;Kiểu chân: TSSOP8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 194 | IC nguồn 2.5V 1.5A LDO Voltage Regurator | 18 | Chiếc | Điện áp đầu vào tối đa: 27VDC;Điện áp đầu ra: 2,5VDC;Dòng cấp tối đa: 1,5A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 5mA;Kiểu chân: TO-263AA;Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 195 | IC nguồn 2V5 LF25CDT-TR | 48 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA. | ||
| 196 | IC nguồn 3.3V 3A LDO Voltage Regurator LMS1587ISX-3.3/NOVB | 12 | Chiếc | Điện áp đầu vào tối đa: 13VDC;Điện áp đầu ra: 3,3VDC;Dòng cấp tối đa: 3A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 7mA;Kiểu chân: TO-263-5;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 197 | IC nguồn ADP123 | 2 | Chiếc | IC nguồn điều chỉnh mức ra, 1 đầu ra;Dòng ra 300mA; Dạng chân 6-LFCSP-UD (2x2). | ||
| 198 | IC nguồn FAN1112DFG | 48 | Chiếc | Điện áp ra: 1.2V;Giới hạn hiện tại: 1.35A (Typ);Nhiễu đầu ra từ 20Hz tới 10KHz: 0.003% của Vout;PSRR tại Lout = 300mA và f = 120Hz: 70dB;Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới 125°C. | ||
| 199 | IC nguồn LDO 1.8V 3A DDPAK/TO263-5 LP38513SX-1.8/NOBP | 18 | Chiếc | Điện áp đầu vào tối đa: 5,5VDC;Điện áp đầu ra: 1,8VDC;Dòng cấp tối đa: 3A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch;Dòng tiêu thu ở chế độ nghỉ: 10mA;Kiểu chân: TO-263-5;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 200 | IC nguồn LMZ12002 | 2 | Chiếc | Module chuyển đổi nguồn DC-DC, 1 đầu ra;Điện áp ra 0.8 ~ 6V;Dòng ra tối đa 2A;Điện áp vào 4.5V - 20V;Dạng chân TO-PMOD-7. | ||
| 201 | IC nguồn REF3012 | 2 | Chiếc | IC tạo điện áp tham chiếu;Mức ra 1.25V V ±0.2%;Dòng ra 25 mA;Dạng chân SOT-23-3. | ||
| 202 | IC nguồn SWITCH N-CHAN 1:2 8SOIC MIC2026-1BMCE | 126 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 2,7 đến 5,5VDC;Điện áp đầu ra: Điều chỉnh được trong dải điện áp đầu vào;Dòng cấp tối đa: 1,25A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá áp;Điều khiển: ON/OFF;Kiểu chân: 8SOIC;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 203 | IC nguồn TPS51200DR | 2 | Chiếc | IC nguồn cho DDR, 1 đầu ra;Điện áp vào 2.38V ~ 3.5V;Dạng chân 10-VSON (3x3). | ||
| 204 | IC nhớ AT25256BXHF-TTR-ND | 32 | Chiếc | Hỗ trợ SPI Mode 0 và 3;Điện áp đầu vào: 1.8V tới 5.5V;Clocj 20Mhz;Chế độ 64-byte trang;Bộ nhớ 262144 bit. | ||
| 205 | IC ổn áp tuyến tính FAN1086CB | 80 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 3.3V;Dòng đầu ra: 1.5A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA. | ||
| 206 | IC Opto bán dẫn cách li 4N25OT | 16 | Chiếc | Điện áp cách lý kiểm tra: 5300 VRMS;Giap tiếp với các hộ logic chung;Điện dung đầu vào-ra | ||
| 207 | IC PROM SRL 1.8V 8M GATE 48CSBGA XCF16PFSG48CG | 26 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 16Mbit;Loại: PROM;Giao tiếp truy cập: Serial/Paralell;Tần số làm việc: 1MHz;Số lần nạp xóa tối đa: 20000;Điện áp core hoạt động: 1,65 đến 2VDC;Kiểu chân: 48-TFBGA;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 208 | IC quản lý nguồn UCD9248PFC | 2 | Chiếc | Điều khiển hệ thống PWM số;Điện áp nguồn 3V ~ 3.6V;Dạng chân 80-TQFP (12x12). | ||
| 209 | IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP ADP5054ACPZ-G7 | 10 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 đến 15,5VDC;Số cổng cấp điện áp đầu ra: 04 kênh điều chỉnh được;Tần số Switching: 250KHz đến 2MHz;Dòng cấp tối đa: 12A tại kênh 1, 2 và 5A tại kênh 3, 4;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp;Kiểu chân: 48-Lead 7x7mm LFCSP;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 210 | IC RETIMER MULTI-PROTOCOL 2-CH 9.8-12.5Gb/s 3.3V/2.5V QFN24 DS125DF111 | 18 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3,3/2,5VDC;Tốc độ dữ liệu: 9.8-12.5Gb/s;Hỗ trợ đa giao thức, 2 kênh;Công suất 220mW/kênh;Kiểu chân: QFN24;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 211 | IC SMART PWR STAGE MODULE 4.5-5.5V PQFN31 FDMF3037 | 18 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: từ 4,5 đến 5,5 VDC;Dòng điện 35A;Kiểu chân: PQFN31;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 212 | IC tạo xung vuông DPLL ZL30100ZITE | 48 | Chiếc | Hỗ trợ ITU-T G.283 và G.824 cho giao diện 2048 kbit/s và 1544 kbit/s;Hỗ trợ Telcordia GR-1244-CORE Stratum 4 và Stratum 4E;Clock vào 8kHz, 1.544 MHz, 2.048 MHz, 8.192 MHz, 16.384 MHz;Clock ra: 1.544 MHz, 2.048 MHz, 16.384 MHz và 4.096 MHz và 8.192 MHz hoặc 32.768 MHz và 65.536 MHz. | ||
| 213 | IC thời gian thực giao diện I2C DS3231SN | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3,3 VDC;Tần số hoạt động: 400kHz;Độ chính xác: ±2ppm;Cảm biến độ chính xác nhiệt độ: ±3°CNhiệt độ hoạt động: -40 đến +125°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 214 | IC trường chuyển mạch chuyên dụng ZL50012QDKG | 16 | Chiếc | 512 kênh x 512 kenh non-blocking tại 2.048 Mb/s, 4.096Mb/s hoặc 8.192 Mb/s;Mỗi luồng ST-BUS vào với tốc độ 2.048 Mb/s, 4.096 Mb/s hoặc 8.912 Mb/s;Điện thế cung cấp: 3.3V;Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới - 85C. | ||
| 215 | IC USB 2.0 7PORT HUB CTLR 64QFN USB2517-JZX-TR | 46 | Chiếc | Số cổng Upstream: 01;Số cổng Downstream: 07;Chuẩn kết nối: USB2.0;Điện áp hoạt động: 3 đến 3,6VDC;Dòng cung cấp: 130mA;Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70°C;Kiểu chân: 64-VFQFN Exposed Pad;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 216 | IC USB 2.0 WITH SW ENABLE 480MBPS 2.3-3.6V HVSON10 | 4 | Chiếc | Tính năng: Chuyển đổi giao tiếp USB2.0 tích hợp bộ điều khiển âm thanh;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Hỗ trợ: 48KHz, 16-bit/24-bit stereo Digital Audio;Tích hợp bộ dao động nội;Giao diện điều khiển: UART, I2C;Giao diện dữ liệu: I2S/USB;Điện áp hoạt động: 2,3 đến 3,6VDC;Kiểu chân: 32-VFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; | ||
| 217 | IC USB SWITCH DPDT XQFN10 NX3DV42GU | 4 | Chiếc | Điện trở khi bật - Tối đa: 10 Ohms;Thời gian bật - Tối đa: 40 ns;Thời gian tắt - Tối đa: 30 ns;Điện áp cấp vận hành: 3 V to 4.3 V;Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C;Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C;Băng thông: 950 MHz;Số lượng bộ chuyển mạch: 2 Switch;Dòng cấp nguồn vận hành: 10 uA;Pd - Tiêu tán nguồn: 250 mW;Loại sản phẩm: USB Switch ICs;Số lượng Kiện Gốc: 4000;Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 4.3 V;Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3 V;Dòng liên tục công tắc: 100 mA. | ||
| 218 | IC USB TO I2S BRIDGE 32QFN CP2615-A02-GM | 48 | Chiếc | Tính năng: Chuyển đổi giao tiếp I2S sang USB2.0 tích hợp bộ điều khiển âm thanh;Phần mềm kèm theo: Config Tool, Registor Driver;Hỗ trợ: 48KHz, 16-bit/24-bit stereo Digital Audio;Tích hợp bộ dao động nội;Giao diện điều khiển: UART, I2C;Giao diện dữ liệu: I2S/USB;Điện áp hoạt động: 2,7 đến 3,6VDC;Kiểu chân: 32-VFQFN Exposed Pad;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C. | ||
| 219 | IC vi xử lí ARM cortex A4 32bit STM32F407ZGT6DG-144LQFP | 16 | Chiếc | Bộ xử lý thế hệ mới dòng M;Không gian địa chỉ 4GB;Kiến trúc 32 bit;Lõi FTU, bộ nhớ Flash 1MB. | ||
| 220 | IC Vi xử lí ATmega8515LQP-DK | 40 | Chiếc | Bộ nhớ Flash: 8Kbyte/10000 lần nạp/xóa;Bộ nhớ EEPROM: 512byte/1000 lần nạp xóa;Tần số hoạt động tối đa: 16MHz;Hỗ trợ các giao diện: I/O, UART, USART, SPI, PWM;Điện áp hoạt động: 2.7V÷5.5V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Kiểu chân: 44TQFP. | ||
| 221 | IC VREG BUCK ADJ 6A 3.4-42V QFN28 LM22670TJE-ADJ | 18 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3,4V đến 42VDC;Dòng điện 6A;Kiểu chân: QFN28;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 222 | IC VREG LDO ADJ 0.6-5.3V 0.5A 1.7-5.5V AUTO TDFN8 LM1117S-ADJ | 18 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 0,6V đến 5,3VDC;Dải điện áp đầu ra: 1,7V đến 5.5VDC;Dòng điện 0,5A;Kiểu chân: TDFN8;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 223 | IC VREG SYNC STEP-DOWN 0.6-5.5V 20A 3.1-20V BGA42 LM2574HV | 12 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 0,6V đến 5,5VDC;Dải điện áp đầu ra: 3,1V đến 20VDC;Dòng điện 20A;Kiểu chân: BGA42;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 224 | IC VREG VLDO ADJ 0.4-2.6V 1.5A 1.14-5.5V MSOP-10 LTC3026EMSE | 18 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 0,4V đến 2,6VDC;Dải điện áp đầu ra: 1,14V đến 5,5 VDC;Dòng điện 1,5A;Kiểu chân: MSOP-10;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS; | ||
| 225 | IC mạng 04 cổng mạng GE giao tiếp PCIe | 12 | Chiếc | Tính năng: Bộ chuyển mạch 04 cổng tích hợp quản lý;Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: I2C, RGMII, SPI, USB;Giao diện điều khiển: SPI, I2C, RGMII;Giao diện dữ liệu: Ethernet, USB 3.0;Điện áp hoạt động: 5 VDC;Dòng tiêu thụ tối đa: 2A; | ||
| 226 | INDUC3A-0SF | 72 | Chiếc | Trở kháng tại 100MHz: 150Ohm;Trở kháng tại DC: 500mOhm;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 1806;Dòng tối đa: 3A. | ||
| 227 | INDUC76FB608 | 72 | Chiếc | Trở kháng tại 100MHz: 30Ohm;Trở kháng tại DC: 25mOhm;Độ tự cảm: 100nH;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C;Kiểu chân: 0402;Dòng tối đa: 1A. | ||
| 228 | Jump, header các loại | 114 | Chiếc | Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh)Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2AĐiện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 229 | Kem tản nhiệt | 18 | Hộp | Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại;Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F. | ||
| 230 | Kem tản nhiệt chuyên dụng 150g | 6 | Hộp | Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại;Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F;Khối lượng tịnh: 150g. | ||
| 231 | Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G | 8 | Chiếc | Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại; Phạm vi hoạt động: -55 đến 468°F. | ||
| 232 | Khe cắm RAM 2013289-2 | 4 | Chiếc | Khe cắm RAM 204 cổng; Chân dán DDR3 SDRAM, 25° Angle. | ||
| 233 | KLM1458-KK76 | 32 | Chiếc | Điện áp vận hành: 36V;Điện áp vi phân đầu vào: 30V;Nhiệt độ làm việc: 0-70C;Điện dung đầu vào: 1.4 pF;Điện trở ra: 75 Om. | ||
| 234 | L33LKLM3548M | 48 | Chiếc | Điện áp vận hành: 36V;Điện áp vi phân đầu vào: 30V;Nhiệt độ làm việc: 0-70C;Điện dung đầu vào: 1.4 pF;Điện trở ra: 75 Om. | ||
| 235 | LED 3mm | 82 | Chiếc | Điện Áp: 3-3.6V.Led 3MM. | ||
| 236 | Led đỏ SMD 0603 LTST-C190KRKTG | 342 | Chiếc | LED màu đỏ;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 237 | LED SMD | 16 | Chiếc | Kiểu chân: 0805;Số chân: 2. | ||
| 238 | Led vàng cam SMD 0603 LTST-C190YKTG | 216 | Chiếc | LED màu vàng cam;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 239 | Led xanh lá SMD 0603 LTST-C190KGKTG | 216 | Chiếc | LED màu xanh lá;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0603;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 240 | Led xanh lá SMD 0805 LTST-C171GKTG | 118 | Chiếc | LED màu xanh lá;Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;Dòng tối đa: 200 mA;Kích thước LED: 0805;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 241 | LED-34KKJE | 32 | Chiếc | Kiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24. | ||
| 242 | LED3-MMI987MD | 24 | Chiếc | Vật liệu: UL qualified NYLON66 (PA/black), fire rating 94V-2;Nhiệt độ: -20℃ ~ 120℃. | ||
| 243 | LED3MMKJH782 | 72 | Chiếc | Vật liệu: UL qualified NYLON66 (PA/black), fire rating 94V-2;Nhiệt độ: -20℃ ~ 120℃. | ||
| 244 | LED-H767IJH | 32 | Chiếc | Kiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24. | ||
| 245 | LED-KSMD-0887 | 40 | Chiếc | Kiểu chân: 0805;Số chân: 2;Điện Áp: 3-3.6V.G24. | ||
| 246 | Lõi Ferit lọc cao tần | 68 | Chiếc | Lọc nhiễu;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Dòng tiêu thụ tối đa: 5uA;Điện áp hoạt động: 5V. | ||
| 247 | Lõi ferit lọc cao tần 22 Ohms 0805 100MHz 6A 0805 | 456 | Chiếc | Trở kháng tại 100 MHz: 22 Ohm;Kiểu chân: 0805;Dòng tải tối đa: 6A;Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C. | ||
| 248 | Mạch in 14 lớp mạ vàng có điều khiển trở kháng | 34 | Dm2 | Chất liệu: FR4;Điện môi suy hao: 0.6;Số lớp: 14;Lớp mạ: Vàng, 1,27um;Phủ lắc: Xanh 2 mặt;Trở kháng đường mạch: Single End: 50 Ohm ±5%, Differential: 100 Ohm ±10%. | ||
| 249 | Mạch in 2 lớp | 80 | Dm2 | Chất liệu: FR4;Điện môi suy hao: 0.6;Số lớp: 2. | ||
| 250 | Mạch in 24 lớp High Speed mạ vàng | 72 | Dm2 | Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 24;Mạ vàng. | ||
| 251 | Mạch in 4 lớp, mạ vàng | 32 | Dm2 | Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 4;Mạ vàng. | ||
| 252 | Mạch in 8 lớp | 48 | Dm2 | Chất liệu: Roger;Điện môi suy hao: 0.2;Số lớp: 8;Mạ vàng. | ||
| 253 | Miếng tản nhiệt | 10 | Chiếc | Kích thước: 120x50x70mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 15.30°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa. | ||
| 254 | Mô đun CPU SBC MT E3845 QD MBT-4220E3845AG | 8 | Chiếc | Tính năng: Bộ xử lý card nhánh;Phần mềm kèm theo: Hệ điều hành Linux, Phần mềm ATA 24 cổng, FAX T38, SI32260 và CP2515 Driver, Hỗ trợ các giao thức SNMP, HTTP, phần mềm quản lý CEs;Giao diện quản lý, hiển thị: Ethernet, RS232, Tốc độ CPU: 1,92GHz;Điện áp hoạt động: 5VDC. | ||
| 255 | Mô đun giao tiếp đường dây trung kế AG2130TR | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5V;Trở kháng đường dây: 600 Ohm;Số chân: 20;Kiểu chân: DIP;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Thời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300ms;Kích thước: 55x13,5x5 mm. | ||
| 256 | Mô đun giao tiếp hiển thị MBT3845HDMIFT | 20 | Chiếc | Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: HDMI;Tốc độ mỗi cổng: 1Gbps;Hỗ trợ: truyền âm thanh, hình ảnh;Loại bộ nhớ cấu hình: EEPROM;Phần mềm đi kèm: Driver điều khiển;Dòng tiêu thụ tối đa: 0.3A;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C. | ||
| 257 | Mô đun giao tiếp mạng IP MBT3845-LANI210DUAL | 16 | Chiếc | Hỗ trợ các chuẩn giao tiếp: PCie, I2C, GPIO;Tốc độ mỗi cổng: 1Gbps;Hỗ trợ: Địa chỉ MAC;Loại bộ nhớ cấu hình: EEPROM;Phần mềm đi kèm: Driver điều khiển;Dòng tiêu thụ tối đa: 0.6A;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C. | ||
| 258 | Mô đun nguồn 18VDC - 75VDC to 5VDC 10A | 12 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 18 đến 75VDC;Điện áp đầu ra: 5VDC;Dòng cấp tối đa: 10A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp, ngắn mạch;Điều khiển: ON/OFF active LOW;Công suất tối đa: 50W. | ||
| 259 | Mô đun nguồn 220VAC - 12VDC 500W | 2 | Bộ | Chuyển đổi nguồn xoay chiều thành 12V 1 chiều;Điện áp vào 85-265 VAC;Điện áp ra 12 VAC;Dòng đầu ra lớn nhất 42A;Kích thước 110.7mm x 50.8mm x 13.7mm. | ||
| 260 | Mô đun nguồn 36VDC - 75VDC to 3.3VDC 30A | 10 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 36 đến 75VDC;Điện áp đầu ra: 3.3VDC;Dòng cấp tối đa: 30A;Các tính năng bảo vệ: Quá dòng, quá nhiệt, quá áp, điện áp thấp, ngắn mạch;Điều khiển: ON/OFF active LOW;Công suất tối đa: 99W;Kích thước: 33x22,9x9,4mm. | ||
| 261 | Mô đun nguồn switching KSZ9897PSU | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDC;Công suất tối đa: 10W;Chuyển đồi các mức: 3.3V, 2.5V, 1V, 1.2V;Tính năng: bảo vệ chống quá áp đầu vào, quá dòng tiêu thụ;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 105°C. | ||
| 262 | Mỡ hàn chuyên dụng | 2 | 100g | Thành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến;Dạng: Kem lỏng;Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 263 | Modul xử lý DSP SOM-DSP34-44 | 32 | Bộ | Tốc độ xử lý: 1.5GHz;Tích hợp 2D/3D GPU;Ethernet Gbit, Wifi 802.11a/b, Bluetooth 4.1;Cung cấp: 2 PCIe, 3USB3.0, 4UART, 90GPIO. | ||
| 264 | Module nguồn PTD08A020W | 4 | Chiếc | Module chuyển đổi nguồn DC-DC, 1 đầu ra;Điện áp ra 0.7 ~ 3.6V;Dòng ra tối đa 20A;Điện áp vào 4.75V - 14V;Chân cắm. | ||
| 265 | Module nguồn PTD08D210WAC | 10 | Chiếc | Module chuyển đổi nguồn DC-DC, 2 đầu ra;Điện áp ra 0.7 ~ 3.6V;Dòng ra tối đa 10A; Điện áp vào 4.75V - 14V;Chân cắm. | ||
| 266 | Mosfet loại N 2 kênh 20V 25A PPAK1212-8 SI7232DN-T1-GE4 | 96 | Chiếc | Số kênh: 2 Kênh;Loại cổng đầu ra: Cổng Logic;Điện áp chịu đựng tối đa: 20VDC;Dòng chịu đựng tối đa: 25A;Trở kháng 16,4MOhm tại Id = 10A, Vgs = 4,5V;Công suất tối đa: 23W;Nhiệt độ hoạt động: -50 đến +150°C;Kiểu chân: PPAK1212-8;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 267 | Nhựa thông | 18 | Lít | Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;Dạng: Lỏng;Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 268 | Nước rửa mạch | 10 | Lít | Thành phần: Axeton 99.5%;Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa;Dễ nay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 269 | Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm | 2 | Chiếc | Vật liệu: nhựa ABS;Kích thước: ϕ6x15 mm;Chịu dòng tối đa: 1 A;Màu vỏ: Đen;Số chân: 4 chân. | ||
| 270 | Nút nhấn Reset | 6 | Chiếc | Số tiếp điểm: 02;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C;Trở kháng tối đa: 0,05 Ohm;Kích thước: 23,3x12mm;Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 3A;Điện áp chịu đựng tối đa: 250V. | ||
| 271 | Giắc nguồn | 16 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;Màu trắng;Số chân: 4;Có chốt khóa và cố định dây. | ||
| 272 | Giắc nguồn 39301060 | 2 | Chiếc | Giắc cắm 6 cổng, 2 hàng;Khoảng cách chân 0.165" (4.20mm). | ||
| 273 | Giắc nối tiếp dịch vụ | 40 | Cuộn | Số chân: 25;Số hàng: 2;Kiểu: Cái;Mạ: Vàng;Dòng tối đa: 5A;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ +105°C. | ||
| 274 | Ốc vít | 10 | Kg | Vật liệu: Inox 304;Bước ren: theo chuẩn hệ mét. | ||
| 275 | Ống gen co nhiệt | 42 | Sợi | Kích thước: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm;Chất liệu cách điện, chống cháy, mềm;Thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh;Mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp. | ||
| 276 | OSC 25.000MHZ CLK CMOS 20PPM 1.8V/ 2.5V/ 3.3V SMT | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động 1,8V/2,5V/3,3VSai số 20ppm;Tần số làm việc 25MHz;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 277 | PHONEJACK-98KKJH | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 500 VRMS;Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ +125 °C;Đường kính lỗ: 2.5 mm. | ||
| 278 | PIN Lithium chuyên dụng 3V | 8 | Chiếc | Điện áp cấp ra: 3V;Số ần sạc: 400 đến 500;Dung lượng: 3000mAh. | ||
| 279 | Quạt tản nhiệt 12VDC | 6 | Chiếc | Điện áp 12VDC;Dòng điện 0,23A;Công suất 100W;Kích thước 12 x 12 x 2.5 cm; | ||
| 280 | RELAY RL3x8 | 32 | Chiếc | Điện áp đóng mở: 5 VDC;Dòng đóng mở tối đa: 12A;Vật liệu tiếp điện: AgNi90/10;Thời gian đóng/mở max: 6/4 ms. | ||
| 281 | RJ45 Ethernet Connector | 22 | Chiếc | Giắc RJ45 10/100/1000 Base-T, Led vàng - xanh lá;Chân cắm vuông góc. | ||
| 282 | SD1LDA205-48X5-5 | 32 | Chiếc | Nguồn vào :25-48 VDC;Nguồn ra: 5 VDC, 5A;Nhiệt độ hoạt động: đến 1250C;Hiệu suất: 98%. | ||
| 283 | SD1LLDA40-S48X5 | 32 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 36-72 VDC;Điện áp ra: 5VDC;Dòng ra: 2 A;Công suất tối đa: 10W;Kích thước: 51x25.4x12 mm;Trọng lượng: 20 g. | ||
| 284 | SR1LDA205-48X75ACV | 32 | Chiếc | Nguồn vào: 48 VDC;Nguồn ra: 75 VAC;Nhiệt độ hoạt động: đến 1500C;Hiệu suất: 98%;Bộ dao động nội tần số cố định 250 kHz. | ||
| 285 | T4LF256R | 16 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT;Điện áp đầu ra: 2.5V;Dòng đầu ra: 1A;Số lượng đầu ra: 1 Output;Dòng tĩnh 1mA. | ||
| 286 | Tản nhiệt IC nhỏ 2 cánh | 108 | Chiếc | Kích thước: 10x10x5mm;Công suất tản nhiệt: 1W;Nhiệt điện trở: 1°C/W;Kiểu: 2 cánh tản nhiệt; | ||
| 287 | Tản nhiệt XCUT 15x15x10mm 2°C/W | 16 | Chiếc | Kích thước:20x20x10mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 15.30°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt răng cưa. | ||
| 288 | Tản nhiệt XCUT 20x20x10mm 3°C/W | 28 | Chiếc | Kích thước: 20x20x10mm;Công suất tản nhiệt: 10W;Nhiệt điện trở: 3°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt lưới răng cưa; | ||
| 289 | Tản nhiệt XCUT 30x30x15mm 5°C/W | 26 | Chiếc | Kích thước: 30x30x15mm;Công suất tản nhiệt: 15W;Nhiệt điện trở: 5°C/W;Kiểu: Cánh tản nhiệt lưới răng cưa; | ||
| 290 | Tạo clock cho các IC chức năng SI5338C-B04323-GM | 2 | Chiếc | Clock chuẩn cho các giao tiếp Ethernet, Fibre Channel, PCI Express (PCIe), Telecom; Chuẩn tín hiệu ra HCSL, HSTL, LVCMOS, LVDS, LVPECL, SSTL; Tần số lớn nhất 200MHz;Điện áp nguồn 1.71V ~ 1.98V, 2.25V ~ 2.75V, 2.97V ~ 3.63V;Dạng chân 24-QFN (4x4). | ||
| 291 | Thạch anh Crystal ổn nhiệt sai số 500ppb | 32 | Chiếc | Sai số: ±50ppb;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: SMD;Dòng tiêu thụ tối đa: 2uA;Điện áp hoạt động: 3.3V;Mức điện áp ra: LVCMOS. | ||
| 292 | Thạch anh Crystal sai số 10ppm | 72 | Chiếc | Sai số: ±10ppm;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: 4SMD;Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA;Điện áp hoạt động: 3.3V;Mức điện áp ra: CMOS. | ||
| 293 | Thân vỏ cơ khí (44cmx25cmx4,5cm) | 2 | Bộ | Kích thước thân chính: 440x250x45 mm;Tương thích lắp rack 19 inch;Phay CNC, lắp ghép có roăng cao su đảm bảo chống thấm nước;Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội;Chữ khắc lazer sơn màu trắng;Vật liệu hợp kim không gỉ;Sai số cơ khí tối đa cho phép: 0,05mm;Độ nhám: cấp độ 11. | ||
| 294 | Thẻ nhớ MicroSD Card 32GB Class 10 SSP | 20 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 32GByte;Loại: Micro SD card;Phân lớp: Class 10;Tốc độ: SSP (Super Speed); | ||
| 295 | Nước rửa mạch | 2 | Lít | Thành phần: Axeton;Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa;Dễ bay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 296 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 6 | Cuộn | Khối lượng: 0.25 Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C. | ||
| 297 | Thiếc hàn 200g/cuộn | 34 | Cuộn | Khối lượng: 0.2Kg;Đường kính sợi: 0.6mm;Hàm lượng chì: 10%;Hàm lượng bạc: 2%;Nhiệt độ nóng chảy: 270°C. | ||
| 298 | TLV320AIC23-JKD9872 | 36 | Chiếc | IC mã hóa chất lượng cao;Chuyển đổi ADC với tỉ lệ SNR 90dB;Chuyển đổi DAC với tỉ lệ SNR 100dB;Điện áp số cung hoạt động 1.42-3.6V;Điện áp tương tự cung cấp 2.7-3.6V;Tốc độ lấy mẫu 8-96kHz. | ||
| 299 | TRSM-98J098C | 32 | Chiếc | Hệ số chuyển đổi: 7dB;Hệ số tạp âm: 14 dB;Băng thông hoạt động: 2.5 GHz;Điện trở đầu vào : 50 Ω;Điện áp cung cấp: 5V. | ||
| 300 | Trụ đất | 8 | Chiếc | Chất liệu lõi: Đồng;Kích thước lõi: Ø4;Kích thước núm vặn: Ø13;Chiều dài: 35mm. | ||
| 301 | Tụ dán 0.1uF/25V | 80 | Chiếc | Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 302 | Tụ dán 103 | 164 | Chiêc | Điện dung: 10nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 303 | Tụ dán 104 | 160 | Chiếc | Điện dung: 100nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 304 | Tụ dán 10nF | 88 | Chiếc | Điện dung: 10nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 305 | Tụ dán 220nF/25V | 96 | Chiếc | Điện dung: 220nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 306 | Tụ dán 33p | 64 | Chiếc | Điện dung: 33pF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 307 | Tụ dán CAP-103KUY72 | 144 | Chiếc | Điện dung: 10nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 308 | Tụ dán CAP-104-SMD0805 | 104 | Chiếc | Điện dung: 100nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 309 | Tụ dán CAP1UF-0630 | 144 | Chiếc | Điện dung: 1uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0603. | ||
| 310 | Tụ dán CAP-33PF-JU876V | 18 | Chiếc | Điện dung: 33pF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 311 | Tụ dán CAP-47NFKJ-SDE | 16 | Chiếc | Điện dung: 47nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 312 | Tụ dán CAP-560PF-OI98C | 32 | Chiếc | Điện dung: 560pF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 313 | Tụ dán titan 102 | 80 | Chiếc | Điện dung: 1nF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 314 | Tụ điện 0.01uF 250V X7R 0805 | 1.092 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.01uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 315 | Tụ điện 0.1uF 100V X7R 0805 | 50 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 100VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 316 | Tụ điện 0.1uF 10V X5R 0402 | 126 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402. | ||
| 317 | Tụ điện 0.1uF 250V X7T 0805 độ chính xác cao (1%) | 130 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 318 | Tụ điện 0.1uF 25V X7R 0603 | 1.458 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0603. | ||
| 319 | Tụ điện 0.1uF 50V X7R 0805 | 228 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 320 | Tụ điện 0.47uF 6.3V X5R 0402 | 54 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 0.47uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402. | ||
| 321 | Tụ điện 10000PF 6.3V X5R 0201 | 756 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10000pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0201. | ||
| 322 | Tụ điện 100PF 50V X7R 0402 | 756 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 100pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0402. | ||
| 323 | Tụ điện 10uF 10V X7R 0805 | 36 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 324 | Tụ điện 10uF 6.3V X5R 0603 | 216 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0603. | ||
| 325 | Tụ điện 18pF 50V X5R 0805 | 24 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 18pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 326 | Tụ điện 1uF 10V X7R 0402 | 18 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 10VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0402. | ||
| 327 | Tụ điện 1uF 16V X5R 0603 | 658 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0603. | ||
| 328 | Tụ điện 2.2uF 100V X7R 1210 | 16 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2.2uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 100VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 1210. | ||
| 329 | Tụ điện 2.2uF 25V X7R 0805 | 216 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2.2uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 330 | Tụ điện 2200PF 50V X5R 0402 | 36 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 2200pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0402. | ||
| 331 | Tụ điện 33PF 50V X7R 0603 | 90 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 33pF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 50VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 0603. | ||
| 332 | Tụ điện 47uF 6.3V X5R 0805 | 72 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực;Điện dung: 47uF;Sai số: ±15%;Điện áp tối đa: 6.3VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C;Kiểu chân: 0805. | ||
| 333 | Tụ điện Aluminium 1000uF 20% 80V SNAP | 6 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 1000uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 80VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: DIP2. | ||
| 334 | Tụ điện Ceramic 35V X7R sai số 5% | 308 | Chiếc | Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 24VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 335 | Tụ hóa 100uF 10% 25V 2917 | 54 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 100uF;Sai số: ±10%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 2917. | ||
| 336 | Tụ hóa 10uF 20% 25V 2312 | 84 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 2312. | ||
| 337 | Tụ hóa 10uF/50V | 72 | Chiếc | Điện dung: 10MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 250VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 10x15mm. | ||
| 338 | Tụ hóa 1uF 5% 16V 1206 | 40 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 1uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: 1206. | ||
| 339 | Tụ hóa 1uF/25V | 88 | Chiếc | Điện dung: 1uF;Sai số: ±1%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 340 | Tụ hóa 470uF/16V | 72 | Chiếc | Điện dung: 470MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 15x22mm. | ||
| 341 | Tụ hóa Aluminium 100uF 20% 80V SMD | 52 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực;Điện dung: 100uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 80VDC;Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C;Kiểu chân: SMD. | ||
| 342 | Tụ hóa aluminum | 178 | Chiếc | Điện dung: 100uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 16VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X7R;Footprintf: 1206. | ||
| 343 | Tụ hóa CAP-100uF/25V | 52 | Chiếc | Điện dung: 100uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân. | ||
| 344 | Tụ hóa CAP103I-089AD | 100 | Chiếc | Điện dung: 10nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 345 | Tụ hóa CAP104-KKJ98 | 100 | Chiếc | Điện dung: 100nF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 346 | Tụ hóa CAP-10uF/16VKH | 76 | Chiếc | Điện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân. | ||
| 347 | Tụ hóa CAP2200UF63V23 | 100 | Chiếc | Điện dung: 2200MF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 63VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Kích thước 25x35mm. | ||
| 348 | Tụ hóa CAP-470uF/50VHG | 76 | Chiếc | Điện dung: 470uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân. | ||
| 349 | Tụ hóa CAP470UKJ-82F | 100 | Chiếc | Điện dung: 470uF;Sai số: ±5%;Điện áp tối đa: 25VDC;Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;Hệ số nhiệt: X5R;Footprintf: 0805. | ||
| 350 | Tụ hóa RES10UF-16DDV | 132 | Chiếc | Điện dung: 10uF;Sai số: ±20%;Điện áp tối đa: 200V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Khả năng hoạt động: 2000 giờ tại 25°C;Công nghệ chế tạo: Nhôm điện phân. | ||
| 351 | VCO 2.048MHz (XTAL OSC XO 2.0480MHZ CMOS DUAL) | 18 | Chiếc | Tần số OUTPUT: 2.048 MHz;Sai số: ±20 ppm;Điện áp làm việc: +3.3 VDC;Kiểu đầu ra: CMOS;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 352 | VCO 50.000MHz (XTAL OSC XO 50.000MHZ CMOS DUAL) | 18 | Chiếc | Tần số OUTPUT: 50.000 MHz;Sai số: ±20 ppm;Điện áp làm việc: +3.3 VDC;Kiểu đầu ra: CMOS;Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 353 | Vi mạch LM1117 | 48 | Chiếc | Dải áp đầu vào: 4.75V tới 5.25V;Điện áp ra: 1.8V;Công suất cực đại: 5W;Dòng điện đầu ra cực đại: 1.5A;Dòng điện chế độ chờ: 10mA;Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C tới 125°C. | ||
| 354 | Vi mạch nhớ AT25DF041ADP | 32 | Chiếc | Tốc độ truy nhập cao:Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.);Chuẩn công nghiệp 55ns (max.);Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max.);Công suất tiêu thụ thấp;IDT7006S:Khi hoạt động 750mW (typ.);Khi Standby: 5mW (typ.);IDT7006L:Khi hoạt động: 700mW (typ.);Khi Standby: 1mW (typ.);Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý;Nguồn cấp 5V. | ||
| 355 | Vi mạch nhớ SMD XCF04SA4M | 16 | Chiếc | Dung lượng: 4Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +850C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm. | ||
| 356 | Vỏ hộp phay CNC | 2 | Chiếc | Phay Nhôm CNC 3D;490x430x65mm ± 1mm;Thiết kế kín khít, chống nước;Sơn tĩnh điện. | ||
| 357 | XC3S20DF-34KFCV | 8 | Chiếc | Số LABs/CLBs: 480;Số cổng logic: 4320;Số RAM bit: 221184;Số cổng I/O: 63;Nhiệt độ làm việc: 0°C-85°C;Số cổng: 200000. | ||
| 358 | XCF02S-D3 | 36 | Chiếc | Dung lượng: 2Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +850°C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm. | ||
| 359 | XCF23-KMK32 | 6 | Chiếc | Dung lượng: 2Mb;Nguồn cấp: 3,3V;Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°C;Kiểu chân: 20-TSSOP;Chiều cao: 4,4mm. | ||
| 360 | Xốp tấm dày 2cm khổ 1mx1m | 2 | Tấm | Khổ rộng: 1x1m;Độ dày: 2cm;Màu: Trắng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 01, V = 3.850.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi