Gói thầu: Mua sắm trang bị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT năm 2022 (TBCT:02 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576741-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết giáp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT năm 2022 (TBCT:02 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:29:00 đến ngày 2022-06-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật:- Hợp đồng tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành;- Hóa đơn GTGT (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). - Thời gian nhận được yêu cầu của CĐT: cử người kiểm tra ngay trong 24 h; sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót: không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc trung tâm bảo hành (kèm theo tài liệu chứng minh) nhằm đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và khả năng cung cấp sản phẩm, phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi hàng hóa được bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của Hãng sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã tham gia khóa đào tạo về cài đặt, sử dụng ti vi hoặc màn hình của hãng (có tài liệu chứng minh).Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT năm 2022 (TBCT:02 2022) Mua sắm trang bị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự và các chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện lắp đặt, tích hợp thiết bị, đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020,2022) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp. 6. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. 8. Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU của E-HSMT này. 9. Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Với thiết bị chào thầu: - Có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính hãng tại Việt Nam; Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng và cung cấp hàng hoá theo đúng tiến độ yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Có thư xác nhận thông số kỹ thuật chi tiết của các sản phẩm chào thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính hãng tại Việt Nam cung cấp; - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống). Trên trang web của hãng sản xuất phải có thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất (kèm theo đường link trong E-HSDT). *Ghi chú: Các loại giấy tờ nêu trên nếu là bản Tiếng Anh thì phải được dịch thuật sang Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Bộ Tham mưu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý, hóa đơn đỏ) (bản gốc để đối chiếu nếu yêu cầu) kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020,2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu dối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU của E-HSMT này - Cung cấp hàng mẫu (khi được chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian nhận được yêu cầu của CĐT: cử người kiểm tra ngay trong 24 h; sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót: không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc trung tâm bảo hành (kèm theo tài liệu chứng minh) nhằm đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và khả năng cung cấp sản phẩm, phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi hàng hóa được bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của Hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết Giáp; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; 069698534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết Giáp; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; 069698534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Tư vấn đấu thầu; Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết Giáp; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; 069698534 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Tư vấn đấu thầu; Cục Chính trị, Binh chủng Tăng Thiết Giáp; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; 069698534 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 32 inch | 15 | Chiếc | Theo Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tivi 43 inch | 32 | Chiếc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Tivi 55 inch | 30 | Chiếc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Tivi 65 inch | 7 | Chiếc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Tivi 75 inch | 4 | Chiếc | Theo chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật:- Hợp đồng tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành;- Hóa đơn GTGT (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). - Thời gian nhận được yêu cầu của CĐT: cử người kiểm tra ngay trong 24 h; sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót: không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc trung tâm bảo hành (kèm theo tài liệu chứng minh) nhằm đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và khả năng cung cấp sản phẩm, phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi hàng hóa được bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của Hãng sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu | 3 | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin.- Đã tham gia khóa đào tạo về cài đặt, sử dụng ti vi hoặc màn hình của hãng (có tài liệu chứng minh).Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi