Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc, vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577924-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220526261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí BHYT 10% năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 19:37:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 174.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc, vật tư y tế
Mua sắm hàng hóa, vật tư ngành Quân y năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí BHYT 10% năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370, số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; 069.662.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 370, số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; 069.662.366


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
: Chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm COCQ
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 360 ngày
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 370, số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; 069.662.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trần Mạnh Cường, Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân y/Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acemuc 200mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
2AcyclovirDo nhà thầu tự đề xuất30TuýpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
3Acyclovir 800mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
4AdrenalineDo nhà thầu tự đề xuất40ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
5Aldan/ Amlodipin 5mgDo nhà thầu tự đề xuất400ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
6Allopurinol 300mgDo nhà thầu tự đề xuất800ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
7AlphachymotrypsinDo nhà thầu tự đề xuất7.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
8Aluminium Phosphat gelDo nhà thầu tự đề xuất1.000GóiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
9Ambroxol 30mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
10Amlodipin 5mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
11Amoxicilin 500mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
12Atorvastatin 10mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
13Atropin 1/4 mgDo nhà thầu tự đề xuất40ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
14AtussinDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
15Augmentin 1gDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
16Berberin 100mgDo nhà thầu tự đề xuất7.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
17Bromherxin 8mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
18Calci carbonat+ calxi gluconolactatDo nhà thầu tự đề xuất800ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
19Captoril 25mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
20Cefotaxim 1gDo nhà thầu tự đề xuất30LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
21Cephalexin 500 mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
22Cetirizin 10mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
23Cimetidin 300mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
24Cinarizin 25mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
25Ciprofloxacin 500mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
26Clopheniramin 4mgDo nhà thầu tự đề xuất5.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
27Cloramphenicol+ xanh methylenDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
28Colchicin 1mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
29Cotrim 480mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
30Coveram 5/5mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
31Coversyl 5mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
32Dầu gió Trường sơn / Thiên ThảoDo nhà thầu tự đề xuất20LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
33Dầu xua muỗi / Soffell xịtDo nhà thầu tự đề xuất20LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
34Debridat 100mgDo nhà thầu tự đề xuất800ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
35DecolgenDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
36DEPDo nhà thầu tự đề xuất50LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
37DiosmecticDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
38DorithricinDo nhà thầu tự đề xuất800ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
39Erythromycin 500mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
40FlixonaseDo nhà thầu tự đề xuất20LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
41Furosemid 40mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
42GentamycinDo nhà thầu tự đề xuất50ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
43Gentrison 10gDo nhà thầu tự đề xuất50TuýpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
44Glucose 5% 500mlDo nhà thầu tự đề xuất40ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
45Hapacol 500mg sủiDo nhà thầu tự đề xuất1.500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
46IbuprofenDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
47Irbesartal 150mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
48KentaxDo nhà thầu tự đề xuất50TuýpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
49Khu phong trừ thấpDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
50Klamentin 1gDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
51LoperamidDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
52Loratadin 10mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
53Losec 20mgDo nhà thầu tự đề xuất100ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
54Lyrica 75mgDo nhà thầu tự đề xuất100ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
55MebendazolDo nhà thầu tự đề xuất200ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
56Medrol 16mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
57Meloxicam 7,5mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
58Metfomin 850mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
59Metronidazol 250mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
60Micfasol BlueDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
61MuteciumDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
62Mydocalm 150mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
63Nacl 0,9% 500mlDo nhà thầu tự đề xuất40ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
64Natriclorid 0.9% 10mlDo nhà thầu tự đề xuất50ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
65Nexium 40mgDo nhà thầu tự đề xuất100ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
66Nikethamid 250mgDo nhà thầu tự đề xuất50ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
67Nitroglycezin 2.6 mgDo nhà thầu tự đề xuất200ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
68Nospa 40mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
69Novocain (Lidocain)Do nhà thầu tự đề xuất200ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
70Ofloxacin 200 mgDo nhà thầu tự đề xuất1.500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
71Omeprazol 20mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
72OresolDo nhà thầu tự đề xuất500GóiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
73Panadol 500mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
74Papaverin hydrocloridDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
75Paracetamol 500 mgDo nhà thầu tự đề xuất4.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
76Povidon 10mlDo nhà thầu tự đề xuất100ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
77Prednisolon 5mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
78Primperan 10mgDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
79Ringer lactat 500mlDo nhà thầu tự đề xuất40ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
80RodogylDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
81Rotudin 30 mgDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
82Salonpas( miếng dán)Do nhà thầu tự đề xuất50HộpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
83SmectaDo nhà thầu tự đề xuất1.000GóiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
84Solumedrol 40 mgDo nhà thầu tự đề xuất30ỐngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
85SorbitolDo nhà thầu tự đề xuất1.000GóiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
86Spiramicin+MetronidazolDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
87Spiramycin 3UIDo nhà thầu tự đề xuất1.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
88Terpin codeinDo nhà thầu tự đề xuất5.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
89TobcolDo nhà thầu tự đề xuất50ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
90Vastarel MR 35mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
91VentolinDo nhà thầu tự đề xuất15LọNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
92Vitamin A+D2Do nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
93Vitamin B1Do nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
94Vitamin B2 0,2 mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
95Vitamin C1g SủiDo nhà thầu tự đề xuất2.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
96Vitamin EDo nhà thầu tự đề xuất1.500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
97Vitamin PP 500mgDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
98Voltaren 7,5mgDo nhà thầu tự đề xuất500ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
99VTM 3BDo nhà thầu tự đề xuất3.000ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
100Zinnat 500mgDo nhà thầu tự đề xuất150ViênNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
101Oxy già 10mlDo nhà thầu tự đề xuất100ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
102Alcol 70độ 10mlDo nhà thầu tự đề xuất100ChaiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
103Băng thunDo nhà thầu tự đề xuất60CuộnNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
104Băng dính ngoại UrgoDo nhà thầu tự đề xuất20CuộnNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
105Băng Cuộn XôDo nhà thầu tự đề xuất100CuộnNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
106Gạc miếngDo nhà thầu tự đề xuất1.000MiếngNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
107Băng cá nhânDo nhà thầu tự đề xuất30HộpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
108Cây đè lưỡiDo nhà thầu tự đề xuất50HộpNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
109Găng tay y tế (hộp 50 đôi)Do nhà thầu tự đề xuất1.000ĐôiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
110Khẩu trang y tếDo nhà thầu tự đề xuất5.000CáiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
111Bơm tiêm 10 mlDo nhà thầu tự đề xuất500CáiNăm sản xuất: 2021; Còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT Thời hạn bảo hàng tối thiểu lá 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 174.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->