Gói thầu: Mua sắm hệ thống điện năng lượng mặt trời năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống điện năng lượng mặt trời năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 19:10:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,001,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949502E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.899E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời bao gồm các thiết bị tương tự danh mục các thiết bị mời thầu (Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.529.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại thành phố Đà Nẵng hoặc ký hợp đồng với đơn vị hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình cùng loại hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống điện năng lượng mặt trời năm 2022 Mua sắm hệ thống điện năng lượng mặt trời năm 2022 của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. Thư hỗ trợ Đấu thầu của Hãng sản xuất hoặc Nhà nhập khẩu hoặc Nhà phân phối Ủy quyền của Hãng sản xuất và Thư hỗ trợ về mặt Kỹ thuật. Cam kết bảo hành từ Hãng sản xuất hoặc Nhà nhập khẩu hoặc Nhà phân phối Ủy quyền của Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu đã chào hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính như: Tấm pin NLMT 460Wp; Inverter hòa lưới 50kW; Bộ giám sát điện năng online. - Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu - Bản Scan các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự, bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thiết bị mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, được sản xuất năm 2021 trở về sau. Bảng thuyết minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các bộ phận chi tiết kèm theo. Đối với hàng hóa có nguốn gốc từ nước ngoài thì nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa; Tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu. Còn đối với hàng hóa trong nước thì nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận hợp quy; giấy chứng nhận chất lượng khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ Đấu thầu của Hãng sản xuất hoặc Nhà nhập khẩu hoặc Nhà phân phối Ủy quyền của Hãng sản xuất và Thư hỗ trợ về mặt Kỹ thuật, Cam kết bảo hành từ Hãng sản xuất hoặc Nhà nhập khẩu hoặc Nhà phân phối Ủy quyền của Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu đã chào hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính như: Tấm pin NLMT 460Wp; Inverter hòa lưới 50kW; Bộ giám sát điện năng online. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu đã nêu ở trên. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc ký hợp đồng với đơn vị hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ về mặt Kỹ thuật, Cam kết bảo hành từ Hãng sản xuất hoặc Nhà nhập khẩu hoặc Nhà phân phối Ủy quyền của Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu đã chào hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính như: Tấm pin NLMT 460Wp; Inverter hòa lưới 50kW; Bộ giám sát điện năng online. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu đã nêu ở trên. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc ký hợp đồng với đơn vị hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng - Địa chỉ: 43 Dũng Sĩ Thanh Khê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Điện thoại/Fax: 0236.3505408 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin NLMT 460Wp | 229 | Tấm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 2 | Inverter hòa lưới 50kW | 2 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 3 | Chống sét lan truyền | 2 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 4 | Cáp điện Solar loại H1Z2Z2-K-4mm2- 1,5 kV DC | 5.496 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 5 | Đầu nối MC4 cáp DC Solar | 60 | cặp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 6 | Chân gá lắp đặt thanh Rail đỡ tấm PV | 746 | cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 7 | Kẹp giữ tấm PV với tấm Rail (kẹp giữa, kẹp cuối) | 1.443 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 8 | Thanh Rail nhôm đỡ tấm PV trên mái nhà và phụ kiện nối | 755,7 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 9 | Lắp đặt tấm quang điện trên mái và đấu nối cáp DC, AC và tiếp địa, khung giá đỡ | 105 | kWp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 10 | Lắp đặt khung giá đỡ Inverter, đấu nối cáp AC-DC và cấu hình INVERTER, thí nghiệm đo kiểm phục vụ nghiệm thu đóng điện công trình. | 2 | Cụmmáy | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà ở vận động viên | |
| 11 | Dây cáp tiếp địa (vàng, xanh) 15cm giữa các tấm PV: CV-1x2.5mm2 (gia công sẵn) | 324 | Dây | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 12 | Dây cáp tiếp địa (vàng, xanh) giữa giàn PV với cờ tiếp địa chung của công trình: CV-1x16mm2 | 58 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 13 | Cáp điện CXV 3x50+1x35mm2 0,6/1kV | 80 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 14 | Kẹp cố định cáp DC | 402 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 15 | Kẹp tiếp địa | 402 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 16 | Tủ AC hạ thế MCCB 125A (tủ phụ tải) | 2 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 17 | Tủ DC 10CB 1000V - 10 chống sét DC | 2 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa chống sét cho công trình (cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400, dây đồng trần 95mm) đảm bảo quy định vận hành và nghiệm thu của Điện lực. | 1 | Lô | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 19 | Máng cáp 300x100x1mm | 16 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 20 | Máng cáp 200x100x1mm | 19 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 21 | Máng cáp 100x100x1mm | 39 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 22 | Thang kiểm tra, bảo trì bảo dưỡng hệ thống trên mái nhà | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 23 | Vật tư phụ khác để đấu nối lắp đặt hoàn thiện công trình (đầu cos, ống HDPE luồn cáp, cáp mạng RS485 1 pair 22AWG,…) | 1 | Lô | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà ở vận động viên | |
| 24 | Tấm pin NLMT 460Wp | 124 | Tấm | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 25 | Inverter hòa lưới 50kW | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 26 | Bộ giám sát điện năng online | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 27 | Bộ điều khiển công suất Zero Export, 3 pha | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 28 | Chống sét lan truyền | 1 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 29 | Cáp điện Solar loại H1Z2Z2-K-4mm2- 1,5 kV DC | 2.976 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 30 | Đầu nối MC4 cáp DC Solar | 32 | Cặp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 31 | Chân gá lắp đặt thanh Rail đỡ tấm PV | 404 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 32 | Kẹp giữ tấm PV với tấm Rail (kẹp giữa, kẹp cuối) | 781 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 33 | Thanh Rail nhôm đỡ tấm PV trên mái nhà và phụ kiện nối | 409,2 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 34 | Lắp đặt tấm quang điện trên mái và đấu nối cáp DC, AC và tiếp địa, khung giá đỡ | 57 | kWp | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 35 | Lắp đặt khung giá đỡ Inverter, đấu nối cáp AC-DC và cấu hình INVERTER, thí nghiệm đo kiểm phục vụ nghiệm thu đóng điện công trình. | 1 | cụmmáy | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khu nhà Hành chính | |
| 36 | Dây cáp tiếp địa (vàng, xanh) 15cm giữa các tấm PV: CV-1x2.5mm2 (gia công sẵn) | 176 | Dây | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 37 | Dây cáp tiếp địa (vàng, xanh) giữa giàn PV với cờ tiếp địa chung của công trình: CV-1x16mm2 | 32 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 38 | Kẹp cố định cáp DC | 218 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 39 | Kẹp tiếp địa | 218 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 40 | Tủ hạ thế và đo đếm điện năng 400A (hạ thế trạm 22/0,4kV) | 1 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 41 | Tủ AC hạ thế MCCB 125A (tủ phụ tải) | 1 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 42 | Tủ DC 10CB 1000V - 10 chống sét DC | 1 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 43 | Hệ thống tiếp địa chống sét cho công trình (cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400, dây đồng trần 95mm) đảm bảo quy định vận hành và nghiệm thu của Điện lực. | 1 | Lô | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 44 | Máng cáp 300x100x1mm | 9 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 45 | Máng cáp 200x100x1mm | 11 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 46 | Máng cáp 100x100x1mm | 21 | m | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 47 | Thang kiểm tra, bảo trì bảo dưỡng hệ thống trên mái nhà | 1 | Bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính | |
| 48 | Vật tư phụ khác để đấu nối lắp đặt hoàn thiện công trình (đầu cos, ống HDPE luồn cáp, cáp mạng RS485 1 pair 22AWG,…) | 1 | Lô | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ và thi công lắp đặt hoàn chỉnh - Khu nhà Hành chính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949502E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.899E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời bao gồm các thiết bị tương tự danh mục các thiết bị mời thầu (Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.529.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại thành phố Đà Nẵng hoặc ký hợp đồng với đơn vị hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng gói thầu | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình cùng loại hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa… | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi